| 8001 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Ba Tấn - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường Cầu Cháy - Đồng Đặng đi xã Sơn Dương, tính cho cả 02 bên đường
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8002 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Đoạn từ doanh nghiệp Tùng Yến - Đến ngõ 619 theo phía phải đường
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8003 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Đoạn từ doanh nghiệp Tùng Yến - Đến ngõ 619 theo phía phải đường
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8004 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Đoạn từ doanh nghiệp Tùng Yến - Đến ngõ 619 theo phía phải đường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8005 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Đoạn từ doanh nghiệp Tùng Yến - Đến ngõ 619 theo phía phải đường
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8006 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Đoạn từ doanh nghiệp Tùng Yến - Đến ngõ 619 theo phía phải đường
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8007 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thúy (số nhà 94) - chạy dọc theo ven sông Trới
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8008 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thúy (số nhà 94) - chạy dọc theo ven sông Trới
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8009 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thúy (số nhà 94) - chạy dọc theo ven sông Trới
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8010 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thúy (số nhà 94) - chạy dọc theo ven sông Trới
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8011 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thúy (số nhà 94) - chạy dọc theo ven sông Trới
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8012 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07;
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8013 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07;
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8014 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07;
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8015 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07;
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8016 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07;
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8017 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi))
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8018 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi))
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8019 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi))
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8020 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi))
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8021 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi))
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8022 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Bình Khiêm - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8023 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Bình Khiêm - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8024 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Bình Khiêm - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8025 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Bình Khiêm - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8026 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Bình Khiêm - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8027 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8028 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8029 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8030 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8031 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8032 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8033 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8034 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8035 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8036 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8037 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8038 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8039 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8040 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8041 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8042 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8043 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8044 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8045 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8046 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8047 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8048 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8049 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8050 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8051 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8052 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
2.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8053 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8054 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8055 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8056 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8057 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
2.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8058 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8059 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8060 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8061 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8062 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
9.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8063 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8064 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8065 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8066 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8067 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8068 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
3.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8069 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8070 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8071 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8072 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
6.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8073 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8074 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8075 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8076 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8077 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) - Đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai Đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai)
|
2.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8078 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới - Các ô đất còn lại - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8079 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhỉ - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8080 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8081 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8082 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8083 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8084 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8085 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT
|
2.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8086 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8087 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám trục đường ven sông Trới
|
4.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8088 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 - Đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8089 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 - Đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến)
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8090 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại
|
3.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8091 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10 - Phường Hoành Bồ |
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8092 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám phố Lê Lai
|
2.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8093 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8094 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường cạnh trường THCS Trới, đấu nối với TL 326 - Phường Hoành Bồ |
|
9.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8095 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
33.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8096 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
11.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8097 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
5.460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8098 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
2.340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8099 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 8100 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng
|
50.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |