| 7701 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7702 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Các hộ còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7703 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Xã Lê Lợi |
Các ô đất bám phố Lê Lai
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7704 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Xã Lê Lợi |
Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7705 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7706 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7707 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7708 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7709 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7710 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7711 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7712 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7713 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7714 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7715 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7716 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7717 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7718 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7719 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7720 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7721 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7722 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7723 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7724 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7725 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7726 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7727 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7728 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7729 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7730 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7731 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7732 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7733 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7734 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7735 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7736 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7737 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7738 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7739 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7740 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7741 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7742 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7743 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7744 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7745 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7746 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7747 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7748 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7749 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
1.980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7750 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7751 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7752 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7753 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7754 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7755 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7756 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7757 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7758 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7759 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7760 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7761 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7762 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7763 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7764 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7765 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7766 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7767 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7768 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7769 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7770 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7771 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7772 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7773 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10);
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7774 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7775 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7776 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7777 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7778 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7779 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7780 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7781 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7782 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7783 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7784 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7785 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7786 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7787 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7788 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7789 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7790 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7791 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7792 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7793 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7794 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7795 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7796 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7797 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7798 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7799 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 7800 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |