| 5401 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5402 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5403 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5404 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5405 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Rót - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 - Đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5406 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5407 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5408 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5409 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5410 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) - Đến cầu ngầm Suối Váo - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra Đến đường 326
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5411 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5412 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5413 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5414 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5415 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Váo theo đường khu 9 - Đến đường Tràn thủy lợi suối Váo: (1) các hộ có đất ở sau đường Tràn thủy lợi rẽ về phía bên phải (từ thửa 21 tờ BĐ số 47) đến giáp trục đường Cầu Chá
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5416 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5417 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5418 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5419 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5420 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 368 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5421 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5422 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5423 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5424 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5425 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Ngõ số 446 - Đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5426 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5427 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5428 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5429 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5430 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - Đến trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5431 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5432 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5433 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5434 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5435 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - Đến hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5436 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
8.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5437 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5438 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5439 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5440 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ số nhà 42 - Đến lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5441 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) - Đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai Đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai)
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5442 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới - Các ô đất còn lại - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5443 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhỉ - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5444 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5445 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5446 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5447 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5448 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi từ ngã 3 ngân hàng đến hết địa phận thị trấn Trới) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông - Đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5449 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5450 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5451 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám trục đường ven sông Trới
|
6.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5452 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 - Đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến)
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5453 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 - Đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5454 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5455 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10 - Phường Hoành Bồ |
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5456 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất bám phố Lê Lai
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5457 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Phường Hoành Bồ |
Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5458 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường cạnh trường THCS Trới, đấu nối với TL 326 - Phường Hoành Bồ |
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5459 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
44.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5460 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
15.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5461 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
7.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5462 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
3.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5463 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5464 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng
|
67.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5465 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng
|
25.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5466 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng
|
12.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5467 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng
|
4.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5468 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5469 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai |
Mặt đường chính
|
67.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5470 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai |
Đường nhánh từ 3m trở lên
|
25.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5471 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m
|
12.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5472 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ
|
34.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5473 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ
|
12.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5474 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ
|
4.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5475 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5476 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5477 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng
|
9.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5478 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5479 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5480 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5481 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5482 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai |
Mặt đường chính
|
11.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5483 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai |
Đường nhánh từ 3m trở lên
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5484 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5485 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5486 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai |
Khu còn lại
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5487 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính
|
9.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5488 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5489 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính
|
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5490 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5491 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5492 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến đầu đường Lê Văn Tám
|
27.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5493 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh
|
14.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5494 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh
|
5.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5495 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5496 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5497 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Khu còn lại - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5498 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
|
18.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5499 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
|
6.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5500 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai |
Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
|
3.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |