15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7501 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thúy (số nhà 94) - chạy dọc theo ven sông Trới 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7502 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thúy (số nhà 94) - chạy dọc theo ven sông Trới 220.000 - - - - Đất ở đô thị
7503 Thành phố Hạ Long Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7504 Thành phố Hạ Long Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7505 Thành phố Hạ Long Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
7506 Thành phố Hạ Long Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7507 Thành phố Hạ Long Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; 220.000 - - - - Đất ở đô thị
7508 Thành phố Hạ Long Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi)) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7509 Thành phố Hạ Long Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi)) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7510 Thành phố Hạ Long Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi)) 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
7511 Thành phố Hạ Long Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi)) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
7512 Thành phố Hạ Long Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi)) 220.000 - - - - Đất ở đô thị
7513 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Bình Khiêm - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7514 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Bình Khiêm - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7515 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Bình Khiêm - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường 800.000 - - - - Đất ở đô thị
7516 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Bình Khiêm - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường 400.000 - - - - Đất ở đô thị
7517 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Bình Khiêm - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường 220.000 - - - - Đất ở đô thị
7518 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7519 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7520 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7521 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải 350.000 - - - - Đất ở đô thị
7522 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải 220.000 - - - - Đất ở đô thị
7523 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới 750.000 - - - - Đất ở đô thị
7524 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới 450.000 - - - - Đất ở đô thị
7525 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới 300.000 - - - - Đất ở đô thị
7526 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới 250.000 - - - - Đất ở đô thị
7527 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới 220.000 - - - - Đất ở đô thị
7528 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Rót - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7529 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7530 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót 350.000 - - - - Đất ở đô thị
7531 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót 250.000 - - - - Đất ở đô thị
7532 Thành phố Hạ Long Đường Đồng Rót - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót 220.000 - - - - Đất ở đô thị
7533 Thành phố Hạ Long Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7534 Thành phố Hạ Long Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7535 Thành phố Hạ Long Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326 350.000 - - - - Đất ở đô thị
7536 Thành phố Hạ Long Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326 250.000 - - - - Đất ở đô thị
7537 Thành phố Hạ Long Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326 220.000 - - - - Đất ở đô thị
7538 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá 750.000 - - - - Đất ở đô thị
7539 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá 350.000 - - - - Đất ở đô thị
7540 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá 300.000 - - - - Đất ở đô thị
7541 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá 250.000 - - - - Đất ở đô thị
7542 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá 220.000 - - - - Đất ở đô thị
7543 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7544 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7545 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
7546 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 250.000 - - - - Đất ở đô thị
7547 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 220.000 - - - - Đất ở đô thị
7548 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7549 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7550 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
7551 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 250.000 - - - - Đất ở đô thị
7552 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 220.000 - - - - Đất ở đô thị
7553 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7554 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7555 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7556 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7557 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7558 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7559 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7560 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7561 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 3.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7562 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7563 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7564 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7565 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7566 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Mặt đường chính 9.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7567 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Đường nhánh từ 3m trở lên 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7568 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7569 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Đường nhánh nhỏ hơn 2m 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7570 Thành phố Hạ Long Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm Khu còn lại 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7571 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7572 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7573 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7574 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7575 Thành phố Hạ Long Phố Vinh Quang - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7576 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7577 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7578 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7579 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7580 Thành phố Hạ Long Phố Độc Lập - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7581 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 2.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7582 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7583 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7584 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7585 Thành phố Hạ Long Phố Đoàn Kết - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7586 Thành phố Hạ Long Khu tự xây phân xưởng cơ điện - Phường Hà Lầm Khu tự xây phân xưởng cơ điện 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7587 Thành phố Hạ Long Đường vào kho mìn - Phường Hà Lầm 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7588 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đô thị tại quỹ đất liền kề với khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Khánh, Hà Lầm - Phường Hà Lầm 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7589 Thành phố Hạ Long Đường dự án dọc mương nước - Phường Hà Lầm Đoạn cầu nước mặn phường Hà Lầm tới cầu Trắng K67 phường Hà Khánh (giai đoạn 2: đoạn từ KĐT Cienco 5 - Đến phường Hà Lầm) 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7590 Thành phố Hạ Long Các thửa đất bám mặt đường mới dự án xử lý ngập lụt khu 5 Hà Lầm (đoạn từ thửa 237 đến thửa 334 tờ bản đồ 11 theo quy hoạch BĐĐC Hà Lầm năm 1999) - Phường Hà Lầm Các ô đất bám đường đôi 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7591 Thành phố Hạ Long Các thửa đất bám mặt đường mới dự án xử lý ngập lụt khu 5 Hà Lầm (đoạn từ thửa 237 đến thửa 334 tờ bản đồ 11 theo quy hoạch BĐĐC Hà Lầm năm 1999) - Phường Hà Lầm Các vị trí còn lại 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7592 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Dđoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7593 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Dđoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7594 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Dđoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7595 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Dđoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7596 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Phường Hà Lầm Dđoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7597 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 4.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7598 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu- Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7599 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7600 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu- Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...