15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7201 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến trước thửa 37 tờ BĐĐC số 12 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7202 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7203 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu- Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7204 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7205 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu- Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7206 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ đầu đường ra đảo - Đến trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7207 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7208 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7209 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7210 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7211 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Trường học (Trái tuyến hết thửa 28, phải tuyến hết thửa 14 tờ BĐĐC18) - Đến ngã 3 (Phải tuyến hết thửa 57 tờ BĐĐC 8, trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC 15) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7212 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7213 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7214 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7215 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7216 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 7 (Trái tuyến), thửa 14 (Phải tuyến) tờ BĐĐC 8 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7217 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Mặt đường chính - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7218 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7219 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7220 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7221 Thành phố Hạ Long Đường Tuần Châu - Khu còn lại - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ Đoạn từ ngã 3 - Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC13 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7222 Thành phố Hạ Long Khu dân cư trên đảo - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Mặt đường chính - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 18 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7223 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7224 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7225 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7226 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ bên phải tuyến thửa số 50 tờ BĐĐC 16 và bên trái tuyến thửa số 16 tờ BĐĐC 10 - Đến hết thửa 08 tờ BĐĐC 33 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7227 Thành phố Hạ Long Đường vào đồn biên phòng - Bám đường - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ thửa số 06 tờ BĐĐC 50 - Đến hết thửa 32 TBĐ 58 (Phải tuyến) và thửa 57 TBĐ 58 (BĐĐC năm 2017) 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7228 Thành phố Hạ Long Đường vào đồn biên phòng - Dãy 2 - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Đoạn từ thửa số 06 tờ BĐĐC 51 - Đến hết thửa 32 TBĐ 58 (Phải tuyến) và thửa 57 TBĐ 58 (BĐĐC năm 2017) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7229 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Bám đường 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7230 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Dãy 2 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7231 Thành phố Hạ Long Đường vào tổ 22 khu 5 (Đường vào xóm nam cũ) - Khu dân cư trên đảo - Phường Tuần Châu Các dãy còn lại 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7232 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu giao 98 ha 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7233 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 4,5 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7234 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 1,2,3 7.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7235 Thành phố Hạ Long Khu Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 5.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7236 Thành phố Hạ Long Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Khu bám mặt đường Âu tàu 17.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7237 Thành phố Hạ Long Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 11.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7238 Thành phố Hạ Long Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu - Phường Tuần Châu Khu bám mặt đường Âu tàu 17.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7239 Thành phố Hạ Long Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu - Phường Tuần Châu Các vị trí còn lại 11.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7240 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 9.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7241 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7242 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7243 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7244 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ giáp Hà Lầm - Đến đường vào Lán 14 (Bên trái tuyến hết thửa 79 tờ BĐĐC 20) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7245 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7246 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7247 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7248 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7249 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào Lán 14 - Đến đường vào chợ mới (Hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7250 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7251 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7252 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7253 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7254 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường vào chợ mới - Đến giáp Hồng Hà 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7255 Thành phố Hạ Long Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc - Phường Hà Trung 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7256 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7257 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7258 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7259 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7260 Thành phố Hạ Long Đường vào Lán 14 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến cổng Lán 14 (Hết thửa 79, 87 tờ BĐĐC 29) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7261 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7262 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7263 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7264 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
7265 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn Cổng Lán 14 - Đến trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 tờ BĐĐC 29 - BĐĐC năm 2017) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7266 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Mặt đường chính 6.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7267 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Đường nhánh từ 3m trở lên 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7268 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7269 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Đường nhánh nhỏ hơn 2m 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7270 Thành phố Hạ Long Đường vào khu chợ mới Trọn đường (Đến hết thửa 230 tờ BĐĐC 30) - Phường Hà Trung Khu còn lại 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7271 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) - Phường Hà Trung Dãy bám đường Đoạn từ đường 336 - Đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến Đến hết thửa số 14 tờ BĐĐC 42) 4.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7272 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) - Phường Hà Trung Các vị trí còn lại 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7273 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7274 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7275 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7276 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 800.000 - - - - Đất ở đô thị
7277 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Đường Xẹc lồ - Phường Hà Trung Đoạn từ hết TĐ 156 TBĐ 33 (BĐĐC năm 2017) - Đến hết địa phận phường 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7278 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7279 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7280 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7281 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 800.000 - - - - Đất ở đô thị
7282 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ đường 336 - Đến bên phải tuyến thửa 168 tờ BĐĐC 41, bên trái tuyến thửa 173 tờ BĐĐC 41 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7283 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7284 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7285 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7286 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 800.000 - - - - Đất ở đô thị
7287 Thành phố Hạ Long Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn còn lại 700.000 - - - - Đất ở đô thị
7288 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Mặt đường chính - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7289 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7290 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7291 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 800.000 - - - - Đất ở đô thị
7292 Thành phố Hạ Long Đường vào khu tập thể gia binh, trung đoàn 213 - Khu còn lại - Phường Hà Trung Đoạn từ thửa đất số 7; 35 tờ BĐĐC 12 - Đến khu tập thể gia binh 600.000 - - - - Đất ở đô thị
7293 Thành phố Hạ Long Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung) - Phường Hà Trung 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7294 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu trắng - Đến đường vào Đèo Sen (Thửa 29 tờ BĐĐC 37 và ô số 133 khu tự xây Hà Khánh) 13.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7295 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7296 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7297 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
7298 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7299 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Hà Khánh Đoạn từ Đường lên Đèo Sen - Đến Cầu Đôi Cây II 800.000 - - - - Đất ở đô thị
7300 Thành phố Hạ Long Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Hà Khánh Đoạn từ Cầu Đôi Cây II - Đến Cầu Bang 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...