15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6501 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Nhà khách Ủy Ban - Đến hết Công an tỉnh 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6502 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Công an tỉnh - Đến Cầu trắng 16.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6503 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Công an tỉnh - Đến Cầu trắng 5.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6504 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Công an tỉnh - Đến Cầu trắng 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6505 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Công an tỉnh - Đến Cầu trắng 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6506 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Công an tỉnh - Đến Cầu trắng 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6507 Thành phố Hạ Long Đường Vĩnh Huy - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường rẽ Hải đội (Giáp trường PTTH dân lập Lê Thánh Tông) - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án 21.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6508 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Vĩnh Huy đến Hải Đội 2 Biên phòng - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường rẽ Hải đội (Giáp trường PTTH dân lập Lê Thánh Tông) - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án 18.720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6509 Thành phố Hạ Long Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường rẽ Hải đội (Giáp trường PTTH dân lập Lê Thánh Tông) - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án 17.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6510 Thành phố Hạ Long Đường Điện Biên Phủ đoạn từ điểm giao Trần Quốc Nghiễn đến giáp đường Tuyển than - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân PTTH dân lập Lê Thánh Tông) - Đến Mì con cua - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án 18.720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6511 Thành phố Hạ Long Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân PTTH dân lập Lê Thánh Tông) - Đến Mì con cua - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án 13.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6512 Thành phố Hạ Long Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Khu dân cư tại khu vực Cột 5, phường Hồng Hà, Hồng Hải 21.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6513 Thành phố Hạ Long Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Khu tái định cư đường 18A (Trừ dãy bám phố Cột 5) 21.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6514 Thành phố Hạ Long Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Phố Cột 5 (Đường Sông Ba cũ) 21.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6515 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông) 31.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6516 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông) - Đến Cửa hàng xăng dầu số 1 27.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6517 Thành phố Hạ Long Khu tự xây liền kề chợ Cột 8 (Gđ1) - Phường Hồng Hà Các ô bám 01 mặt đường 6.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6518 Thành phố Hạ Long Khu tự xây liền kề chợ Cột 8 (Gđ1) - Phường Hồng Hà Các ô bám 02 mặt đường, 01 mặt giáp đường Cầu Trắng Cột 5 theo quy hoạch 7.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6519 Thành phố Hạ Long Khu tự xây liền kề chợ Cột 8 (Gđ1) - Phường Hồng Hà Các ô tiếp giáp 02 mặt đường còn lại tiếp giáp đường khu dân cư theo quy hoạch 6.960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6520 Thành phố Hạ Long Đường nhựa sau Tỉnh ủy - Phường Hồng Hà Đoạn từ Báo Quảng Ninh - Đến Xưởng sửa chữa xe Tỉnh uỷ 10.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6521 Thành phố Hạ Long Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ) - Phường Hồng Hà Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh 10.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6522 Thành phố Hạ Long Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ) - Phường Hồng Hà Khu còn lại 8.960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6523 Thành phố Hạ Long Đường vào Sở Lao động - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Sở Liên Cơ quan số 3 13.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6524 Thành phố Hạ Long Đường Kim Đồng - Phường Hồng Hà Mặt đường chính 18.720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6525 Thành phố Hạ Long Đường Kim Đồng - Phường Hồng Hà Đường nhánh từ 3m trở lên 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6526 Thành phố Hạ Long Đường Kim Đồng - Phường Hồng Hà Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6527 Thành phố Hạ Long Đường Kim Đồng - Phường Hồng Hà Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6528 Thành phố Hạ Long Đường Kim Đồng - Phường Hồng Hà Khu còn lại 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6529 Thành phố Hạ Long Đường Núi Hạm - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã 4 đường tàu cũ 11.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6530 Thành phố Hạ Long Đường Núi Hạm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã 4 đường tàu cũ 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6531 Thành phố Hạ Long Đường Núi Hạm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã 4 đường tàu cũ 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6532 Thành phố Hạ Long Đường Núi Hạm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã 4 đường tàu cũ 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6533 Thành phố Hạ Long Đường Núi Hạm - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã 4 đường tàu cũ 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6534 Thành phố Hạ Long Đường Núi Hạm - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - Đến cổng phân xưởng cảng - Công ty Kho vận Hồng Gai 7.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6535 Thành phố Hạ Long Đường Núi Hạm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - Đến cổng phân xưởng cảng - Công ty Kho vận Hồng Gai 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6536 Thành phố Hạ Long Đường Núi Hạm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - Đến cổng phân xưởng cảng - Công ty Kho vận Hồng Gai 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6537 Thành phố Hạ Long Đường Núi Hạm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - Đến cổng phân xưởng cảng - Công ty Kho vận Hồng Gai 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6538 Thành phố Hạ Long Đường Núi Hạm - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - Đến cổng phân xưởng cảng - Công ty Kho vận Hồng Gai 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6539 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã tư đường tàu cũ 10.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6540 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã tư đường tàu cũ 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6541 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã tư đường tàu cũ 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6542 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã tư đường tàu cũ 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6543 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã tư đường tàu cũ 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6544 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ - Đến đường rẽ trại gà cũ 7.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6545 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ - Đến đường rẽ trại gà cũ 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6546 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ - Đến đường rẽ trại gà cũ 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6547 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ - Đến đường rẽ trại gà cũ 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6548 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ - Đến đường rẽ trại gà cũ 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6549 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ trại gà cũ - Đến Cầu Trắng 5.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6550 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ trại gà cũ - Đến Cầu Trắng 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6551 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ trại gà cũ - Đến Cầu Trắng 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6552 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ trại gà cũ - Đến Cầu Trắng 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6553 Thành phố Hạ Long Đường Tuyển Than - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ trại gà cũ - Đến Cầu Trắng 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6554 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ ngã 4 - Đến Cửa hàng xăng dầu Hà Trung 11.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6555 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ ngã 5 - Đến Cửa hàng xăng dầu Hà Trung 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6556 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ ngã 6 - Đến Cửa hàng xăng dầu Hà Trung 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6557 Thành phố Hạ Long Đường 336 -Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ ngã 7 - Đến Cửa hàng xăng dầu Hà Trung 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6558 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ ngã 8 - Đến Cửa hàng xăng dầu Hà Trung 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6559 Thành phố Hạ Long Đồi T5 - Phường Hồng Hà Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án) 11.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6560 Thành phố Hạ Long Đồi T5 - Phường Hồng Hà Khu Tái định cư đồi T5 5.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6561 Thành phố Hạ Long Phố Lê Thanh Nghị - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (Đối diện trụ sở UBND tỉnh) - Đến đường Trần Quốc Nghiễn 18.720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6562 Thành phố Hạ Long Đường 18A đoạn từ Cầu trắng đến ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (Bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Mặt đường chính 12.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6563 Thành phố Hạ Long Đường 18A đoạn từ Cầu trắng đến ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (Bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 3m trở lên 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6564 Thành phố Hạ Long Đường 18A đoạn từ Cầu trắng đến ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (Bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6565 Thành phố Hạ Long Đường 18A đoạn từ Cầu trắng đến ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (Bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6566 Thành phố Hạ Long Đường 18A đoạn từ Cầu trắng đến ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (Bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Khu còn lại 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6567 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ hết lối rẽ đường 18 cũ - Đến giáp Hà Phong 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6568 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ hết lối rẽ đường 18 cũ - Đến giáp Hà Phong 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6569 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết lối rẽ đường 18 cũ - Đến giáp Hà Phong 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6570 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết lối rẽ đường 18 cũ - Đến giáp Hà Phong 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6571 Thành phố Hạ Long Đường 18A - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ hết lối rẽ đường 18 cũ - Đến giáp Hà Phong 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6572 Thành phố Hạ Long Đường vận tải mỏ - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ cổng nhà sàng - Đến đường vào khai trường mỏ Núi Béo 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6573 Thành phố Hạ Long Đường vận tải mỏ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ cổng nhà sàng - Đến đường vào khai trường mỏ Núi Béo 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6574 Thành phố Hạ Long Đường vận tải mỏ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ cổng nhà sàng - Đến đường vào khai trường mỏ Núi Béo 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6575 Thành phố Hạ Long Đường vận tải mỏ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ cổng nhà sàng - Đến đường vào khai trường mỏ Núi Béo 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6576 Thành phố Hạ Long Đường vận tải mỏ - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ cổng nhà sàng - Đến đường vào khai trường mỏ Núi Béo 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6577 Thành phố Hạ Long Đường vận tải mỏ - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đến hết cổng Xẹc Lồ 3.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6578 Thành phố Hạ Long Đường vận tải mỏ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đến hết cổng Xẹc Lồ 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6579 Thành phố Hạ Long Đường vận tải mỏ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đến hết cổng Xẹc Lồ 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6580 Thành phố Hạ Long Đường vận tải mỏ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đến hết cổng Xẹc Lồ 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6581 Thành phố Hạ Long Đường vận tải mỏ - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đến hết cổng Xẹc Lồ 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6582 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC năm 2017) đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Đường vận tải mỏ đoạn từ cổng nhà sàng đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Phường Hà Tu Mặt đường chính 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6583 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC năm 2017) đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Đường vận tải mỏ đoạn từ cổng nhà sàng đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 3m trở lên 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6584 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC năm 2017) đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Đường vận tải mỏ đoạn từ cổng nhà sàng đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6585 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC năm 2017) đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Đường vận tải mỏ đoạn từ cổng nhà sàng đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6586 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC năm 2017) đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Đường vận tải mỏ đoạn từ cổng nhà sàng đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Phường Hà Tu Khu còn lại 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6587 Thành phố Hạ Long Đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vận tải mỏ - Đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6588 Thành phố Hạ Long Đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vận tải mỏ - Đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6589 Thành phố Hạ Long Đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vận tải mỏ - Đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6590 Thành phố Hạ Long Đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vận tải mỏ - Đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6591 Thành phố Hạ Long Đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vận tải mỏ - Đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6592 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Lữ đoàn 170 - Phường Hà Tu Khu gần nghĩa trang liệt sỹ 3.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6593 Thành phố Hạ Long Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 - Phường Hà Tu Lô A 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6594 Thành phố Hạ Long Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 - Phường Hà Tu Các vị trí còn lại 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6595 Thành phố Hạ Long Đường Minh Hà - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6596 Thành phố Hạ Long Đường Minh Hà - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6597 Thành phố Hạ Long Đường Minh Hà - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6598 Thành phố Hạ Long Đường Minh Hà - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6599 Thành phố Hạ Long Đường Minh Hà - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6600 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Đường Minh Hà - Đường Minh Hà - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - Đến hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...