| 4101 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh |
Các ô loại 3 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4102 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh |
Các ô loại 4 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4103 |
Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 - Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh |
Từ tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư - Đến hết trường đại học mỏ địa chất
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4104 |
Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 - Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh |
Từ tiếp giáp nhà ông Công - Đến tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4105 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh |
Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Nam
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4106 |
Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) - Phường Cẩm Thịnh |
Từ nhà bà Đẩy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 43) - Đến hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 43)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4107 |
Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) - Phường Cẩm Thịnh |
Sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 43) - Đến tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 43)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4108 |
Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường vào tổ 2 ( tổ 3a cũ - Phường Cẩm Thịnh |
từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 31 - Đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 22, khu 1)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4109 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh |
Những hộ thuộc khu quy hoạch của Công ty than 35 cũ (khu 5a)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4110 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh |
Những hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4111 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh |
Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gian
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4112 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh |
Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4113 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú |
Từ tiếp giáp phường Cẩm Sơn - Đến hết thửa 111, tờ 52 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn)
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4114 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú |
Từ tiếp giáp thửa 111 Tờ BĐ 52 - Đến đường tàu đền cột 4 (gầm cầu)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4115 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú |
Từ đường tàu đền cột 4 (thửa 68, tờ BĐ 47) - Đến hết thửa 218, tờ 41
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4116 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú |
Từ thửa 219, tờ 41 - Đến hết thửa 130, tờ 41
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4117 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú |
Từ tiếp giáp thửa 130, tờ 41 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4118 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú |
Từ tiếp giáp phường Cẩm Sơn - Đến tiếp giáp thửa 79, tờ 53 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4119 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú |
Từ thửa 79, tờ 53 - Đến hết thửa 97, tờ 47 (gầm cầu)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4120 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú |
Từ thửa 51, tờ 47 - Đến hết thửa 270, tờ 41 (chân cầu phía Cẩm Thịnh)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4121 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú |
Từ thửa 269, tờ 41 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4122 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 12/11 - Phía Đông - Phường Cẩm Phú |
Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 30, tờ 41
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4123 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 12/11 - Phía Tây - Phường Cẩm Phú |
Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 36, tờ 34
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4124 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 12/11 - Phía Đông - Phường Cẩm Phú |
Từ thửa 18, tờ 41 - Đến ngã tư phường;
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4125 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 12/11 - Phía Tây - Phường Cẩm Phú |
Từ thửa 223, tờ 34 - Đến ngã tư phường
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4126 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú |
Đoạn đường từ ngã tư UBND phường - Đến nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4127 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú |
Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 - Đến UBND phường
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4128 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú |
Từ UBND phường - Đến cầu chữ A
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4129 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu - Phường Cẩm Phú |
Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường sắt
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4130 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu - Phường Cẩm Phú |
Từ tiếp giáp đường sắt - Đến hết thửa 22, tờ 16
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4131 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh niên - Phường Cẩm Phú |
từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 - Đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 29
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4132 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú |
Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 - Đến hết trường Mầm non Cẩm Phú
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4133 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu I - Phường Cẩm Phú |
từ phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 - Đến hết thửa 98, tờ 20
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4134 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú |
Từ thửa 56, tờ 27 - Đến hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm phú)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4135 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú |
Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 25 - Đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4136 |
Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ mặt đường 22/12 - Phường Cẩm Phú |
từ sau hộ mặt đường 12/11 - Đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4137 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4138 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4139 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú |
Từ ngã ba BOT - Đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4140 |
Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ giáp chân đê - Phường Cẩm Phú |
Những hộ giáp chân đê
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4141 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú |
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 117 tờ 28 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4142 |
Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ sát bờ đê cống P8 - Phường Cẩm Phú |
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4143 |
Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú |
Những hộ bám đường bê tông, đường đất, đường vôi xỉ có chiều rộng lớn hơn hoặc 3m còn lại trên toàn địa bàn phường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4144 |
Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú |
Những hộ bám đường bê tông, đường đất, đường vôi xỉ có chiều rộng từ 2 đến nhỏ hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4145 |
Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú |
Các hộ bám đường dưới 2 m còn lại trên toàn địa bàn phường
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4146 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn |
Từ cầu II giáp Cẩm Đông - Đến hết nhà bà Thơm ngõ 594 (giáp suối cầu 3)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4147 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn |
Từ tiếp giáp suối cầu 3 - Đến tiếp giáp ngõ 236 (cổng chào khu An Sơn)
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4148 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn |
Từ ngõ 236 (cổng chào khu An Sơn) - Đến ngõ 02 giáp cầu B5-12
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4149 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Các hộ bám đường gom - Phường Cẩm Sơn |
Từ cầu 2 (ngõ 393) giáp Cẩm Đông - Đến nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (bám đường mới 7,5m)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4150 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn |
Từ ngõ 249 (Cây xăng 126) - Đến hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247)
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4151 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Các hộ bám đường gom - Phường Cẩm Sơn |
từ đầu ngõ 248 - Đến ngõ 237 (đi vào Vphòng CTy than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7,5m
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4152 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn |
Từ ngõ 237 (đi vào Vphòng CTy than Cao Sơn) bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Đức Ba thửa 111, TBĐ số 27, Thinh thửa số 254, TBĐ số 2 (những thửa đất quay hướ
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4153 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Những ô quy hoạch mới - Phường Cẩm Sơn |
từ giáp bến xe Cao Sơn - Đến mương giáp khu Cao Sơn 3
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4154 |
Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn |
Từ nhà ông Trần Văn Sỹ thửa số 255, TBĐ số 29 - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Hoa thửa 182 TBĐ số 44 (giáp cầu B5-12)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4155 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn |
Từ cầu Độc Lập - Đến ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và Đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 07 (khu Trung Sơn 2)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4156 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn |
Từ ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 07 khu Trung Sơn 2 - Đến cầu bê tông
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4157 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn |
Từ tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa - Đến trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4158 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m - Đến hết nhà ông Thiệp thửa 60 tờ bản đồ số 33
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4159 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m - Đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4160 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 - Đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 ( trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4161 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Đoạn đường đi khu văn hoá Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4162 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
4 hộ ngã tư Cao Sơn
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4163 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Phía Tây Văn phòng Mỏ Cao Sơn Đường vào trạm xá mỏ Cao Sơn
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4164 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Phía Đông Văn phòng Mỏ Cao Sơn, đường vào Văn phòng mỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4165 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 10m
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4166 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4167 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám đường bê tông nhỏ hơn 7m
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4168 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám đường QH khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4169 |
Thành phố Cẩm Phả |
Một số hộ thuộc tổ 3, 4, 5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
từ ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 - Đến hết nhà ông Thinh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4170 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Các hộ còn lại trong khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao Sơn 3)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4171 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Những thửa đất từ (ngõ 203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng - Đến hết nhà ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4172 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám trục đường bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18A
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4173 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn |
Các hộ bám mặt đường bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4174 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) - Đến ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 05
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4175 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
(Ngõ 812 đường Qlộ 18A) Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến sau hộ mặt đường Độc Lập
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4176 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
(Ngõ 738 đường Qlộ 18A) Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến sau hộ mặt đường Độc Lập
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4177 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ thuộc 2 lô tập thể trước cửa trường tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt ngõ 738)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4178 |
Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường vào tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446) - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
Từ sau hộ đường 18A - Đến tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4179 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đường phía sau chợ Cao Sơn song song với đường 18A - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
từ sau hộ mặt đường phía đông chợ - Đến sau hộ mặt đường phía tây chợ
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4180 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đường phía đông chợ Cao Sơn - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
từ sau hộ đường 18A - Đến hết nhà ông Song (ngõ 428)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4181 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ phía Tây chợ Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4182 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
Đường từ nhà ông Tú - Đến hết nhà ông Nghiêm (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4183 |
Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường khu An Sơn song song với đường 18A - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
từ nhà ông Ngạch - Đến nhà ông Phát, ông Thực Đến hết nhà ông Đồng
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4184 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đường vào trụ sở HTX nông nghiệp - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4185 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám ngõ 168 - Đến đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư tự xây)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4186 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám ngõ 2, 30, 54, 60 trừ những hộ bám mặt đường 18A mới
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4187 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4188 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4189 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ bám đường đất, đường vôi xỉ lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4190 |
Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn |
Những hộ trên đồi thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1,2, 3,4, 5
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4191 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Bà Triệu - Phía Đông - Phường Cẩm Đông |
từ ngã tư tổng hợp - Đến cầu 1 ( từ thửa 444 tờ bản đồ 16 Đến thửa 243 tờ bản đồ số 27) Phía Tây từ ngã tư tổng hợp thửa 18, tờ bản đồ 16 Đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số
|
13.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4192 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Bà Triệu - Từ cầu I đến cầu II - Phường Cẩm Đông |
Dãy phía Bắc
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4193 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Bà Triệu - Từ cầu I đến cầu II - Phường Cẩm Đông |
Những hộ bám đường gom phía Nam đường 18A
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4194 |
Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường tuyến tránh 18A - Phía Nam vòng xuyến - Phường Cẩm Đông |
từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 99 tờ bản đồ số 31
|
7.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4195 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lý Bôn - Phường Cẩm Đông |
Từ sau hộ mặt đường Bà Triệu - Đến lối rẽ vào phố Đoàn Kết (áp dụng cho cả 2 phía)
|
7.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4196 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lý Bôn - Phường Cẩm Đông |
Từ lối rẽ vào phố Đoàn Kết - Đến cầu Trắng (áp dụng cho cả 2 phía Bắc, Nam)
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4197 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A cũ - Đoạn đường phố Lý Bôn - Phường Cẩm Đông |
từ cầu trắng - Đến cầu đổ (tiếp giáp phường Cẩm Sơn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4198 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Quảng Trường 12/11 - Phường Cẩm Đông |
Từ ngã tư tổng hợp - Đến đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo
|
10.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4199 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía bắc chợ Cẩm Đông - Phường Cẩm Đông |
từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - Đến tiếp giáp suối
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4200 |
Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Nam chợ Cẩm Đông - Phường Cẩm Đông |
từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - Đến hết chợ hộ ông Thăng và hộ ông Tiền
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |