15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9101 Thành phố Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương - Phường Bãi Cháy Đường 2 làn rộng 7,5mx2 và 6mx2 21.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9102 Thành phố Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương - Phường Bãi Cháy Khu còn lại 16.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9103 Thành phố Hạ Long Khu dân cư hạ tầng khu 7 - Phường Bãi Cháy 7.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9104 Thành phố Hạ Long Khu dân cư Đồi truyền hình (Trọn khu) - Phường Bãi Cháy 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9105 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 11.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9106 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9107 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 2.340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9108 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9109 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9110 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 8.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9111 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 3.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9112 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9113 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9114 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9115 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 8.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9116 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 3.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9117 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9118 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9119 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9120 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9121 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9122 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9123 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9124 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9125 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 8.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9126 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 3.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9127 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9128 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9129 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9130 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9131 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 2.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9132 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9133 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9134 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9135 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9136 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9137 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9138 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9139 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9140 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9141 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9142 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9143 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9144 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9145 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 7.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9146 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9147 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9148 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9149 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9150 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 5.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9151 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9152 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9153 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9154 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9155 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9156 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9157 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9158 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9159 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9160 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9161 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9162 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9163 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9164 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9165 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 1.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9166 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9167 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9168 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9169 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9170 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất thuộc Lô K1-L1 4.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9171 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất Lô K1-L2; K1-L3; K1-L4 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9172 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất thuộc Lô K2-L1; K2-L2; K2-L3; K2L4; K3-L1; K3-L2 3.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9173 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Lô K2-L5 3.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9174 Thành phố Hạ Long Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) - Phường Hà Khẩu Lô A1 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9175 Thành phố Hạ Long Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) - Phường Hà Khẩu Lô A2 3.540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9176 Thành phố Hạ Long Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) - Phường Hà Khẩu Lô A3 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9177 Thành phố Hạ Long Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - Phường Hà Khẩu 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9178 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 4.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9179 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9180 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9181 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9182 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9183 Thành phố Hạ Long Phố Việt Thắng - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Quốc lộ 18A mới - Đến khu đô thị Nam ga Hạ Long 5.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9184 Thành phố Hạ Long Phố Việt Thắng - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết khu đô thị Nam ga Hạ Long - Đến đường Tiêu Giao 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9185 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía Tây TP Hạ Long tại khu 3 Hà Khẩu (Gần Xí nghiệp Giếng Đáy 2) và các hộ bám đường quy hoạch khu tái định cư - Phường Hà Khẩu 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9186 Thành phố Hạ Long Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Phường Hà Khẩu 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9187 Thành phố Hạ Long Khu đô thị phía Nam ga Hạ Long (Khu A, Khu B thuộc địa phận phường Hà Khẩu) Khu đô thị phía Nam ga Hạ Long (Khu A, Khu B thuộc địa phận phường Hà Khẩu) - Phường Hà Khẩu 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9188 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 8.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9189 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 3.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9190 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9191 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9192 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9193 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự xanh (Trừ dãy bám QL18A) - Phường Hà Khẩu 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9194 Thành phố Hạ Long Đường kết nối Quốc lộ 279 với đường Trới - Vũ Oai qua khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 3 giao với đường 279 - Đến cầu Bút xê 2 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9195 Thành phố Hạ Long Phường Hà Khẩu Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9196 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 11.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9197 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9198 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9199 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9200 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...