| 5301 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5302 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5303 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5304 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5305 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5306 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5307 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5308 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5309 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5310 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5311 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5312 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5313 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5314 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5315 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5316 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5317 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5318 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5319 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5320 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5321 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5322 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5323 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5324 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5325 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5326 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5327 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5328 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5329 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5330 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5331 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trới - Vũ Oai - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã tư Vạn Yên - Đến Cầu Trới 2
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5332 |
Thành phố Hạ Long |
Đường kết nối Quốc lộ 279 với đường Trới - Vũ Oai qua khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ cầu Bút xê 2 - Đến ngã tư Vạn Yên
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5333 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
9.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5334 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5335 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5336 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5337 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5338 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
9.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5339 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5340 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5341 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5342 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5343 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5344 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5345 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5346 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5347 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5348 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5349 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5350 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5351 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5352 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5353 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5354 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5355 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5356 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5357 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 204 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
9.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5358 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 204 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
4.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5359 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 204 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5360 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 204 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5361 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 204 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5362 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
13.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5363 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5364 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5365 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5366 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5367 |
Thành phố Hạ Long |
Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5368 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5369 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5370 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5371 |
Thành phố Hạ Long |
Khu còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5372 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5373 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5374 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5375 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5376 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5377 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5378 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5379 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5380 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5381 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5382 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh phố sau chợ Trới - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - nhà bà Yến - Đến nhà bà Bốn; dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới
|
7.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5383 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 02 bên phải (ông Đào Văn Tú), Chi cục thuế (bên trái) - Đến đầu cầu Trới
|
16.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5384 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 02 bên phải (ông Đào Văn Tú), Chi cục thuế (bên trái) - Đến đầu cầu Trới
|
7.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5385 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 02 bên phải (ông Đào Văn Tú), Chi cục thuế (bên trái) - Đến đầu cầu Trới
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5386 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 02 bên phải (ông Đào Văn Tú), Chi cục thuế (bên trái) - Đến đầu cầu Trới
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5387 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 02 bên phải (ông Đào Văn Tú), Chi cục thuế (bên trái) - Đến đầu cầu Trới
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5388 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ đầu cầu Trới - Đến cầu Cói (hết số nhà 232 bên phải bà Nguyễn Thị Tuyết, số nhà 211 bên trái ông Lê Viết Sự)
|
13.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5389 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ đầu cầu Trới - Đến cầu Cói (hết số nhà 232 bên phải bà Nguyễn Thị Tuyết, số nhà 211 bên trái ông Lê Viết Sự)
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5390 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ đầu cầu Trới - Đến cầu Cói (hết số nhà 232 bên phải bà Nguyễn Thị Tuyết, số nhà 211 bên trái ông Lê Viết Sự)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5391 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ đầu cầu Trới - Đến cầu Cói (hết số nhà 232 bên phải bà Nguyễn Thị Tuyết, số nhà 211 bên trái ông Lê Viết Sự)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5392 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ đầu cầu Trới - Đến cầu Cói (hết số nhà 232 bên phải bà Nguyễn Thị Tuyết, số nhà 211 bên trái ông Lê Viết Sự)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5393 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Cói - Đến hết đất nhà bà Thược (phải), ông Tần (trái) - Khu 6, giáp trụ sở Huyện ủy
|
11.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5394 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Cói - Đến hết đất nhà bà Thược (phải), ông Tần (trái) - Khu 6, giáp trụ sở Huyện ủy
|
4.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5395 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Cói - Đến hết đất nhà bà Thược (phải), ông Tần (trái) - Khu 6, giáp trụ sở Huyện ủy
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5396 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Cói - Đến hết đất nhà bà Thược (phải), ông Tần (trái) - Khu 6, giáp trụ sở Huyện ủy
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5397 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp cầu Cói - Đến hết đất nhà bà Thược (phải), ông Tần (trái) - Khu 6, giáp trụ sở Huyện ủy
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5398 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ Huyện ủy theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến lối rẽ vào đường Vân Phong, tính cho cả 02 bên đường
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5399 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ Huyện ủy theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến lối rẽ vào đường Vân Phong, tính cho cả 02 bên đường
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5400 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp từ Huyện ủy theo đường Nguyễn Trãi (TL326) - Đến lối rẽ vào đường Vân Phong, tính cho cả 02 bên đường
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |