15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4801 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến ngã 3 Gốc Phượng 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4802 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến ngã 3 Gốc Phượng 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4803 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến ngã 3 Gốc Phượng 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4804 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến ngã 3 Gốc Phượng 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4805 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến ngã 3 Gốc Phượng 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4806 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 3 Gốc Phượng - Đến trường Minh Khai 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4807 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 3 Gốc Phượng - Đến trường Minh Khai 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4808 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 3 Gốc Phượng - Đến trường Minh Khai 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4809 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 3 Gốc Phượng - Đến trường Minh Khai 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4810 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 3 Gốc Phượng - Đến trường Minh Khai 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4811 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến Cầu Lộ Phong 5.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4812 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến Cầu Lộ Phong 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4813 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến Cầu Lộ Phong 900.000 - - - - Đất ở đô thị
4814 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến Cầu Lộ Phong 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4815 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến Cầu Lộ Phong 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4816 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ cầu Lộ Phong - Đến chân dốc Đèo Bụt 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4817 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ cầu Lộ Phong - Đến chân dốc Đèo Bụt 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4818 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ cầu Lộ Phong - Đến chân dốc Đèo Bụt 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4819 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ cầu Lộ Phong - Đến chân dốc Đèo Bụt 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4820 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ cầu Lộ Phong - Đến chân dốc Đèo Bụt 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4821 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến ngã 4 Cầu Gỗ 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4822 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến ngã 4 Cầu Gỗ 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4823 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến ngã 4 Cầu Gỗ 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4824 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến ngã 4 Cầu Gỗ 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4825 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến ngã 4 Cầu Gỗ 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4826 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 4 Cầu Gỗ - Đến UBND phường 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4827 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 4 Cầu Gỗ - Đến UBND phường 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4828 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 4 Cầu Gỗ - Đến UBND phường 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4829 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 4 Cầu Gỗ - Đến UBND phường 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4830 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 4 Cầu Gỗ - Đến UBND phường 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4831 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ UBND phường - Đến Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4832 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ UBND phường - Đến Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4833 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ UBND phường - Đến Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4834 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ UBND phường - Đến Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4835 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ UBND phường - Đến Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4836 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ hết Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đến Trường cao đẳng Công nghiệp Xây dựng Quảng Ninh 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4837 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ hết Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đến Trường cao đẳng Công nghiệp Xây dựng Quảng Ninh 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4838 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ hết Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đến Trường cao đẳng Công nghiệp Xây dựng Quảng Ninh 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4839 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ hết Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đến Trường cao đẳng Công nghiệp Xây dựng Quảng Ninh 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4840 Thành phố Hạ Long Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ hết Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đến Trường cao đẳng Công nghiệp Xây dựng Quảng Ninh 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4841 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến cổng Nhà máy Xi măng cũ 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4842 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến cổng Nhà máy Xi măng cũ 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4843 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến cổng Nhà máy Xi măng cũ 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4844 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến cổng Nhà máy Xi măng cũ 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4845 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến cổng Nhà máy Xi măng cũ 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4846 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ hết cổng Nhà máy Xi măng - Đến phòng cảnh sát cơ động 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4847 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ hết cổng Nhà máy Xi măng - Đến phòng cảnh sát cơ động 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4848 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ hết cổng Nhà máy Xi măng - Đến phòng cảnh sát cơ động 900.000 - - - - Đất ở đô thị
4849 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ hết cổng Nhà máy Xi măng - Đến phòng cảnh sát cơ động 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4850 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ hết cổng Nhà máy Xi măng - Đến phòng cảnh sát cơ động 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4851 Thành phố Hạ Long Đường dọc suối vào Khe Cá - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến khu đất nông nghiệp 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4852 Thành phố Hạ Long Đường dọc suối vào Khe Cá - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến khu đất nông nghiệp 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4853 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến khu đất nông nghiệp 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4854 Thành phố Hạ Long Đường dọc suối vào Khe Cá - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến khu đất nông nghiệp 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4855 Thành phố Hạ Long Đường dọc suối vào Khe Cá - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến khu đất nông nghiệp 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4856 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào mỏ Tân Lập 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4857 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 3m trở lên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào mỏ Tân Lập 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4858 Thành phố Hạ Long Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào mỏ Tân Lập 900.000 - - - - Đất ở đô thị
4859 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào mỏ Tân Lập 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4860 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào mỏ Tân Lập 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4861 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo - Phường Hà Phong Các ô bám một mặt đường 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4862 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo - Phường Hà Phong Các ô bám hai mặt đường 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4863 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Đường vào khu phố 4A - Phường Hà Phong Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - Đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4864 Thành phố Hạ Long Đường nhánh trên 3m - Đường vào khu phố 4A - Phường Hà Phong Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - Đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4865 Thành phố Hạ Long Đường nhánh rộng từ 2m đến 3m - Đường vào khu phố 4A - Phường Hà Phong Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - Đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4866 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Đường vào khu phố 4A - Phường Hà Phong Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - Đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4867 Thành phố Hạ Long Mặt đường chính - Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả - Phường Hà Phong Đoạn qua địa bàn phường Hà Phong 34.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4868 Thành phố Hạ Long Đường nhánh trên 3m - Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả - Phường Hà Phong Đoạn qua địa bàn phường Hà Phong 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4869 Thành phố Hạ Long Đường nhánh rộng từ 2m đến 3m - Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả - Phường Hà Phong Đoạn qua địa bàn phường Hà Phong 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4870 Thành phố Hạ Long Đường nhánh nhở hơn 2m - Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả - Phường Hà Phong Đoạn qua địa bàn phường Hà Phong 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4871 Thành phố Hạ Long Khu còn lại - Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả - Phường Hà Phong Đoạn qua địa bàn phường Hà Phong 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4872 Thành phố Hạ Long Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường hà Phong - Phường Hà Phong Các ô đất bám đường bao biển 34.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4873 Thành phố Hạ Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã 3 Cột đồng hồ - Đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính Đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3) 67.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4874 Thành phố Hạ Long Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn) - Phường Trần Hưng Đạo 67.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4875 Thành phố Hạ Long Đường Giếng Đồn - Phường Trần Hưng Đạo Mặt đường chính 67.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4876 Thành phố Hạ Long Đường Giếng Đồn - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh từ 3m trở lên 9.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4877 Thành phố Hạ Long Đường Giếng Đồn - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4878 Thành phố Hạ Long Đường Giếng Đồn - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh nhỏ hơn 2m 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4879 Thành phố Hạ Long Đường Giếng Đồn - Phường Trần Hưng Đạo Khu còn lại 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4880 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trụ sở UB cũ - Đến hết thửa 379; 380 tờ BĐĐC 14 23.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4881 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trụ sở UB cũ - Đến hết thửa 379; 380 tờ BĐĐC 14 8.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4882 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trụ sở UB cũ - Đến hết thửa 379; 380 tờ BĐĐC 14 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4883 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trụ sở UB cũ - Đến hết thửa 379; 380 tờ BĐĐC 14 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4884 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trụ sở UB cũ - Đến hết thửa 379; 380 tờ BĐĐC 14 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4885 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ sau chung cư lô 4+5 - Đến hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 23.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4886 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ sau chung cư lô 4+5 - Đến hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 8.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4887 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ sau chung cư lô 4+5 - Đến hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4888 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ sau chung cư lô 4+5 - Đến hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4889 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ sau chung cư lô 4+5 - Đến hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4890 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - Đến nhà trẻ Liên Cơ 19.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4891 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - Đến nhà trẻ Liên Cơ 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4892 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - Đến nhà trẻ Liên Cơ 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4893 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - Đến nhà trẻ Liên Cơ 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4894 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nguyên Hãn - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - Đến nhà trẻ Liên Cơ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4895 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nhật Duật - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Chi cục Thú y - Đến thửa 44 tờ BĐĐC số 8 23.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4896 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nhật Duật - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 9 - Đến hết nhà trẻ Liên Cơ; Bên trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 Đến hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 19.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4897 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nhật Duật - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 10 - Đến hết nhà trẻ Liên Cơ; Bên trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 Đến hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4898 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nhật Duật- Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 11 - Đến hết nhà trẻ Liên Cơ; Bên trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 Đến hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4899 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nhật Duật - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 12 - Đến hết nhà trẻ Liên Cơ; Bên trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 Đến hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4900 Thành phố Hạ Long Đường Trần Nhật Duật - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 13 - Đến hết nhà trẻ Liên Cơ; Bên trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 Đến hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...