15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9301 Thành phố Hạ Long Đường vào Trường 5/8 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Mương (Hết thửa 147 tờ BĐĐC 27) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9302 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9303 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9304 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9305 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9306 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9307 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 5.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9308 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9309 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9310 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9311 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9312 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9313 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9314 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9315 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9316 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9317 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9318 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9319 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9320 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9321 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Khu còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9322 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9323 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9324 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9325 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9326 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9327 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9328 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9329 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9330 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9331 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9332 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng) - Phường Cao Thắng 16.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9333 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 15.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9334 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9335 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9336 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9337 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Khu còn lại 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9338 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng 9.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9339 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa Khu dân cư Ao Cá - Phường Cao Thắng 9.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9340 Thành phố Hạ Long Khu tự dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Phường Cao Thắng 7.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9341 Thành phố Hạ Long Khu đô thị Bãi Muối (do Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh quản lý đầu tư) - Phường Cao Thắng 7.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9342 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9343 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9344 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9345 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9346 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9347 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9348 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9349 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9350 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9351 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Khu còn lại 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9352 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng - Phường Cao Thắng Trừ dãy bám đường Bãi Muối do Công Ty TNHH 1 Thành Viên Đầu Tư và Xây Dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9353 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đối diện làng Hồi Hương - Phường Cao Thắng Trừ đường Bãi Muối và đường dọc mương 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9354 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đô thị tại quỹ đất liền kề với khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Khánh, Hà Lầm - Phường Cao Thắng 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9355 Thành phố Hạ Long Khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Lầm - Phường Cao Thắng Đường đôi trong khu đô thị 6.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9356 Thành phố Hạ Long Khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Lầm - Phường Cao Thắng Các vị trí còn lại 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9357 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9358 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án - Phường Cao Thắng Dãy biệt thự 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9359 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án - Phường Cao Thắng Dãy liền kề 7.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9360 Thành phố Hạ Long Khu đô thị FLC - Phường Cao Thắng Khu đô thị FLC 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9361 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư n8 - Phường Cao Thắng Đường đôi trong KĐT 6.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9362 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư n8 - Phường Cao Thắng Khu còn lại 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9363 Thành phố Hạ Long Phường Cao Thắng Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ hạ Long 5.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9364 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9365 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9366 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9367 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9368 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9369 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 12.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9370 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9371 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9372 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9373 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9374 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 7.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9375 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9376 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9377 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9378 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9379 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9380 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9381 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9382 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9383 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9384 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C43 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9385 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C44 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9386 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C45 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9387 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C46 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9388 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C47 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9389 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Phường Hà Lầm Khu tự xây viện K47 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9390 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 8.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9391 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9392 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9393 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9394 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9395 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 2.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9396 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9397 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9398 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9399 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9400 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 4.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...