Bảng giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu, Sóc Trăng cho thấy sự biến động mạnh về giá trị bất động sản, tiềm năng phát triển khu vực này là rất lớn nhờ vào các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đầy triển vọng. Cập nhật chính thức từ UBND tỉnh Sóc Trăng về mức giá đất mới nhất theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan khu vực Thị xã Vĩnh Châu

Thị xã Vĩnh Châu, nằm ở phía Đông Nam của tỉnh Sóc Trăng, là một trong những địa phương có vị trí chiến lược quan trọng. Nơi đây kết nối với các khu vực lân cận thông qua hệ thống giao thông thuận tiện, bao gồm các tuyến đường huyết mạch và tuyến sông lớn. Điều này tạo ra cơ hội cho Thị xã Vĩnh Châu phát triển mạnh mẽ cả về kinh tế và hạ tầng.

Vĩnh Châu có đặc trưng là vùng đất nông nghiệp, với các hoạt động sản xuất lúa, tôm và thủy sản đang chiếm ưu thế. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, Thị xã Vĩnh Châu đang chuyển mình mạnh mẽ theo xu hướng phát triển đô thị hóa, với các dự án nhà ở, trung tâm thương mại và dịch vụ gia tăng.

Chính quyền tỉnh Sóc Trăng cũng đã có những chính sách ưu tiên phát triển hạ tầng cơ sở, trong đó có các tuyến đường giao thông kết nối và nâng cấp các khu công nghiệp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đầu tư bất động sản.

Một trong những yếu tố quan trọng góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại Vĩnh Châu chính là sự gia tăng đầu tư vào hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị. Các dự án đường cao tốc, các khu đô thị mới và các trung tâm thương mại đã và đang được triển khai, sẽ tác động mạnh mẽ đến giá trị đất tại khu vực này trong tương lai gần.

Phân tích giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu

Bảng giá đất tại Thị xã Vĩnh Châu, được UBND tỉnh Sóc Trăng công bố theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng, cho thấy một mức giá khá đa dạng, phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trong thị xã.

Giá đất tại khu vực Vĩnh Châu dao động từ 150.000 đồng/m² đối với những vùng xa trung tâm đến 14.000.000 đồng/m² tại các vị trí gần các khu dân cư phát triển và các dự án hạ tầng mới.

Cụ thể, giá đất cao nhất tại Vĩnh Châu là 14.000.000 đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 150.000 đồng/m². Mức giá trung bình tại khu vực này vào khoảng 1.164.156 đồng/m². So với các khu vực khác trong tỉnh Sóc Trăng, giá đất tại Vĩnh Châu được đánh giá là tương đối cao, đặc biệt là tại những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án quy hoạch đô thị và phát triển hạ tầng.

Đối với những nhà đầu tư muốn mua đất tại Thị xã Vĩnh Châu, việc lựa chọn giữa đầu tư ngắn hạn hay dài hạn sẽ phụ thuộc vào tầm nhìn và mục tiêu của họ. Nếu mục tiêu là tìm kiếm lợi nhuận ngắn hạn, đầu tư vào những khu vực gần các dự án lớn hoặc các tuyến đường giao thông mới sẽ là lựa chọn tốt.

Ngược lại, nếu muốn đầu tư dài hạn, những khu vực ngoại ô, giá đất còn thấp nhưng có tiềm năng phát triển trong tương lai, sẽ là cơ hội tốt để sinh lời lâu dài.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Thị xã Vĩnh Châu

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Thị xã Vĩnh Châu chính là tiềm năng phát triển kinh tế nông nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực tôm và thủy sản. Tuy nhiên, với sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này, Vĩnh Châu đang tập trung vào việc phát triển các dự án hạ tầng lớn, trong đó có các tuyến giao thông quan trọng như đường cao tốc, các khu công nghiệp và các khu đô thị mới.

Bên cạnh đó, các dự án đầu tư về du lịch và nghỉ dưỡng cũng đang được triển khai, tạo ra cơ hội hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Thị xã Vĩnh Châu, với bãi biển đẹp và các khu du lịch sinh thái, đang dần trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng. Dự báo, trong tương lai gần, giá đất tại các khu vực ven biển và gần các khu du lịch sẽ tăng mạnh.

Sự gia tăng dân cư, cùng với các chính sách quy hoạch đô thị hiện đại, sẽ thúc đẩy mạnh mẽ nhu cầu về nhà ở, thương mại và dịch vụ tại Vĩnh Châu. Các dự án phát triển hạ tầng giao thông, kết nối giữa các khu vực trong tỉnh và với các tỉnh lân cận, sẽ làm tăng khả năng kết nối và giao thương, góp phần nâng cao giá trị bất động sản tại khu vực này.

