Bảng giá đất tại Huyện Đa Krông, Tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất tại Huyện Đa Krông, Quảng Trị được quy định theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị. Giá đất tại khu vực này có sự biến động theo từng khu vực, tiềm năng đầu tư lớn nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch tương lai.

Tổng quan khu vực Huyện Đa Krông

Huyện Đa Krông nằm ở phía Tây của tỉnh Quảng Trị, có vị trí chiến lược về giao thông và phát triển kinh tế.

Đây là một trong những khu vực có nhiều tiềm năng phát triển trong tương lai, với nhiều dự án hạ tầng trọng điểm đang được triển khai. Nổi bật nhất là các dự án nâng cấp, mở rộng hệ thống giao thông, giúp kết nối thuận tiện với các khu vực trung tâm và các khu du lịch trong tỉnh.

Đặc điểm của Huyện Đa Krông là nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp, nhưng trong những năm gần đây, các dự án phát triển hạ tầng, du lịch sinh thái, và tiềm năng khai thác tài nguyên đang mở ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản.

Khu vực này cũng là nơi có nhiều tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là các khu vực gần khu vực sông suối và các khu bảo tồn thiên nhiên.

Hạ tầng giao thông ngày càng được cải thiện với nhiều dự án nâng cấp đường, cầu, và mở rộng các tuyến đường kết nối với các huyện khác. Việc này không chỉ giúp nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Phân tích giá đất tại Huyện Đa Krông

Bảng giá đất tại Huyện Đa Krông được UBND tỉnh Quảng Trị quy định tại Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019. Theo đó, giá đất cao nhất tại huyện này là 3.000.000 VNĐ/m2, giá đất thấp nhất là 6.050 VNĐ/m2 và giá đất trung bình dao động khoảng 446.195 VNĐ/m2.

Sự chênh lệch giá đất giữa các khu vực trong huyện rất lớn, phản ánh sự phân hóa về tiềm năng phát triển của từng khu vực. Những khu vực gần các trung tâm hành chính hoặc gần các tuyến giao thông chính có giá đất cao hơn, trong khi những khu vực xa trung tâm hoặc có điều kiện hạ tầng chưa phát triển sẽ có giá thấp hơn.

Điều này tạo ra một cơ hội lớn cho các nhà đầu tư khi lựa chọn các khu vực tiềm năng để đầu tư dài hạn, đặc biệt là khi giá đất tại đây hiện còn khá thấp so với các khu vực khác trong tỉnh.

Giá đất tại Huyện Đa Krông hiện tại có thể coi là khá mềm so với các huyện khác trong tỉnh Quảng Trị, đặc biệt là khi so sánh với những khu vực như Thành phố Đông Hà hay Thị xã Quảng Trị, nơi giá đất đã tăng mạnh trong những năm gần đây.

Tuy nhiên, với sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ và sự quan tâm từ các nhà đầu tư, giá đất tại Huyện Đa Krông được dự báo sẽ có xu hướng tăng trưởng ổn định trong tương lai.

Với mức giá trung bình như hiện tại, Huyện Đa Krông phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đặc biệt là các dự án đất nền, khu du lịch sinh thái hoặc bất động sản nghỉ dưỡng. Việc đầu tư ngắn hạn ở khu vực này có thể không đem lại lợi nhuận cao trong ngắn hạn, nhưng nếu nhìn về dài hạn, đây là một khu vực đầy tiềm năng.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Đa Krông

Một trong những yếu tố quan trọng giúp Huyện Đa Krông có tiềm năng phát triển bất động sản là sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và giao thông. Các dự án nâng cấp tuyến đường, cầu và mở rộng các khu vực giao thông đang được triển khai mạnh mẽ, tạo nền tảng vững chắc để phát triển các khu vực bất động sản trong huyện.

Ngoài ra, Huyện Đa Krông còn sở hữu nhiều tài nguyên thiên nhiên phong phú, với các khu vực rừng và suối có tiềm năng phát triển du lịch sinh thái. Với sự quan tâm ngày càng lớn của các nhà đầu tư vào lĩnh vực du lịch và nghỉ dưỡng, Huyện Đa Krông hoàn toàn có thể trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Sự phát triển mạnh mẽ của các dự án du lịch và nghỉ dưỡng có thể sẽ thúc đẩy thị trường bất động sản ở khu vực này, đặc biệt là các khu vực gần các khu bảo tồn thiên nhiên và khu vực có tiềm năng khai thác tài nguyên du lịch.

Trong bối cảnh đó, bất động sản ở Huyện Đa Krông không chỉ hấp dẫn đối với các nhà đầu tư trong lĩnh vực nhà ở mà còn thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng.

Tổng kết, Huyện Đa Krông là một khu vực đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản với mức giá đất còn thấp và sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đa Krông là: 3.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đa Krông là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đa Krông là: 441.043 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
56

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Tà Long (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
202 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Húc Nghì (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
203 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
204 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã A Vao (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
205 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Tà Rụt 800.000 640.000 560.000 520.000 - Đất TM-DV nông thôn
206 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32 - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36 800.000 640.000 560.000 520.000 - Đất TM-DV nông thôn
207 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã A Ngo 800.000 640.000 560.000 520.000 - Đất TM-DV nông thôn
208 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ Trạm quản lý điện La Lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19 800.000 640.000 560.000 520.000 - Đất TM-DV nông thôn
209 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - xã Hướng Hiệp Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84) 640.000 560.000 520.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
210 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Đakrông Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông 640.000 560.000 520.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
211 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 2 - Xã Đakrông Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25 640.000 560.000 520.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
212 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Hướng Hiệp Là các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách khu vực 2 (về 2 phía) không 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
213 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Đakrông Là các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
214 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã A Bung Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cá 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
215 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Tà Long Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách UBND xã (về 2 phía) 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
216 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Húc Nghì Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách UBND xã (về 2 phía) 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
217 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã A Ngo Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cá 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
218 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Tà Rụt Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cá 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
219 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Các thửa đất còn lại 520.000 480.000 440.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
220 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 4 Các thửa đất còn lại 520.000 480.000 440.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
221 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
222 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
223 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
224 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Ngo (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
225 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
226 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
227 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
228 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
229 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
230 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
231 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Đakrông (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
232 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Tà Rụt (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
233 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Húc Nghì (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
234 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Tà Long (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
235 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Bung (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
236 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Ngo (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
237 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
238 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
239 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
240 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
241 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND x 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
242 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Vao (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND x 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
243 Huyện Đa Krông Quốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19) 160.000 144.000 128.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
244 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
245 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Vao (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
246 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
247 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
248 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
249 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
250 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
251 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
252 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Tà Rụt (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
253 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Ngo (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
254 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Bung (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
255 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Tà Long (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 80.000 64.000 56.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
256 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Húc Nghì (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 80.000 64.000 56.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
257 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 80.000 64.000 56.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
258 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã A Vao (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 80.000 64.000 56.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
259 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Tà Rụt 700.000 560.000 490.000 455.000 - Đất SX-KD nông thôn
260 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32 - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36 700.000 560.000 490.000 455.000 - Đất SX-KD nông thôn
261 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã A Ngo 700.000 560.000 490.000 455.000 - Đất SX-KD nông thôn
262 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ Trạm quản lý điện La Lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19 700.000 560.000 490.000 455.000 - Đất SX-KD nông thôn
263 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - xã Hướng Hiệp Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84) 560.000 490.000 455.000 420.000 - Đất SX-KD nông thôn
264 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Đakrông Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông 560.000 490.000 455.000 420.000 - Đất SX-KD nông thôn
265 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 2 - Xã Đakrông Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25 560.000 490.000 455.000 420.000 - Đất SX-KD nông thôn
266 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Hướng Hiệp Là các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách khu vực 2 (về 2 phía) không 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
267 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Đakrông Là các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
268 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã A Bung Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cá 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
269 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Tà Long Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách UBND xã (về 2 phía) 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
270 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Húc Nghì Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách UBND xã (về 2 phía) 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
271 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã A Ngo Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cá 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
272 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Tà Rụt Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cá 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
273 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Các thửa đất còn lại 455.000 420.000 385.000 350.000 - Đất SX-KD nông thôn
274 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 4 Các thửa đất còn lại 455.000 420.000 385.000 350.000 - Đất SX-KD nông thôn
275 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
276 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
277 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
278 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Ngo (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
279 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
280 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
281 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
282 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
283 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
284 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
285 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Đakrông (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
286 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Tà Rụt (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
287 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Húc Nghì (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
288 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Tà Long (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
289 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Bung (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
290 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Ngo (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
291 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
292 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
293 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
294 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
295 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND x 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
296 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Vao (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND x 154.000 140.000 126.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
297 Huyện Đa Krông Quốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19) 140.000 126.000 112.000 98.000 - Đất SX-KD nông thôn
298 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 126.000 112.000 98.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
299 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Vao (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 126.000 112.000 98.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
300 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 126.000 112.000 98.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn