| 6201 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6202 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6203 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6204 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6205 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6206 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6207 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6208 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6209 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6210 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6211 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6212 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6213 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6214 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6215 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6216 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6217 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6218 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
8.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6219 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6220 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6221 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6222 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6223 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) - Đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai Đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai)
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6224 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới - Các ô đất còn lại - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6225 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhỉ - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6226 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6227 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6228 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6229 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6230 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6231 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6232 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6233 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám trục đường ven sông Trới
|
6.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6234 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 - Đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến)
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6235 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 - Đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6236 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6237 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10 - Phường Hoành Bồ |
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6238 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám phố Lê Lai
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6239 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6240 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường cạnh trường THCS Trới, đấu nối với TL 326 - Phường Hoành Bồ |
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6241 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
44.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6242 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
15.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6243 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
7.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6244 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
3.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6245 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6246 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng
|
67.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6247 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng
|
25.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6248 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng
|
12.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6249 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng
|
4.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6250 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6251 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai |
Mặt đường chính
|
67.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6252 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai |
Đường nhánh từ 3m trở lên
|
25.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6253 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m
|
12.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6254 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ
|
34.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6255 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ
|
12.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6256 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ
|
4.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6257 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6258 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6259 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng
|
9.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6260 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6261 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6262 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6263 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6264 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai |
Mặt đường chính
|
11.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6265 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai |
Đường nhánh từ 3m trở lên
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6266 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6267 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6268 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai |
Khu còn lại
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6269 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính
|
9.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6270 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6271 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6272 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6273 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6274 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến đầu đường Lê Văn Tám
|
27.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6275 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh
|
14.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6276 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh
|
5.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6277 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6278 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6279 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6280 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
|
18.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6281 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
|
6.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6282 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
|
3.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6283 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6284 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6285 |
Thành phố Hạ Long |
Phố chợ cũ - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
|
18.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6286 |
Thành phố Hạ Long |
Phố chợ cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
|
6.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6287 |
Thành phố Hạ Long |
Phố chợ cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
|
3.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6288 |
Thành phố Hạ Long |
Phố chợ cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6289 |
Thành phố Hạ Long |
Phố chợ cũ - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6290 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18
|
30.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6291 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18
|
9.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6292 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18
|
4.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6293 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6294 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6295 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng)
|
66.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6296 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng)
|
21.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6297 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng)
|
10.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6298 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng)
|
4.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6299 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6300 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Thương mại, phố Nhà hát - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố
|
43.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |