15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7601 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7602 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7603 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7604 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7605 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7606 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7607 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7608 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7609 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7610 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7611 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7612 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7613 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7614 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7615 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7616 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7617 Thành phố Hạ Long Khu dân cư trên đảo - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Mặt đường chính - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 18 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7618 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7619 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7620 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7621 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7622 Thành phố Hạ Long Đường vào đồn biên phòng - Bám đường - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ thửa số 06 tờ BĐĐC 50 - Đến hết thửa 32 TBĐ 58 (Phải tuyến) và thửa 57 TBĐ 58 (BĐĐC năm 2017) 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7623 Thành phố Hạ Long Đường vào đồn biên phòng - Dãy 2 - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ thửa số 06 tờ BĐĐC 51 - Đến hết thửa 32 TBĐ 58 (Phải tuyến) và thửa 57 TBĐ 58 (BĐĐC năm 2017) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7624 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Bám đường 3.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7625 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Dãy 2 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7626 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Các dãy còn lại 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7627 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu giao 98 ha 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7628 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 4,5 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7629 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 1,2,3 6.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7630 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 4.720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7631 Thành phố Hạ Long Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu bám mặt đường Âu tàu 13.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7632 Thành phố Hạ Long Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 9.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7633 Thành phố Hạ Long Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu - Phường Tuần Châu Khu bám mặt đường Âu tàu 13.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7634 Thành phố Hạ Long Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 9.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7635 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 7.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7636 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7637 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7638 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7639 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7640 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 11.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7641 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 4.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7642 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7643 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7644 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7645 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 8.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7646 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7647 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7648 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7649 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7650 Thành phố Hạ Long Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc - Phường Hà Trung 3.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7651 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7652 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7653 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7654 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7655 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7656 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7657 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7658 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7659 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7660 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7661 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Mặt đường chính 4.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7662 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Đường nhánh từ 3m trở lên 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7663 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7664 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Đường nhánh nhỏ hơn 2m 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7665 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Khu còn lại 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7666 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) - Phường Hà Trung Dãy bám đường Đoạn từ đường 336 - Đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến Đến hết thửa số 14 tờ BĐĐC 42) 3.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7667 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) - Phường Hà Trung Các vị trí còn lại 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7668 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7669 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7670 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7671 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7672 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7673 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7674 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7675 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7676 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7677 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7678 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7679 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7680 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7681 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7682 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7683 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7684 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7685 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7686 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7687 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7688 Thành phố Hạ Long Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung) - Phường Hà Trung 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7689 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu trắng - Đến đường vào Đèo Sen (Thửa 29 tờ BĐĐC 37 và ô số 133 khu tự xây Hà Khánh) 10.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7690 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 8.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7691 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7692 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7693 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7694 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7695 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu Đôi Cây II - Đến Cầu Bang 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7696 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu Đôi Cây II - Đến Cầu Bang 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7697 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu Đôi Cây II - Đến Cầu Bang 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7698 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu Đôi Cây II - Đến Cầu Bang 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7699 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu Đôi Cây II - Đến Cầu Bang 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7700 Thành phố Hạ Long Đường 337 cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ thửa 6 tờ BĐĐC 32 - Đến hết thửa 16 tờ BĐĐC 34 (Phố Mạc Thị Bưởi) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...