15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Thành phố Cẩm Phả Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Các ô loại 3 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4102 Thành phố Cẩm Phả Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Các ô loại 4 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4103 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 - Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư - Đến hết trường đại học mỏ địa chất 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4104 Thành phố Cẩm Phả Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 - Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Công - Đến tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4105 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Nam 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4106 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà bà Đẩy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 43) - Đến hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 43) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4107 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) - Phường Cẩm Thịnh Sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 43) - Đến tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 43) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4108 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám đường vào tổ 2 ( tổ 3a cũ - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 31 - Đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 22, khu 1) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4109 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc khu quy hoạch của Công ty than 35 cũ (khu 5a) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4110 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4111 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gian 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4112 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4113 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp phường Cẩm Sơn - Đến hết thửa 111, tờ 52 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn) 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4114 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp thửa 111 Tờ BĐ 52 - Đến đường tàu đền cột 4 (gầm cầu) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4115 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ đường tàu đền cột 4 (thửa 68, tờ BĐ 47) - Đến hết thửa 218, tờ 41 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4116 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 219, tờ 41 - Đến hết thửa 130, tờ 41 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4117 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp thửa 130, tờ 41 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4118 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp phường Cẩm Sơn - Đến tiếp giáp thửa 79, tờ 53 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4119 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 79, tờ 53 - Đến hết thửa 97, tờ 47 (gầm cầu) 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4120 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 51, tờ 47 - Đến hết thửa 270, tờ 41 (chân cầu phía Cẩm Thịnh) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4121 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 269, tờ 41 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4122 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 12/11 - Phía Đông - Phường Cẩm Phú Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 30, tờ 41 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4123 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 12/11 - Phía Tây - Phường Cẩm Phú Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 36, tờ 34 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4124 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 12/11 - Phía Đông - Phường Cẩm Phú Từ thửa 18, tờ 41 - Đến ngã tư phường; 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4125 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 12/11 - Phía Tây - Phường Cẩm Phú Từ thửa 223, tờ 34 - Đến ngã tư phường 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4126 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ ngã tư UBND phường - Đến nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4127 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 - Đến UBND phường 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4128 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Từ UBND phường - Đến cầu chữ A 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4129 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu - Phường Cẩm Phú Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường sắt 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4130 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp đường sắt - Đến hết thửa 22, tờ 16 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4131 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường Thanh niên - Phường Cẩm Phú từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 - Đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 29 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4132 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 - Đến hết trường Mầm non Cẩm Phú 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4133 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường khu I - Phường Cẩm Phú từ phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 - Đến hết thửa 98, tờ 20 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4134 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Từ thửa 56, tờ 27 - Đến hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm phú) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4135 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 25 - Đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4136 Thành phố Cẩm Phả Những hộ mặt đường 22/12 - Phường Cẩm Phú từ sau hộ mặt đường 12/11 - Đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4137 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4138 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4139 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Từ ngã ba BOT - Đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4140 Thành phố Cẩm Phả Những hộ giáp chân đê - Phường Cẩm Phú Những hộ giáp chân đê 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4141 Thành phố Cẩm Phả Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 117 tờ 28 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4142 Thành phố Cẩm Phả Những hộ sát bờ đê cống P8 - Phường Cẩm Phú 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4143 Thành phố Cẩm Phả Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú Những hộ bám đường bê tông, đường đất, đường vôi xỉ có chiều rộng lớn hơn hoặc 3m còn lại trên toàn địa bàn phường 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4144 Thành phố Cẩm Phả Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú Những hộ bám đường bê tông, đường đất, đường vôi xỉ có chiều rộng từ 2 đến nhỏ hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4145 Thành phố Cẩm Phả Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú Các hộ bám đường dưới 2 m còn lại trên toàn địa bàn phường 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4146 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ cầu II giáp Cẩm Đông - Đến hết nhà bà Thơm ngõ 594 (giáp suối cầu 3) 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4147 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ tiếp giáp suối cầu 3 - Đến tiếp giáp ngõ 236 (cổng chào khu An Sơn) 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4148 Thành phố Cẩm Phả Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 236 (cổng chào khu An Sơn) - Đến ngõ 02 giáp cầu B5-12 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4149 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Các hộ bám đường gom - Phường Cẩm Sơn Từ cầu 2 (ngõ 393) giáp Cẩm Đông - Đến nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (bám đường mới 7,5m) 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4150 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 249 (Cây xăng 126) - Đến hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247) 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4151 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Các hộ bám đường gom - Phường Cẩm Sơn từ đầu ngõ 248 - Đến ngõ 237 (đi vào Vphòng CTy than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7,5m 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4152 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 237 (đi vào Vphòng CTy than Cao Sơn) bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Đức Ba thửa 111, TBĐ số 27, Thinh thửa số 254, TBĐ số 2 (những thửa đất quay hướ 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4153 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Những ô quy hoạch mới - Phường Cẩm Sơn từ giáp bến xe Cao Sơn - Đến mương giáp khu Cao Sơn 3 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4154 Thành phố Cẩm Phả Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ nhà ông Trần Văn Sỹ thửa số 255, TBĐ số 29 - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Hoa thửa 182 TBĐ số 44 (giáp cầu B5-12) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4155 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn Từ cầu Độc Lập - Đến ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và Đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 07 (khu Trung Sơn 2) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4156 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 07 khu Trung Sơn 2 - Đến cầu bê tông 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4157 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn Từ tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa - Đến trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4158 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m - Đến hết nhà ông Thiệp thửa 60 tờ bản đồ số 33 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4159 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m - Đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4160 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 - Đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 ( trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4161 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Đoạn đường đi khu văn hoá Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4162 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn 4 hộ ngã tư Cao Sơn 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4163 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Phía Tây Văn phòng Mỏ Cao Sơn Đường vào trạm xá mỏ Cao Sơn 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4164 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Phía Đông Văn phòng Mỏ Cao Sơn, đường vào Văn phòng mỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4165 Thành phố Cẩm Phả Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 10m 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4166 Thành phố Cẩm Phả Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4167 Thành phố Cẩm Phả Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông nhỏ hơn 7m 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4168 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường QH khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4169 Thành phố Cẩm Phả Một số hộ thuộc tổ 3, 4, 5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn từ ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 - Đến hết nhà ông Thinh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4170 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Các hộ còn lại trong khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao Sơn 3) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4171 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những thửa đất từ (ngõ 203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng - Đến hết nhà ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4172 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám trục đường bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18A 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4173 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Các hộ bám mặt đường bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4174 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) - Đến ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 05 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4175 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn (Ngõ 812 đường Qlộ 18A) Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến sau hộ mặt đường Độc Lập 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4176 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn (Ngõ 738 đường Qlộ 18A) Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến sau hộ mặt đường Độc Lập 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4177 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Những hộ thuộc 2 lô tập thể trước cửa trường tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt ngõ 738) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4178 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám đường vào tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446) - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Từ sau hộ đường 18A - Đến tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4179 Thành phố Cẩm Phả Đường phía sau chợ Cao Sơn song song với đường 18A - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn từ sau hộ mặt đường phía đông chợ - Đến sau hộ mặt đường phía tây chợ 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4180 Thành phố Cẩm Phả Đường phía đông chợ Cao Sơn - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn từ sau hộ đường 18A - Đến hết nhà ông Song (ngõ 428) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4181 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Những hộ phía Tây chợ Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4182 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Đường từ nhà ông Tú - Đến hết nhà ông Nghiêm (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4183 Thành phố Cẩm Phả Trục đường khu An Sơn song song với đường 18A - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn từ nhà ông Ngạch - Đến nhà ông Phát, ông Thực Đến hết nhà ông Đồng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4184 Thành phố Cẩm Phả Đường vào trụ sở HTX nông nghiệp - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4185 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám ngõ 168 - Đến đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư tự xây) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4186 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám ngõ 2, 30, 54, 60 trừ những hộ bám mặt đường 18A mới 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4187 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4188 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4189 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường đất, đường vôi xỉ lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4190 Thành phố Cẩm Phả Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn Những hộ trên đồi thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1,2, 3,4, 5 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4191 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phố Bà Triệu - Phía Đông - Phường Cẩm Đông từ ngã tư tổng hợp - Đến cầu 1 ( từ thửa 444 tờ bản đồ 16 Đến thửa 243 tờ bản đồ số 27) Phía Tây từ ngã tư tổng hợp thửa 18, tờ bản đồ 16 Đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số 13.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4192 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phố Bà Triệu - Từ cầu I đến cầu II - Phường Cẩm Đông Dãy phía Bắc 6.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4193 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phố Bà Triệu - Từ cầu I đến cầu II - Phường Cẩm Đông Những hộ bám đường gom phía Nam đường 18A 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4194 Thành phố Cẩm Phả Những hộ bám đường tuyến tránh 18A - Phía Nam vòng xuyến - Phường Cẩm Đông từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 99 tờ bản đồ số 31 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4195 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phố Lý Bôn - Phường Cẩm Đông Từ sau hộ mặt đường Bà Triệu - Đến lối rẽ vào phố Đoàn Kết (áp dụng cho cả 2 phía) 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4196 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phố Lý Bôn - Phường Cẩm Đông Từ lối rẽ vào phố Đoàn Kết - Đến cầu Trắng (áp dụng cho cả 2 phía Bắc, Nam) 6.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4197 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường 18A cũ - Đoạn đường phố Lý Bôn - Phường Cẩm Đông từ cầu trắng - Đến cầu đổ (tiếp giáp phường Cẩm Sơn) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4198 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường Quảng Trường 12/11 - Phường Cẩm Đông Từ ngã tư tổng hợp - Đến đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4199 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phía bắc chợ Cẩm Đông - Phường Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - Đến tiếp giáp suối 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4200 Thành phố Cẩm Phả Đoạn đường phía Nam chợ Cẩm Đông - Phường Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - Đến hết chợ hộ ông Thăng và hộ ông Tiền 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...