15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8201 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8202 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8203 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8204 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8205 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa 35.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8206 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo 15.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8207 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo 6.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8208 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8209 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo 1.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8210 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8211 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Rạp hát 41.340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8212 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Phố Rạp hát - Đến đường 25/4 33.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8213 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Thị Điểm Ngõ phố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ ngã 3 đầu phố Rạp hát giao Lê Thánh Tông - Đến đường 25/4 29.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8214 Thành phố Hạ Long Phố Rạp hát - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm 41.340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8215 Thành phố Hạ Long Phố Rạp hát - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm 13.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8216 Thành phố Hạ Long Phố Rạp hát - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm 6.540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8217 Thành phố Hạ Long Phố Rạp hát - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8218 Thành phố Hạ Long Phố Rạp hát - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8219 Thành phố Hạ Long Phố Long Tiên - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa 43.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8220 Thành phố Hạ Long Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa 14.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8221 Thành phố Hạ Long Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa 6.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8222 Thành phố Hạ Long Phố Long Tiên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8223 Thành phố Hạ Long Phố Long Tiên - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8224 Thành phố Hạ Long Phố Long Tiên - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy 33.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8225 Thành phố Hạ Long Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8226 Thành phố Hạ Long Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8227 Thành phố Hạ Long Phố Long Tiên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8228 Thành phố Hạ Long Phố Long Tiên - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8229 Thành phố Hạ Long Phố Bến Tàu - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản 21.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8230 Thành phố Hạ Long Phố Bến Tàu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản 7.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8231 Thành phố Hạ Long Phố Bến Tàu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8232 Thành phố Hạ Long Phố Bến Tàu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8233 Thành phố Hạ Long Phố Bến Tàu - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8234 Thành phố Hạ Long Phố Bến Tàu - Phường Bạch Đằng Dãy bám Khách thủy 13.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8235 Thành phố Hạ Long Phố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến hết phố Kim Hoàn 49.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8236 Thành phố Hạ Long Phố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết phố Kim Hoàn - Đến cổng chùa 41.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8237 Thành phố Hạ Long Phố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Lê Quý Đôn - Đến Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8238 Thành phố Hạ Long Phố Kim Hoàn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Lê Quý Đôn 50.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8239 Thành phố Hạ Long Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ thửa 16, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - Đến phố Lê Quý Đôn 18.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8240 Thành phố Hạ Long Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính 22.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8241 Thành phố Hạ Long Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên 7.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8242 Thành phố Hạ Long Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8243 Thành phố Hạ Long Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8244 Thành phố Hạ Long Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường - Phường Bạch Đằng 43.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8245 Thành phố Hạ Long Đường Quảng trường chợ Hạ Long I - Phường Bạch Đằng Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I 50.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8246 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Quảng trường chợ - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ 27.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8247 Thành phố Hạ Long Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ 44.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8248 Thành phố Hạ Long Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ 41.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8249 Thành phố Hạ Long Phố Nhà thờ - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8250 Thành phố Hạ Long Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8251 Thành phố Hạ Long Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8252 Thành phố Hạ Long Phố Nhà thờ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8253 Thành phố Hạ Long Phố Nhà thờ - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8254 Thành phố Hạ Long Phố Nhà thờ - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8255 Thành phố Hạ Long Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8256 Thành phố Hạ Long Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8257 Thành phố Hạ Long Phố Nhà thờ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8258 Thành phố Hạ Long Phố Nhà thờ - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8259 Thành phố Hạ Long Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Hội trường công đoàn - Đến đường Lê Thánh Tông 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8260 Thành phố Hạ Long Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô thị hòn Cặp Bè) - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - Đến hết thửa 4 tờ BĐĐC 23 8.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8261 Thành phố Hạ Long Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô thị hòn Cặp Bè) - Phường Bạch Đằng Khu bám đường bê tông rộng trên 3m 10.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8262 Thành phố Hạ Long Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính 13.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8263 Thành phố Hạ Long Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên 4.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8264 Thành phố Hạ Long Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8265 Thành phố Hạ Long Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8266 Thành phố Hạ Long Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Khu còn lại 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8267 Thành phố Hạ Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc nhà thờ - Đến trụ sở UBND phường Trần Hưng Đạo cũ 50.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8268 Thành phố Hạ Long Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè 27.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8269 Thành phố Hạ Long Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Các vị trí còn lại 24.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8270 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cầu Bài Thơ 1 - Đến hết khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè (Giáp Hồng Hải) 28.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8271 Thành phố Hạ Long Khu shop house My Way - Phường Bạch Đằng Dãy bám mặt phố đi bộ 43.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8272 Thành phố Hạ Long Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn 31.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8273 Thành phố Hạ Long Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám mặt đường đôi trước trường THPT chuyên Hạ Long và trường THCS Hồng Hải 19.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8274 Thành phố Hạ Long Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ 19.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8275 Thành phố Hạ Long Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Các vị trí còn lại 16.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8276 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa 35.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8277 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa 11.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8278 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8279 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8280 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai 33.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8281 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai 11.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8282 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8283 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8284 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8285 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội 33.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8286 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội 9.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8287 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội 4.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8288 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội 2.340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8289 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8290 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà 29.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8291 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà 7.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8292 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8293 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8294 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8295 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Cột 8 - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến hết Xí nghiệp nước Hồng Gai 33.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8296 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Liêm - Cột 8 - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - Đến giáp Hồng Hà 29.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8297 Thành phố Hạ Long Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Mặt đường chính (Bám đường khu đô thị) - Phường Hồng Hải Khu dân cư hiện hữu (Trừ các khu tự xây) 16.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8298 Thành phố Hạ Long Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Khu dân cư hiện hữu (Trừ các khu tự xây) 9.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8299 Thành phố Hạ Long Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Khu dân cư hiện hữu (Trừ các khu tự xây) 4.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8300 Thành phố Hạ Long Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Khu dân cư hiện hữu (Trừ các khu tự xây) 2.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...