Với những yếu tố trên, Vĩnh Châu, Sóc Trăng, thực sự là một điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản. Các dự án hạ tầng, quy hoạch đô thị, và phát triển kinh tế sẽ tạo ra cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Thị xã Vĩnh Châu là: 14.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thị xã Vĩnh Châu là: 150.000 đ
Giá đất trung bình tại Thị xã Vĩnh Châu là: 1.159.278 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
573

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Phước Tân - Phường Vĩnh Phước Đầu ranh đất Trường học Biển Dưới - Giáp ranh giới xã Vĩnh Tân 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
402 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Tà Lét - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
403 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
404 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm trong chợ Xẻo Me - Phường Vĩnh Phước Toàn tuyến 4.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
405 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu chợ 4.960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
406 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Đai Trị - Phường Vĩnh Phước Các đoạn còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
407 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Mé sông Vĩnh Thành 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
408 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
409 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
410 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm cặp Trường DT Nội trú - Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
411 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Vĩnh Phước Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
412 Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 47 Chợ Xẻo Me - Cầu Trà Niên 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
413 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) Giáp ranh Phường 1 (Cống số 9) - Giáp ranh xã Vĩnh Tân 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
414 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa Từ đầu ranh đất ông Nguyễn Tư Thuận (Công ty 3 Miền) - Hết đất nhà ông Nhan Hùng 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
415 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa Mé sông Mỹ Thanh - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoàng 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
416 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa Đoạn còn lại 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
417 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa Tỉnh lộ 935 - Giáp sông Vĩnh Châu 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
418 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa Tỉnh lộ 935 - Cầu Bưng Tum 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
419 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa Cầu Bưng Tum - Cầu Lẫm Thiết 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
420 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Khánh Hòa Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
421 Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa Cầu Vĩnh Châu - Cầu Lê Văn Tư 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
422 Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa Cầu Lê Văn Tư - Bến Đò ông Trịnh Văn Tỷ 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
423 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Trắc - Phường 1 Toàn tuyến 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
424 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Nhị - Phường 1 Toàn tuyến 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
425 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến ngã 4 đường Lê Lai 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
426 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã tư Lê Lai - Hết đất Chùa Bà 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
427 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Giáp đất Chùa bà - Cầu Ngang 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
428 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến đường Phan Thanh Giản 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
429 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
430 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
431 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 9 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
432 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 10 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đầu ranh đất ông Đỗ Văn Út - Hết ranh đất bà Kim Thị Út 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
433 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 25 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
434 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
435 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 52 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
436 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 89 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
437 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
438 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 145 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
439 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 162 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
440 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 196 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
441 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 301 (Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
442 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 332 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
443 Thị xã Vĩnh Châu Đường Đề Thám - Phường 1 Toàn tuyến 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
444 Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Ngã tư Nguyễn Huệ 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
445 Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Ngã tư Nguyễn Huệ - Quốc lộ Nam Sông Hậu 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
446 Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Hết đất ông Khưu Lý Minh phía Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
447 Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía Đông, giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 - Đến cầu Giồng Dú 2.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
448 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 16 (cặp Cây xăng số 13 cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
449 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
450 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 44 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
451 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 102 (vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 630.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
452 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 137 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
453 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 150 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
454 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 181 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 384.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
455 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
456 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 204 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
457 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 418 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
458 Thị xã Vĩnh Châu Đường 1 tháng 5 - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Đường số 6 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
459 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
460 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
461 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1 Ngã 3 đường Phan Thanh Giản - Hết ranh kho Công ty Vĩnh Thuận 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
462 Thị xã Vĩnh Châu Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
463 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 13 - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
464 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 21 (Hẻm Cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
465 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 22 (Đối diện hẻm cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
466 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu sửa chữa) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
467 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 37 (Vào nhà ông Thống) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
468 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đầu ranh đất Chùa Ông - Ngã 4 Đường 30 tháng 4 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
469 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Ngã 4 Đường 30 tháng 4 - Ngã 4 đường Phan Thanh Giản 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
470 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Ngã 4 đường Phan Thanh Giản - Giáp đường Thanh niên 3.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
471 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Giáp đường Thanh niên - Ranh phường Vĩnh Phước 2.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
472 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 3 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
473 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 143 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
474 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Kim Xê 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
475 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đoạn còn lại 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
476 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 232 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
477 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 286 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
478 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Mã Quốc Cường 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
479 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đoạn còn lại 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
480 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân tộc nội trú) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
481 Thị xã Vĩnh Châu Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
482 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 20 (cặp Kho Trương Két) - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
483 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 23 (đối diện Làng nướng) - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
484 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 56 - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
485 Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
486 Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Cống Ồng Trầm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
487 Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1 Cống Ông Trầm - Ngã 3 trại giam 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
488 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 110 Đường Đồng Khởi - Phường 1 Toàn tuyến 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
489 Thị xã Vĩnh Châu Đồng Khởi nối dài - Phường 1 Ngã 3 trại giam - Giáp ranh đất trại giam 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
490 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Cầu Giồng Dứ - Hết đất nhà trọ Thảo Nguyên 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
491 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Giáp đất nhà trọ Thảo Nguyên - Giáp ranh phường Khánh Hòa 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
492 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 40 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
493 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 188 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
494 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 244 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
495 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Cầu chợ mới 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
496 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
497 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Toàn tuyến 5.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
498 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 35 (Trong Chợ mới) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mé sông Vĩnh Châu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
499 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong - Phường 1 Toàn tuyến 5.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
500 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 01 - Đường Lê Hồng Phong - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...