| 7901 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7902 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7903 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7904 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7905 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
2.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7906 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7907 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7908 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7909 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7910 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7911 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7912 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7913 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7914 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7915 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7916 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7917 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7918 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7919 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7920 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trới - Vũ Oai - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã tư Vạn Yên - Đến Cầu Trới 2
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7921 |
Thành phố Hạ Long |
Đường kết nối Quốc lộ 279 với đường Trới - Vũ Oai qua khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ cầu Bút xê 2 - Đến ngã tư Vạn Yên
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7922 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
7.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7923 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
2.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7924 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7925 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7926 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7927 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
7.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7928 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
2.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7929 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7930 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7931 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7932 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7933 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
2.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7934 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7935 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7936 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7937 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7938 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7939 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7940 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7941 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7942 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
2.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7943 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7944 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7945 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7946 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 204 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
7.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7947 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 205 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
3.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7948 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 206 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7949 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 207 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7950 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 208 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7951 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
10.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7952 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7953 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7954 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7955 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7956 |
Thành phố Hạ Long |
Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7957 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7958 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7959 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7960 |
Thành phố Hạ Long |
Khu còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7961 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7962 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7963 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7964 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7965 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7966 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7967 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7968 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7969 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7970 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7971 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh phố sau chợ Trới - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - nhà bà Yến - Đến nhà bà Bốn; dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới
|
5.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7972 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 02 bên phải (ông Đào Văn Tú), Chi cục thuế (bên trái) - Đến đầu cầu Trới
|
13.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7973 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 02 bên phải (ông Đào Văn Tú), Chi cục thuế (bên trái) - Đến đầu cầu Trới
|
5.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7974 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 02 bên phải (ông Đào Văn Tú), Chi cục thuế (bên trái) - Đến đầu cầu Trới
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7975 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 02 bên phải (ông Đào Văn Tú), Chi cục thuế (bên trái) - Đến đầu cầu Trới
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7976 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 02 bên phải (ông Đào Văn Tú), Chi cục thuế (bên trái) - Đến đầu cầu Trới
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7977 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ đầu cầu Trới - Đến cầu Cói (hết số nhà 232 bên phải bà Nguyễn Thị Tuyết, số nhà 211 bên trái ông Lê Viết Sự)
|
10.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7978 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ đầu cầu Trới - Đến cầu Cói (hết số nhà 232 bên phải bà Nguyễn Thị Tuyết, số nhà 211 bên trái ông Lê Viết Sự)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7979 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ đầu cầu Trới - Đến cầu Cói (hết số nhà 232 bên phải bà Nguyễn Thị Tuyết, số nhà 211 bên trái ông Lê Viết Sự)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7980 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ đầu cầu Trới - Đến cầu Cói (hết số nhà 232 bên phải bà Nguyễn Thị Tuyết, số nhà 211 bên trái ông Lê Viết Sự)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7981 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ đầu cầu Trới - Đến cầu Cói (hết số nhà 232 bên phải bà Nguyễn Thị Tuyết, số nhà 211 bên trái ông Lê Viết Sự)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7982 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Cói - Đến hết đất nhà bà Thược (phải), ông Tần (trái) - Khu 6, giáp trụ sở Huyện ủy
|
8.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7983 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Cói - Đến hết đất nhà bà Thược (phải), ông Tần (trái) - Khu 6, giáp trụ sở Huyện ủy
|
3.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7984 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Cói - Đến hết đất nhà bà Thược (phải), ông Tần (trái) - Khu 6, giáp trụ sở Huyện ủy
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7985 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Cói - Đến hết đất nhà bà Thược (phải), ông Tần (trái) - Khu 6, giáp trụ sở Huyện ủy
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7986 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Cói - Đến hết đất nhà bà Thược (phải), ông Tần (trái) - Khu 6, giáp trụ sở Huyện ủy
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7987 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ Huyện ủy theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến lối rẽ vào đường Vân Phong, tính cho cả 02 bên đường
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7988 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ Huyện ủy theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến lối rẽ vào đường Vân Phong, tính cho cả 02 bên đường
|
2.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7989 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ Huyện ủy theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến lối rẽ vào đường Vân Phong, tính cho cả 02 bên đường
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7990 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ Huyện ủy theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến lối rẽ vào đường Vân Phong, tính cho cả 02 bên đường
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7991 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ Huyện ủy theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến lối rẽ vào đường Vân Phong, tính cho cả 02 bên đường
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7992 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ lối rẽ vào đường Vân Phong - đến hết địa phận thị trấn Trới đường Nguyễn Trãi (TL326) đi xã Thống Nhất, tính cho cả 02 bên đường
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7993 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ lối rẽ vào đường Vân Phong - đến hết địa phận thị trấn Trới đường Nguyễn Trãi (TL326) đi xã Thống Nhất, tính cho cả 02 bên đường
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7994 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ lối rẽ vào đường Vân Phong - đến hết địa phận thị trấn Trới đường Nguyễn Trãi (TL326) đi xã Thống Nhất, tính cho cả 02 bên đường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7995 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ lối rẽ vào đường Vân Phong - đến hết địa phận thị trấn Trới đường Nguyễn Trãi (TL326) đi xã Thống Nhất, tính cho cả 02 bên đường
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7996 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ lối rẽ vào đường Vân Phong - đến hết địa phận thị trấn Trới đường Nguyễn Trãi (TL326) đi xã Thống Nhất, tính cho cả 02 bên đường
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7997 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Ba Tấn - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường Cầu Cháy - Đồng Đặng đi xã Sơn Dương, tính cho cả 02 bên đường
|
2.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7998 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Ba Tấn - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường Cầu Cháy - Đồng Đặng đi xã Sơn Dương, tính cho cả 02 bên đường
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7999 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Ba Tấn - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường Cầu Cháy - Đồng Đặng đi xã Sơn Dương, tính cho cả 02 bên đường
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 8000 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Ba Tấn - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường Cầu Cháy - Đồng Đặng đi xã Sơn Dương, tính cho cả 02 bên đường
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |