15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4801 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4802 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4803 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4804 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4805 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Khu còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4806 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4807 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4808 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4809 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4810 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4811 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4812 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4813 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4814 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4815 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4816 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng) - Phường Cao Thắng 27.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4817 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 25.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4818 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4819 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4820 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4821 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Khu còn lại 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4822 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng 16.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4823 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa Khu dân cư Ao Cá - Phường Cao Thắng 16.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4824 Thành phố Hạ Long Khu tự dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Phường Cao Thắng 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4825 Thành phố Hạ Long Khu đô thị Bãi Muối (do Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh quản lý đầu tư) - Phường Cao Thắng 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4826 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4827 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4828 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4829 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4830 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4831 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4832 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4833 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4834 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4835 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Khu còn lại 700.000 - - - - Đất ở đô thị
4836 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng - Phường Cao Thắng Trừ dãy bám đường Bãi Muối do Công Ty TNHH 1 Thành Viên Đầu Tư và Xây Dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4837 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đối diện làng Hồi Hương - Phường Cao Thắng Trừ đường Bãi Muối và đường dọc mương 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4838 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đô thị tại quỹ đất liền kề với khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Khánh, Hà Lầm - Phường Cao Thắng 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4839 Thành phố Hạ Long Khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Lầm - Phường Cao Thắng Đường đôi trong khu đô thị 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4840 Thành phố Hạ Long Khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Lầm - Phường Cao Thắng Các vị trí còn lại 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4841 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4842 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án - Phường Cao Thắng Dãy biệt thự 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4843 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án - Phường Cao Thắng Dãy liền kề 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4844 Thành phố Hạ Long Khu đô thị FLC - Phường Cao Thắng Khu đô thị FLC 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4845 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư n8 - Phường Cao Thắng Đường đôi trong KĐT 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4846 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư n8 - Phường Cao Thắng Khu còn lại 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4847 Thành phố Hạ Long Phường Cao Thắng Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ hạ Long 9.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4848 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4849 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4850 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4851 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4852 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
4853 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 21.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4854 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4855 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4856 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4857 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4858 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4859 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4860 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4861 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4862 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 900.000 - - - - Đất ở đô thị
4863 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4864 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4865 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4866 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4867 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4868 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C43 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4869 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C44 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4870 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C45 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4871 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C46 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4872 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C47 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4873 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Phường Hà Lầm Khu tự xây viện K47 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4874 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4875 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4876 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4877 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4878 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết chợ Hà Lầm (Bên trái tuyến Đến hết thửa 93 tờ BĐĐC 20) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4879 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4880 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4881 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4882 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4883 Thành phố Hạ Long Đường xuống Cầu Nước Mặn - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết chợ Hà lầm - Đến giáp Hà Khánh 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4884 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 7.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4885 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4886 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4887 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4888 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến hết văn phòng Mỏ 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4889 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4890 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4891 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4892 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4893 Thành phố Hạ Long Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn còn lại 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4894 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4895 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4896 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4897 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4898 Thành phố Hạ Long Đường lên Công trường 28 Mỏ Hà Lầm - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến cổng công trường 28 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4899 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4900 Thành phố Hạ Long Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Thửa 81 tờ bản đồ 29 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...