15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9401 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9402 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9403 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9404 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9405 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9406 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9407 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9408 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9409 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9410 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 3.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9411 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9412 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9413 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9414 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9415 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 2.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9416 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9417 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9418 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9419 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9420 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Mặt đường chính 7.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9421 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Đường nhánh từ 3m trở lên 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9422 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9423 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Đường nhánh nhỏ hơn 2m 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9424 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Khu còn lại 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9425 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9426 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9427 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9428 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9429 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9430 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9431 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9432 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9433 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9434 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9435 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9436 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9437 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9438 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9439 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9440 Thành phố Hạ Long Khu tự xây phân xưởng cơ điện - Phường Hà Lầm Khu tự xây phân xưởng cơ điện 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9441 Thành phố Hạ Long Đường vào kho mìn - Phường Hà Lầm 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9442 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đô thị tại quỹ đất liền kề với khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Khánh, Hà Lầm - Phường Hà Lầm 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9443 Thành phố Hạ Long Đường dự án dọc mương nước - Phường Hà Lầm Đoạn cầu nước mặn phường Hà Lầm tới cầu Trắng K67 phường Hà Khánh (giai đoạn 2: đoạn từ KĐT Cienco 5 - Đến phường Hà Lầm) 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9444 Thành phố Hạ Long Các thửa đất bám mặt đường mới dự án xử lý ngập lụt khu 5 Hà Lầm (đoạn từ thửa 237 đến thửa 334 tờ bản đồ 11 theo quy hoạch BĐĐC Hà Lầm năm 1999) - Phường Hà Lầm Các ô đất bám đường đôi 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9445 Thành phố Hạ Long Các thửa đất bám mặt đường mới dự án xử lý ngập lụt khu 5 Hà Lầm (đoạn từ thửa 237 đến thửa 334 tờ bản đồ 11 theo quy hoạch BĐĐC Hà Lầm năm 1999) - Phường Hà Lầm Các vị trí còn lại 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9446 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9447 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9448 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9449 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9450 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9451 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9452 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu- Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9453 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9454 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu- Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9455 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9456 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9457 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9458 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9459 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9460 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9461 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9462 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9463 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9464 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9465 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9466 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9467 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9468 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9469 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9470 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9471 Thành phố Hạ Long Khu dân cư trên đảo - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Mặt đường chính - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 18 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9472 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9473 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9474 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9475 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9476 Thành phố Hạ Long Đường vào đồn biên phòng - Bám đường - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ thửa số 06 tờ BĐĐC 50 - Đến hết thửa 32 TBĐ 58 (Phải tuyến) và thửa 57 TBĐ 58 (BĐĐC năm 2017) 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9477 Thành phố Hạ Long Đường vào đồn biên phòng - Dãy 2 - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ thửa số 06 tờ BĐĐC 51 - Đến hết thửa 32 TBĐ 58 (Phải tuyến) và thửa 57 TBĐ 58 (BĐĐC năm 2017) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9478 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Bám đường 2.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9479 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Dãy 2 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9480 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Các dãy còn lại 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9481 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu giao 98 ha 3.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9482 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 4,5 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9483 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 1,2,3 4.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9484 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 3.540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9485 Thành phố Hạ Long Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu bám mặt đường Âu tàu 10.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9486 Thành phố Hạ Long Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 7.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9487 Thành phố Hạ Long Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu - Phường Tuần Châu Khu bám mặt đường Âu tàu 10.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9488 Thành phố Hạ Long Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 7.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9489 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 5.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9490 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9491 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9492 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9493 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9494 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 8.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9495 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9496 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9497 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9498 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9499 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 6.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9500 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...