15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6201 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 250.000 - - - - Đất ở đô thị
6202 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 220.000 - - - - Đất ở đô thị
6203 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
6204 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6205 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
6206 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 250.000 - - - - Đất ở đô thị
6207 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) 220.000 - - - - Đất ở đô thị
6208 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6209 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6210 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6211 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
6212 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) 450.000 - - - - Đất ở đô thị
6213 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6214 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
6215 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6216 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến 700.000 - - - - Đất ở đô thị
6217 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến 300.000 - - - - Đất ở đô thị
6218 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
6219 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6220 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6221 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
6222 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
6223 Thành phố Hạ Long Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới - Phường Hoành Bồ Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) - Đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai Đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai) 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6224 Thành phố Hạ Long Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới - Các ô đất còn lại - Phường Hoành Bồ Các ô đất còn lại 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
6225 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Phường Hoành Bồ Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhỉ - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6226 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6227 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4 950.000 - - - - Đất ở đô thị
6228 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4 450.000 - - - - Đất ở đô thị
6229 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4 250.000 - - - - Đất ở đô thị
6230 Thành phố Hạ Long Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4 220.000 - - - - Đất ở đô thị
6231 Thành phố Hạ Long Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long - Phường Hoành Bồ Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
6232 Thành phố Hạ Long Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long - Phường Hoành Bồ Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
6233 Thành phố Hạ Long Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ Các ô đất bám trục đường ven sông Trới 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6234 Thành phố Hạ Long Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 - Đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến) 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
6235 Thành phố Hạ Long Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 - Đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6236 Thành phố Hạ Long Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ Các ô đất còn lại 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
6237 Thành phố Hạ Long Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10 - Phường Hoành Bồ 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6238 Thành phố Hạ Long Khu dân cư Thạch Bích - Phường Hoành Bồ Các ô đất bám phố Lê Lai 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6239 Thành phố Hạ Long Khu dân cư Thạch Bích - Phường Hoành Bồ Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6240 Thành phố Hạ Long Tuyến đường cạnh trường THCS Trới, đấu nối với TL 326 - Phường Hoành Bồ 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6241 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai 44.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6242 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai 15.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6243 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai 7.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6244 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai 3.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6245 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6246 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 67.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6247 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 25.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6248 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 12.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6249 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6250 Thành phố Hạ Long Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6251 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Mặt đường chính 67.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6252 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên 25.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6253 Thành phố Hạ Long Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 12.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6254 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ 34.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6255 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ 12.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6256 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6257 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6258 Thành phố Hạ Long Đường Trần Quốc Nghiễn - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6259 Thành phố Hạ Long Đường Ba Đèo - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng 9.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6260 Thành phố Hạ Long Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6261 Thành phố Hạ Long Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6262 Thành phố Hạ Long Đường Ba Đèo - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6263 Thành phố Hạ Long Đường Ba Đèo - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6264 Thành phố Hạ Long Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Mặt đường chính 11.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6265 Thành phố Hạ Long Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6266 Thành phố Hạ Long Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6267 Thành phố Hạ Long Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6268 Thành phố Hạ Long Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Khu còn lại 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6269 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính 9.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6270 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6271 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6272 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6273 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Than - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6274 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến đầu đường Lê Văn Tám 27.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6275 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh 14.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6276 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh 5.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6277 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6278 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6279 Thành phố Hạ Long Phố Nguyễn Du - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6280 Thành phố Hạ Long Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 18.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6281 Thành phố Hạ Long Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 6.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6282 Thành phố Hạ Long Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 3.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6283 Thành phố Hạ Long Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6284 Thành phố Hạ Long Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6285 Thành phố Hạ Long Phố chợ cũ - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) 18.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6286 Thành phố Hạ Long Phố chợ cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) 6.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6287 Thành phố Hạ Long Phố chợ cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) 3.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6288 Thành phố Hạ Long Phố chợ cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6289 Thành phố Hạ Long Phố chợ cũ - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6290 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 30.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6291 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 9.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6292 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6293 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6294 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6295 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) 66.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6296 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) 21.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6297 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) 10.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6298 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6299 Thành phố Hạ Long Phố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6300 Thành phố Hạ Long Phố Thương mại, phố Nhà hát - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố 43.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...