15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7201 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7202 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7203 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7204 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất thuộc Lô K1-L1 7.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7205 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất Lô K1-L2; K1-L3; K1-L4 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7206 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất thuộc Lô K2-L1; K2-L2; K2-L3; K2L4; K3-L1; K3-L2 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7207 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Lô K2-L5 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7208 Thành phố Hạ Long Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) - Phường Hà Khẩu Lô A1 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7209 Thành phố Hạ Long Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) - Phường Hà Khẩu Lô A2 5.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7210 Thành phố Hạ Long Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) - Phường Hà Khẩu Lô A3 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7211 Thành phố Hạ Long Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - Phường Hà Khẩu 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7212 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 7.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7213 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7214 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7215 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7216 Thành phố Hạ Long Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (Khu vực khe nước chảy) - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7217 Thành phố Hạ Long Phố Việt Thắng - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Quốc lộ 18A mới - Đến khu đô thị Nam ga Hạ Long 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7218 Thành phố Hạ Long Phố Việt Thắng - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết khu đô thị Nam ga Hạ Long - Đến đường Tiêu Giao 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7219 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía Tây TP Hạ Long tại khu 3 Hà Khẩu (Gần Xí nghiệp Giếng Đáy 2) và các hộ bám đường quy hoạch khu tái định cư - Phường Hà Khẩu 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7220 Thành phố Hạ Long Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Phường Hà Khẩu 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7221 Thành phố Hạ Long Khu đô thị phía Nam ga Hạ Long (Khu A, Khu B thuộc địa phận phường Hà Khẩu) Khu đô thị phía Nam ga Hạ Long (Khu A, Khu B thuộc địa phận phường Hà Khẩu) - Phường Hà Khẩu 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7222 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 14.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7223 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7224 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7225 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7226 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7227 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự xanh (Trừ dãy bám QL18A) - Phường Hà Khẩu 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7228 Thành phố Hạ Long Đường kết nối Quốc lộ 279 với đường Trới - Vũ Oai qua khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 3 giao với đường 279 - Đến cầu Bút xê 2 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7229 Thành phố Hạ Long Phường Hà Khẩu Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7230 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 19.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7231 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7232 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7233 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7234 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Hùng Thắng Đoạn từ ngã 4 Ao cá - Đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7235 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long - cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 19.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7236 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long - cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7237 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long - cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7238 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long - cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7239 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đến hết khu đô thị Nam Ga Hạ Long - cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7240 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh giới phường 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7241 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh giới phường 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7242 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh giới phường 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7243 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh giới phường 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7244 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến hết ranh giới phường 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7245 Thành phố Hạ Long Đường Hùng Thắng - Mặt đường chính - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đầu đường vào (Thửa 31 tờ BĐĐC số 24) - Đến hết khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7246 Thành phố Hạ Long Đường Hùng Thắng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đầu đường vào (Thửa 31 tờ BĐĐC số 24) - Đến hết khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7247 Thành phố Hạ Long Đường Hùng Thắng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đầu đường vào (Thửa 31 tờ BĐĐC số 24) - Đến hết khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7248 Thành phố Hạ Long Đường Hùng Thắng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đầu đường vào (Thửa 31 tờ BĐĐC số 24) - Đến hết khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7249 Thành phố Hạ Long Đường Hùng Thắng - Khu còn lại - Phường Hùng Thắng Đoạn từ đầu đường vào (Thửa 31 tờ BĐĐC số 24) - Đến hết khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng 800.000 - - - - Đất ở đô thị
7250 Thành phố Hạ Long Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long - Phường Hùng Thắng Trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7251 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Mặt đường chính - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (Thửa 1 tờ BĐĐC số 4) - Đến khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng 17.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7252 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (Thửa 1 tờ BĐĐC số 4) - Đến khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7253 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (Thửa 1 tờ BĐĐC số 4) - Đến khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7254 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (Thửa 1 tờ BĐĐC số 4) - Đến khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7255 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Khu còn lại - Phường Hùng Thắng Đoạn từ cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (Thửa 1 tờ BĐĐC số 4) - Đến khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7256 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng - Phường Hùng Thắng Đoạn từ khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng - Đến đường Hoàng Quốc Việt 17.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7257 Thành phố Hạ Long Đường ven Ao Cá - Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng - Phường Hùng Thắng Các ô hướng quay đồi 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7258 Thành phố Hạ Long Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng - Phường Hùng Thắng Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên 16.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7259 Thành phố Hạ Long Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng - Phường Hùng Thắng Các ô còn lại 13.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7260 Thành phố Hạ Long Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long - Phường Hùng Thắng Dãy bám đường Hoàng Quốc Việt 24.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7261 Thành phố Hạ Long Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long - Phường Hùng Thắng Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên 21.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7262 Thành phố Hạ Long Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long - Phường Hùng Thắng Các ô còn lại 19.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7263 Thành phố Hạ Long Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hùng Thắng Mặt đường chính 24.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7264 Thành phố Hạ Long Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hùng Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7265 Thành phố Hạ Long Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hùng Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7266 Thành phố Hạ Long Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hùng Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7267 Thành phố Hạ Long Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh - Phường Hùng Thắng Các ô bám đường đường EC 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7268 Thành phố Hạ Long Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh - Phường Hùng Thắng Các ô còn lại 11.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7269 Thành phố Hạ Long Phường Hùng Thắng Tuyến đường nối từ đường EC - ra QL18A thuộc tổ 12 khu 4B (Xóm Mít) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7270 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nối từ đường EC ra QL18A thuộc tổ 12 khu 4B (Xóm Mít) - Phường Hùng Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7271 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nối từ đường EC ra QL18A thuộc tổ 12 khu 4B (Xóm Mít) - Phường Hùng Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7272 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nối từ đường EC ra QL18A thuộc tổ 12 khu 4B (Xóm Mít) - Phường Hùng Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7273 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nối từ đường EC ra QL18A thuộc tổ 12 khu 4B (Xóm Mít) - Phường Hùng Thắng Khu còn lại 800.000 - - - - Đất ở đô thị
7274 Thành phố Hạ Long Khu đô thị phía Nam ga Hạ Long - Phường Hùng Thắng Trừ dãy bám đường 18A mới 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7275 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ Công an thành phố - Đến hết ngã 3 Công an cứu hỏa 67.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7276 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ Công an thành phố - Đến hết ngã 3 Công an cứu hỏa 20.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7277 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ Công an thành phố - Đến hết ngã 3 Công an cứu hỏa 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7278 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ Công an thành phố - Đến hết ngã 3 Công an cứu hỏa 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7279 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ Công an thành phố - Đến hết ngã 3 Công an cứu hỏa 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7280 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến Đến đường ngõ 7) 41.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7281 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến Đến đường ngõ 7) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7282 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến Đến đường ngõ 7) 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7283 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến Đến đường ngõ 7) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7284 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến Đến đường ngõ 7) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7285 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến - Đến đường ngõ 7) Đến hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (Bên trái tuyến hết thửa 469 tờ BĐĐC 29) 36.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7286 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến - Đến đường ngõ 7) Đến hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (Bên trái tuyến hết thửa 469 tờ BĐĐC 29) 11.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7287 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến - Đến đường ngõ 7) Đến hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (Bên trái tuyến hết thửa 469 tờ BĐĐC 29) 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7288 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến - Đến đường ngõ 7) Đến hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (Bên trái tuyến hết thửa 469 tờ BĐĐC 29) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7289 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết nhà văn hóa khu 2B (Bên trái tuyến - Đến đường ngõ 7) Đến hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (Bên trái tuyến hết thửa 469 tờ BĐĐC 29) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7290 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết khu tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Đến giáp phường Hà Lầm 21.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7291 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết khu tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Đến giáp phường Hà Lầm 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7292 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết khu tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Đến giáp phường Hà Lầm 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7293 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết khu tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Đến giáp phường Hà Lầm 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7294 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết khu tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Đến giáp phường Hà Lầm 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7295 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Niêm - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đường Kênh Niêm Đoạn từ ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến giáp Hồng Hải 67.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7296 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Niêm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đường Kênh Niêm Đoạn từ ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến giáp Hồng Hải 20.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7297 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Niêm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đường Kênh Niêm Đoạn từ ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến giáp Hồng Hải 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
7298 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Niêm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đường Kênh Niêm Đoạn từ ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến giáp Hồng Hải 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7299 Thành phố Hạ Long Đường Kênh Niêm - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đường Kênh Niêm Đoạn từ ngã 3 Công an cứu hỏa - Đến giáp Hồng Hải 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7300 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Muối - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến ngã 3 vào Trường học (Bên trái tuyến hết thửa 211 tờ BĐĐC 22, Bên phải tuyến hết thủa 161 tờ BĐĐC 23) 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...