15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9701 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9702 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9703 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9704 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9705 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9706 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9707 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9708 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9709 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9710 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9711 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9712 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9713 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9714 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9715 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9716 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9717 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9718 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 7.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9719 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9720 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9721 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9722 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9723 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9724 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9725 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9726 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9727 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9728 Thành phố Hạ Long Các hộ dân bám đường dự án khu tái định cư 5 tầng phường Trần Hưng Đạo - Phường Yết Kiêu 16.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9729 Thành phố Hạ Long Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu - Phường Yết Kiêu 13.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9730 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Thái Học, Phố Nguyễn Thái Học- Phường Yết Kiêu Đoạn từ Nhà văn hóa khu 5 - Đến hết thửa 1 tờ BĐĐC 5 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9731 Thành phố Hạ Long Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm) - Phường Yết Kiêu 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9732 Thành phố Hạ Long Phố Ngô Sỹ Liên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ phố Ngô Thì Nhậm - Đến giáp bến phà Bãi Cháy 6.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9733 Thành phố Hạ Long Đường Tô Hiến Thành - Phường Yết Kiêu Đoạn từ hết chợ - Đến trụ cầu Bãi Cháy 21.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9734 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh) - Phường Yết Kiêu 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9735 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm - Phường Yết Kiêu Trừ dãy bám phố Dã Tượng 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9736 Thành phố Hạ Long Các hộ dân bám dự án Khu biệt thự Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng) - Phường Yết Kiêu Trừ dãy bám phố Dã Tượng 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9737 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám hồ điều hòa nhỏ - Phường Yết Kiêu Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 - Đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9738 Thành phố Hạ Long Khu dự án: nhóm nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại tại phường Yết Kiêu - Phường Yết Kiêu 32.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9739 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9740 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9741 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9742 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9743 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9744 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9745 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9746 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9747 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9748 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9749 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9750 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9751 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9752 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9753 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9754 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9755 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9756 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9757 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9758 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9759 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9760 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9761 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9762 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9763 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9764 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9765 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9766 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9767 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9768 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9769 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9770 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9771 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9772 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9773 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9774 Thành phố Hạ Long Đường Trới - Vũ Oai - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã tư Vạn Yên - Đến Cầu Trới 2 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9775 Thành phố Hạ Long Đường kết nối Quốc lộ 279 với đường Trới - Vũ Oai qua khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Việt Hưng Đoạn từ cầu Bút xê 2 - Đến ngã tư Vạn Yên 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9776 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Đại Yên Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9777 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9778 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9779 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9780 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Khu còn lại - Phường Đại Yên Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9781 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Đại Yên Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9782 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9783 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9784 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9785 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Khu còn lại - Phường Đại Yên Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9786 Thành phố Hạ Long Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Mặt đường chính - Phường Đại Yên Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9787 Thành phố Hạ Long Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9788 Thành phố Hạ Long Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9789 Thành phố Hạ Long Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Khu còn lại - Phường Đại Yên Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9790 Thành phố Hạ Long Đường vào cái Mắm - Mặt đường chính - Phường Đại Yên Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9791 Thành phố Hạ Long Đường vào cái Mắm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9792 Thành phố Hạ Long Đường vào cái Mắm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9793 Thành phố Hạ Long Đường vào cái Mắm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9794 Thành phố Hạ Long Đường vào cái Mắm - Khu còn lại - Phường Đại Yên Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9795 Thành phố Hạ Long Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9796 Thành phố Hạ Long Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1 1.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9797 Thành phố Hạ Long Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9798 Thành phố Hạ Long Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9799 Thành phố Hạ Long Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1 132.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9800 Thành phố Hạ Long Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 204 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...