15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4601 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư chợ Cái Dăm - Phường Bãi Cháy 22.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4602 Thành phố Hạ Long Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) - Phường Bãi Cháy Trục đường rộng từ 10,5m trở lên 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4603 Thành phố Hạ Long Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) - Phường Bãi Cháy Các vị trí còn lại 11.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4604 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự phía tây cầu Bãi Cháy - Phường Bãi Cháy 12.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4605 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự Cái Lân - Phường Bãi Cháy Trừ dãy bám đường 18A cũ 8.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4606 Thành phố Hạ Long Khu dân cư Tỉnh đoàn - Phường Bãi Cháy 32.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4607 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm - Phường Bãi Cháy Mặt đường chính 13.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4608 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm - Phường Bãi Cháy Đường nhánh từ 3m trở lên 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4609 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm - Phường Bãi Cháy Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4610 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm - Phường Bãi Cháy Đường nhánh nhỏ hơn 2m 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4611 Thành phố Hạ Long Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm - Phường Bãi Cháy Khu còn lại 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4612 Thành phố Hạ Long Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đại lộ Marine - Đến đường Phan Bội Châu (Thuộc khu tự xây Đông Hùng Thắng) 32.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4613 Thành phố Hạ Long Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Phan Bội Châu - Đến đường Hạ Long (Thuộc khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long) 40.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4614 Thành phố Hạ Long Phố Trần Quang Diệu - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đường Hạ Long - Đến hết Đường Hoàng Quốc Việt 25.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4615 Thành phố Hạ Long Phố Trần Quang Diệu - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết ô 7 lô N1 Khu đô thị mới Cái Dăm 20.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4616 Thành phố Hạ Long Phan Bội Châu - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến đường Hoàng Quốc Việt 32.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4617 Thành phố Hạ Long Phố Suối Mơ - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Bãi Cháy - Đến đường Hải quân 16.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4618 Thành phố Hạ Long Phố Suối Mơ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Bãi Cháy - Đến đường Hải quân 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4619 Thành phố Hạ Long Phố Suối Mơ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Bãi Cháy - Đến đường Hải quân 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4620 Thành phố Hạ Long Phố Suối Mơ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Bãi Cháy - Đến đường Hải quân 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4621 Thành phố Hạ Long Phố Suối Mơ - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Bãi Cháy - Đến đường Hải quân 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
4622 Thành phố Hạ Long Phố Suối Mơ Khu biệt thự Đồi thủy sản - Phường Bãi Cháy 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4623 Thành phố Hạ Long Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng khách sạn Hạ Long Monaco, biệt thự cao cấp và khu vui chơi giải trí - Phường Bãi Cháy 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4624 Thành phố Hạ Long Khu đô thị Hạ Long Vistar; Khu biệt thự tại khu vực phía Tây Nam đồi 368; Khu biệt thự khu A đồi 368 - Phường Bãi Cháy 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4625 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng - Phường Bãi Cháy Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng 12.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4626 Thành phố Hạ Long Khu biệt thự, khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy - Phường Bãi Cháy Khu biệt thự, khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy 12.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4627 Thành phố Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương - Phường Bãi Cháy Dãy bám đường Hạ Long 52.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4628 Thành phố Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương - Phường Bãi Cháy Dãy bám đường ven biển 36.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4629 Thành phố Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương - Phường Bãi Cháy Đường 2 làn rộng 7,5mx2 và 6mx2 35.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4630 Thành phố Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương - Phường Bãi Cháy Khu còn lại 28.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4631 Thành phố Hạ Long Khu dân cư hạ tầng khu 7 - Phường Bãi Cháy 12.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4632 Thành phố Hạ Long Khu dân cư Đồi truyền hình (Trọn khu) - Phường Bãi Cháy 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4633 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 19.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4634 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 8.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4635 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4636 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4637 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ giáp Giếng Đáy - Đến hết ngã ba Hà Khẩu 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4638 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4639 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4640 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4641 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4642 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết ngã ba Hà Khẩu - Đến ngã ba giao đường Hoàng Quốc Việt 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4643 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4644 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4645 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4646 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4647 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng - Đến Cửa hàng xăng 58 900.000 - - - - Đất ở đô thị
4648 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4649 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4650 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4651 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4652 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ Cửa hàng xăng 58 - Đến giáp Đại Yên 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4653 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4654 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4655 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
4656 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4657 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường) - Đến đường tàu 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4658 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4659 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 4.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4660 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4661 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4662 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường tàu - Đến hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu 900.000 - - - - Đất ở đô thị
4663 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
4664 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4665 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4666 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4667 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ hết Xí nghiệp xăng dầu Hà Khẩu - Đến Quốc lộ 18A mới 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4668 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 10.800.000 - - - - Đất ở đô thị
4669 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4670 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4671 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4672 Thành phố Hạ Long Đoạn từ giáp Giếng Đáy đến hết đường vào nhà văn hóa khu 4 (hết TĐ 88 TBĐ 80); Bên trái tuyến đến hết TĐ 162 TBĐ 80 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4673 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 12.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4674 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4675 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4676 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
4677 Thành phố Hạ Long Đoạn từ TĐ 92 TBĐ 80 (phải tuyến); TĐ 163 TBĐ 80 (trái tuyến) đến hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4678 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4679 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4680 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4681 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4682 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết UBND phường Hà Khẩu (TĐ 176 TBĐ 77), bên trái tuyến đến hết TĐ 193 TBĐ 77 (BĐĐC năm 2017) đến hết Công ty Viglacera Hạ Long - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4683 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Mặt đường chính 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4684 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 3m trở lên 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4685 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
4686 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4687 Thành phố Hạ Long Đoạn từ hết Công ty Viglacera Hạ Long đến ngã ba giao với đường mới vào Hoành Bồ - Đường 279 - Phường Hà Khẩu Khu còn lại 900.000 - - - - Đất ở đô thị
4688 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4689 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4690 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 800.000 - - - - Đất ở đô thị
4691 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 600.000 - - - - Đất ở đô thị
4692 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ ngã ba giao với đường vào trường Giao Thông - Đến cầu Bút Xê 1 500.000 - - - - Đất ở đô thị
4693 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Mặt đường chính - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4694 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
4695 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
4696 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
4697 Thành phố Hạ Long Đường vào trường Giao Thông - Khu còn lại - Phường Hà Khẩu Đoạn từ đường 279 - Đến cổng trường Giao thông 900.000 - - - - Đất ở đô thị
4698 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất thuộc Lô K1-L1 7.900.000 - - - - Đất ở đô thị
4699 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất Lô K1-L2; K1-L3; K1-L4 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
4700 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 - Phường Hà Khẩu Các ô đất thuộc Lô K2-L1; K2-L2; K2-L3; K2L4; K3-L1; K3-L2 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...