15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7801 Thành phố Hạ Long Phố Dã Tượng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ hết ngã 3 tổ 7 - Đến cổng trường Võ Thị Sáu 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7802 Thành phố Hạ Long Phố Dã Tượng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ hết ngã 3 tổ 7 - Đến cổng trường Võ Thị Sáu 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7803 Thành phố Hạ Long Phố Dã Tượng - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ hết ngã 3 tổ 7 - Đến cổng trường Võ Thị Sáu 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7804 Thành phố Hạ Long Phố Dã Tượng - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ cổng trường Võ Thị Sáu - Đến Tập thể Công ty gỗ 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7805 Thành phố Hạ Long Phố Dã Tượng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ cổng trường Võ Thị Sáu - Đến Tập thể Công ty gỗ 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7806 Thành phố Hạ Long Phố Dã Tượng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ cổng trường Võ Thị Sáu - Đến Tập thể Công ty gỗ 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7807 Thành phố Hạ Long Phố Dã Tượng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ cổng trường Võ Thị Sáu - Đến Tập thể Công ty gỗ 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7808 Thành phố Hạ Long Phố Dã Tượng - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ cổng trường Võ Thị Sáu - Đến Tập thể Công ty gỗ 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7809 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu B - Phường Yết Kiêu 18.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7810 Thành phố Hạ Long Khu Tự Xây Lâm trường - Phường Yết Kiêu 17.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7811 Thành phố Hạ Long Đường Phạm Ngũ Lão - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại 10.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7812 Thành phố Hạ Long Đường Phạm Ngũ Lão - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại 4.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7813 Thành phố Hạ Long Đường Phạm Ngũ Lão - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7814 Thành phố Hạ Long Đường Phạm Ngũ Lão - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7815 Thành phố Hạ Long Đường Phạm Ngũ Lão - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7816 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Ao Cá - Phường Yết Kiêu 5.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7817 Thành phố Hạ Long Các hộ dân giáp khu tự xây Ao Cá (Trừ đường liên phường) - Phường Yết Kiêu Các hộ bám đường khu tự xây 5.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7818 Thành phố Hạ Long Các hộ dân giáp khu tự xây Ao Cá (Trừ đường liên phường) - Phường Yết Kiêu Các hộ không bám đường khu tự xây 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7819 Thành phố Hạ Long Đường Liên phường - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến hết khu tự xây Ao cá 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7820 Thành phố Hạ Long Đường Liên phường - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến hết khu tự xây Ao cá 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7821 Thành phố Hạ Long Đường Liên phường - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến hết khu tự xây Ao cá 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7822 Thành phố Hạ Long Đường Liên phường - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến hết khu tự xây Ao cá 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7823 Thành phố Hạ Long Đường Liên phường - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến hết khu tự xây Ao cá 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7824 Thành phố Hạ Long Đường Liên phường - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ hết đường khu Ao cá - Đến giáp Trần Hưng Đạo 5.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7825 Thành phố Hạ Long Đường Liên phường - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ hết đường khu Ao cá - Đến giáp Trần Hưng Đạo 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7826 Thành phố Hạ Long Đường Liên phường - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ hết đường khu Ao cá - Đến giáp Trần Hưng Đạo 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7827 Thành phố Hạ Long Đường Liên phường - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ hết đường khu Ao cá - Đến giáp Trần Hưng Đạo 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7828 Thành phố Hạ Long Đường Liên phường - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ hết đường khu Ao cá - Đến giáp Trần Hưng Đạo 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7829 Thành phố Hạ Long Đường Trần Thái Tông - Khu CIENCO 5 - Phường Yết Kiêu Đường Trần Thái Tông 15.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7830 Thành phố Hạ Long Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông) - Khu CIENCO 5 - Phường Yết Kiêu Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông) 10.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7831 Thành phố Hạ Long Khu CIENCO 5 - Phường Yết Kiêu Các vị trí còn lại 8.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7832 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư Cầu Bãi Cháy - Phường Yết Kiêu 10.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7833 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thuỷ - Phường Yết Kiêu 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7834 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu thuỷ - Phường Yết Kiêu 6.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7835 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám đường cống CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi Cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi) - Phường Yết Kiêu Mặt đường chính 4.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7836 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám đường cống CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi Cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi) - Phường Yết Kiêu Đường nhánh từ 3m trở lên 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7837 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám đường cống CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi Cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi) - Phường Yết Kiêu Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7838 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám đường cống CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi Cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi) - Phường Yết Kiêu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7839 Thành phố Hạ Long Bám đường Trần Phú (TL 337) - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ nhã tư Loong Toòng - Đến Cầu 1 32.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7840 Thành phố Hạ Long Bám đường Trần Phú (TL 337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ nhã tư Loong Toòng - Đến Cầu 1 11.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7841 Thành phố Hạ Long Bám đường Trần Phú (TL 337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ nhã tư Loong Toòng - Đến Cầu 1 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7842 Thành phố Hạ Long Bám đường Trần Phú (TL 337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ nhã tư Loong Toòng - Đến Cầu 1 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7843 Thành phố Hạ Long Bám đường Trần Phú (TL 337) - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ nhã tư Loong Toòng - Đến Cầu 1 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7844 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 5.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7845 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7846 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7847 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7848 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Trạm điện - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7849 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 8.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7850 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7851 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7852 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7853 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ Cầu 1 - Đến chân dốc Núi Mắm Tôm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7854 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7855 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7856 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7857 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7858 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Đến Công ty thương mại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7859 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7860 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7861 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7862 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7863 Thành phố Hạ Long Đường khu tự xây cầu 1 - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Đến Tập thể Công ty Chế biến gỗ 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7864 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 10.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7865 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7866 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7867 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7868 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - Đến hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7869 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 5.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7870 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7871 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7872 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7873 Thành phố Hạ Long Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7874 Thành phố Hạ Long Các hộ dân bám đường dự án khu tái định cư 5 tầng phường Trần Hưng Đạo - Phường Yết Kiêu 21.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7875 Thành phố Hạ Long Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu - Phường Yết Kiêu 18.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7876 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Thái Học, Phố Nguyễn Thái Học- Phường Yết Kiêu Đoạn từ Nhà văn hóa khu 5 - Đến hết thửa 1 tờ BĐĐC 5 8.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7877 Thành phố Hạ Long Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm) - Phường Yết Kiêu 8.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7878 Thành phố Hạ Long Phố Ngô Sỹ Liên - Phường Yết Kiêu Đoạn từ phố Ngô Thì Nhậm - Đến giáp bến phà Bãi Cháy 8.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7879 Thành phố Hạ Long Đường Tô Hiến Thành - Phường Yết Kiêu Đoạn từ hết chợ - Đến trụ cầu Bãi Cháy 28.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7880 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh) - Phường Yết Kiêu 8.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7881 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm - Phường Yết Kiêu Trừ dãy bám phố Dã Tượng 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7882 Thành phố Hạ Long Các hộ dân bám dự án Khu biệt thự Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng) - Phường Yết Kiêu Trừ dãy bám phố Dã Tượng 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7883 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám hồ điều hòa nhỏ - Phường Yết Kiêu Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 - Đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017 57.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7884 Thành phố Hạ Long Khu dự án: nhóm nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại tại phường Yết Kiêu - Phường Yết Kiêu 43.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7885 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7886 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7887 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7888 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7889 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7890 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7891 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7892 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7893 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7894 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7895 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7896 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7897 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7898 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7899 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7900 Thành phố Hạ Long Đường Hữu Nghị - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...