15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8301 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8302 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8303 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8304 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8305 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương Các hộ có khuôn viên đất ở bám trục đường thôn Đồng Vang-Hà Lùng - Đến thôn Đồng Bé 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8306 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương Các hộ còn lại 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8307 Thành phố Hạ Long Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang - Xã Sơn Dương từ ô số 01 - Đến ô số 43 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8308 Thành phố Hạ Long Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa chính số 82 thôn Trại Me - Xã Sơn Dương từ ô số 01 - Đến ô số 11 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8309 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Quảng La đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy) 220.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8310 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8311 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy) 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8312 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Quảng La đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy) 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8313 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Quảng La đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 4 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã) 380.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8314 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 5 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã) 250.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8315 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 6 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã) 130.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8316 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Quảng La đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 7 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã) 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8317 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Quảng La đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả) 380.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8318 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả) 250.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8319 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả) 130.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8320 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Quảng La đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả) 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8321 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ) 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8322 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ) 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8323 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ) 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8324 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ) 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8325 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 5 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4) 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8326 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 10 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4) 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8327 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 11 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4) 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8328 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 12 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4) 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8329 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La Các hộ có khuôn viên đất ở bám trục đường thôn 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8330 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La Các hộ còn lại 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8331 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Dân Chủ đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ 220.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8332 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Dân Chủ đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8333 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Dân Chủ đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8334 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Dân Chủ đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8335 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Dân Chủ đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La 220.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8336 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Dân Chủ đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8337 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Dân Chủ đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8338 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Dân Chủ đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8339 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ Đất ở dân cư có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm (trừ các vị trí đất ở bám đường nhánh tính theo trục đường Quốc lộ 279 nêu trên) 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8340 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ Các hộ còn lại 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8341 Thành phố Hạ Long Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Mặt đường chính - Xã Bằng Cả Mặt đường chính 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8342 Thành phố Hạ Long Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Bằng Cả Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8343 Thành phố Hạ Long Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Bằng Cả Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8344 Thành phố Hạ Long Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Vị trí còn lại - Xã Bằng Cả Vị trí còn lại 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8345 Thành phố Hạ Long Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Xã Bằng Cả Đoạn từ trục đường chính (từ khu nhà ông Thương) - Đến khu Bảo tồn Văn hóa người Dao Thanh Y, thôn 2 (Đến cống qua đường gần khu nhà ông Lý Văn Giáp) 180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8346 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Mặt đường chính - Xã Bằng Cả đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8347 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Bằng Cả đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8348 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Bằng Cả đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8349 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Vị trí còn lại - Xã Bằng Cả đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8350 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả Mặt đường chính 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8351 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8352 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8353 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả Vị trí còn lại 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8354 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả Các hộ có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8355 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả Các vị trí còn lại 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8356 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Tân Dân đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8357 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8358 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8359 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8360 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Tân Dân Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh 270.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8361 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8362 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8363 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8364 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Tân Dân đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8365 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8366 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8367 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8368 Thành phố Hạ Long Đất ở có khuôn viên bám trục đường thôn Khe Cát - Đồng Mùng - Xã Tân Dân sau đất ở nhà ông Liên Anh - Đến hết ranh giới đất ở nhà thầy giáo Thuận 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8369 Thành phố Hạ Long Xã Tân Dân Các hộ còn lại 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8370 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8371 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8372 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8373 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8374 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 670.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8375 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 380.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8376 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8377 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8378 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8379 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả 380.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8380 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8381 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8382 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8383 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang 920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8384 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8385 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8386 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8387 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8388 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã) 380.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8389 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã) 260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8390 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã) 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8391 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã) 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8392 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình 380.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8393 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình 260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8394 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình 140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8395 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8396 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang 130.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8397 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8398 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8399 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang 70.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
8400 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc 410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...