15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8101 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 18.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8102 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 9.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8103 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8104 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8105 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Mặt đường chính 50.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8106 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên 18.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8107 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 9.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8108 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ 25.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8109 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ 9.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8110 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8111 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8112 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8113 Thành phố Hạ Long Đường Ba Đèo - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng 6.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8114 Thành phố Hạ Long Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8115 Thành phố Hạ Long Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8116 Thành phố Hạ Long Đường Ba Đèo - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8117 Thành phố Hạ Long Đường Ba Đèo - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8118 Thành phố Hạ Long Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Mặt đường chính 8.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8119 Thành phố Hạ Long Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8120 Thành phố Hạ Long Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8121 Thành phố Hạ Long Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8122 Thành phố Hạ Long Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Khu còn lại 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8123 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính 6.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8124 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8125 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8126 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8127 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Than - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8128 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến đầu đường Lê Văn Tám 20.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8129 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8130 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh 3.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8131 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8132 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8133 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8134 Thành phố Hạ Long Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 13.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8135 Thành phố Hạ Long Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 4.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8136 Thành phố Hạ Long Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 2.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8137 Thành phố Hạ Long Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8138 Thành phố Hạ Long Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8139 Thành phố Hạ Long Phố chợ cũ - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) 13.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8140 Thành phố Hạ Long Phố chợ cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) 4.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8141 Thành phố Hạ Long Phố chợ cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) 2.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8142 Thành phố Hạ Long Phố chợ cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8143 Thành phố Hạ Long Phố chợ cũ - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8144 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 22.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8145 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8146 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8147 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8148 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8149 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) 49.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8150 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) 16.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8151 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) 7.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8152 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8153 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8154 Thành phố Hạ Long Phố Thương mại, phố Nhà hát - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố 32.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8155 Thành phố Hạ Long Phố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố 10.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8156 Thành phố Hạ Long Phố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố 5.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8157 Thành phố Hạ Long Phố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố 2.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8158 Thành phố Hạ Long Phố Thương mại, phố Nhà hát - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8159 Thành phố Hạ Long Phố Cây Tháp - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến hết phố Rạp Hát 41.340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8160 Thành phố Hạ Long Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Mặt đường chính 27.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8161 Thành phố Hạ Long Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên 8.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8162 Thành phố Hạ Long Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8163 Thành phố Hạ Long Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8164 Thành phố Hạ Long Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Khu còn lại 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8165 Thành phố Hạ Long Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8166 Thành phố Hạ Long Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 4.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8167 Thành phố Hạ Long Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8168 Thành phố Hạ Long Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8169 Thành phố Hạ Long Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8170 Thành phố Hạ Long Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Dãy bám đường Trần Quốc Thảo 36.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8171 Thành phố Hạ Long Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn 28.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8172 Thành phố Hạ Long Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Các vị trí còn lại 27.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8173 Thành phố Hạ Long Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4) - Phường Hồng Gai 27.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8174 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồ 50.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8175 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồ 9.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8176 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồ 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8177 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh 50.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8178 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh 14.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8179 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh 7.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8180 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8181 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8182 Thành phố Hạ Long Đường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm 6.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8183 Thành phố Hạ Long Đường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8184 Thành phố Hạ Long Đường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8185 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính 50.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8186 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên 18.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8187 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 9.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8188 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 3.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8189 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Khu còn lại 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8190 Thành phố Hạ Long Đường Tuệ Tĩnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình 9.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8191 Thành phố Hạ Long Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8192 Thành phố Hạ Long Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8193 Thành phố Hạ Long Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8194 Thành phố Hạ Long Đường Tuệ Tĩnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8195 Thành phố Hạ Long Đường Tuệ Tĩnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ 6.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8196 Thành phố Hạ Long Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8197 Thành phố Hạ Long Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8198 Thành phố Hạ Long Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8199 Thành phố Hạ Long Đường Tuệ Tĩnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8200 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Đức Cảnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...