| 7501 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thúy (số nhà 94) - chạy dọc theo ven sông Trới
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7502 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thúy (số nhà 94) - chạy dọc theo ven sông Trới
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7503 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07;
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7504 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07;
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7505 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07;
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7506 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07;
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7507 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07;
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7508 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi))
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7509 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi))
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7510 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi))
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7511 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi))
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7512 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hòa Bình (nhánh đường nhựa vào UBND huyện) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ - liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi))
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7513 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Bình Khiêm - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7514 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Bình Khiêm - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7515 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Bình Khiêm - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7516 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Bình Khiêm - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7517 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Bình Khiêm - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc - Đến Trường cấp I Trới tính cả cho 02 bên đường
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7518 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7519 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7520 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7521 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7522 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ phố Đồng Chè (nhánh đường bê tông cạnh trụ sở UBND thị trấn Các hộ bám mặt đường tính từ sau trụ sở UBND thị trấn (trái), trường chính trị (phải) - Đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái nhà ông Trần Công bên phải
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7523 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7524 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7525 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7526 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7527 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long xã Lê Lợi (đường vào đơn vị 360 cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Trới
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7528 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7529 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7530 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7531 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7532 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7533 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7534 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7535 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7536 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7537 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7538 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7539 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7540 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7541 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7542 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7543 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7544 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7545 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7546 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7547 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7548 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7549 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7550 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7551 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7552 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7553 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 7554 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm |
Đoạn còn lại
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7555 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm |
Đoạn còn lại
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7556 |
Thành phố Hạ Long |
Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28
|
5.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7557 |
Thành phố Hạ Long |
Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7558 |
Thành phố Hạ Long |
Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7559 |
Thành phố Hạ Long |
Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7560 |
Thành phố Hạ Long |
Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7561 |
Thành phố Hạ Long |
Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29
|
3.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7562 |
Thành phố Hạ Long |
Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7563 |
Thành phố Hạ Long |
Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7564 |
Thành phố Hạ Long |
Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7565 |
Thành phố Hạ Long |
Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Khu còn lại - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7566 |
Thành phố Hạ Long |
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm |
Mặt đường chính
|
9.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7567 |
Thành phố Hạ Long |
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm |
Đường nhánh từ 3m trở lên
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7568 |
Thành phố Hạ Long |
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7569 |
Thành phố Hạ Long |
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7570 |
Thành phố Hạ Long |
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang - Phường Hà Lầm |
Khu còn lại
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7571 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Vinh Quang - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7572 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Vinh Quang - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7573 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Vinh Quang - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7574 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Vinh Quang - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7575 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Vinh Quang - Khu còn lại - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ Cầu Vinh Quang - Đến Trạm y tế CTCP than Hà Lầm
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7576 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Độc Lập - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7577 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Độc Lập - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7578 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Độc Lập - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7579 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Độc Lập - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7580 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Độc Lập - Khu còn lại - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ thửa 85, 58 tờ BĐĐC 23 - Đến hết thửa 11, thửa 44 tờ BĐĐC 15
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7581 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Đoàn Kết - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7582 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Đoàn Kết - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7583 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Đoàn Kết - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7584 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Đoàn Kết - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7585 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Đoàn Kết - Khu còn lại - Phường Hà Lầm |
Đoạn từ thửa 74, 75 tờ BĐĐC 20 - Đến hết thửa 133, 116 tờ BĐĐC 10
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7586 |
Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây phân xưởng cơ điện - Phường Hà Lầm |
Khu tự xây phân xưởng cơ điện
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7587 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào kho mìn - Phường Hà Lầm |
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7588 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư đô thị tại quỹ đất liền kề với khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Khánh, Hà Lầm - Phường Hà Lầm |
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7589 |
Thành phố Hạ Long |
Đường dự án dọc mương nước - Phường Hà Lầm |
Đoạn cầu nước mặn phường Hà Lầm tới cầu Trắng K67 phường Hà Khánh (giai đoạn 2: đoạn từ KĐT Cienco 5 - Đến phường Hà Lầm)
|
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7590 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất bám mặt đường mới dự án xử lý ngập lụt khu 5 Hà Lầm (đoạn từ thửa 237 đến thửa 334 tờ bản đồ 11 theo quy hoạch BĐĐC Hà Lầm năm 1999) - Phường Hà Lầm |
Các ô đất bám đường đôi
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7591 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất bám mặt đường mới dự án xử lý ngập lụt khu 5 Hà Lầm (đoạn từ thửa 237 đến thửa 334 tờ bản đồ 11 theo quy hoạch BĐĐC Hà Lầm năm 1999) - Phường Hà Lầm |
Các vị trí còn lại
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7592 |
Thành phố Hạ Long |
Mặt đường chính - Phường Hà Lầm |
Dđoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7593 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm |
Dđoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7594 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm |
Dđoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7595 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm |
Dđoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7596 |
Thành phố Hạ Long |
Khu còn lại - Phường Hà Lầm |
Dđoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7597 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu |
Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18)
|
4.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7598 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Tuần Châu- Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu |
Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18)
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7599 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu |
Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 7600 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Tuần Châu- Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu |
Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18)
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |