15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20401 Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ cầu sông Chanh - Đến đường vào đầm Liên Minh 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20402 Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến hết nhà ông Tạ Xuân Huệ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20403 Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ nhà ông Tạ Xuân Huệ - Đến hết tuyến đê 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20404 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường nối đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 - Phường Quảng Yên 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20405 Thị xã Quảng Yên Dự án đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong hải - Phường Quảng Yên 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20406 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20407 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20408 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20409 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20410 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20411 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20412 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
20413 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20414 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20415 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20416 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
20417 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20418 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
20419 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
20420 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20421 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20422 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20423 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20424 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành 900.000 - - - - Đất ở đô thị
20425 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20426 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20427 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20428 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
20429 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20430 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2 11.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20431 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20432 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2 900.000 - - - - Đất ở đô thị
20433 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20434 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20435 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
20436 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20437 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20438 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
20439 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã 700.000 - - - - Đất ở đô thị
20440 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20441 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20442 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20443 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
20444 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20445 Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20446 Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20447 Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng 650.000 - - - - Đất ở đô thị
20448 Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20449 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20450 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20451 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện 600.000 - - - - Đất ở đô thị
20452 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20453 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20454 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập 900.000 - - - - Đất ở đô thị
20455 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập 600.000 - - - - Đất ở đô thị
20456 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20457 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20458 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20459 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập 800.000 - - - - Đất ở đô thị
20460 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập 500.000 - - - - Đất ở đô thị
20461 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20462 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20463 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m 800.000 - - - - Đất ở đô thị
20464 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành Các vị trí còn lại 500.000 - - - - Đất ở đô thị
20465 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20466 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20467 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
20468 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành Các vị trí còn lại 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20469 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhánh rẽ đường 18 - Đến cầu Thủy lợi (khu phố Đường Ngang) 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20470 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhánh rẽ đường 18 - Đến cầu Thủy lợi (khu phố Đường Ngang) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20471 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20472 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
20473 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang 900.000 - - - - Đất ở đô thị
20474 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20475 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
20476 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
20477 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20478 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20479 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
20480 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
20481 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20482 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
20483 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa 900.000 - - - - Đất ở đô thị
20484 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa 500.000 - - - - Đất ở đô thị
20485 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
20486 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến 800.000 - - - - Đất ở đô thị
20487 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến 500.000 - - - - Đất ở đô thị
20488 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Thìn - Đến nhà ông Ngữ, nhà ông Thế Luyến 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20489 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
20490 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên 800.000 - - - - Đất ở đô thị
20491 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m 600.000 - - - - Đất ở đô thị
20492 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ - Phường Minh Thành Các vị trí còn lại 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20493 Thị xã Quảng Yên Khu kinh tế mới (Bình Hương - Quỳnh Phú) - Phường Minh Thành Các vị trí còn lại 500.000 - - - - Đất ở đô thị
20494 Thị xã Quảng Yên Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú) - Phường Minh Thành Các vị trí còn lại 500.000 - - - - Đất ở đô thị
20495 Thị xã Quảng Yên Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây) - Phường Minh Thành Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
20496 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
20497 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Đông Mai Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
20498 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Đông Mai Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
20499 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Các vị trí còn lại - Phường Đông Mai Đoạn từ giáp xã Nam Khê Uông Bí - Đến Trại Tinh (gồm Khu phố Trại Thành, Tân Mai) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
20500 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Đông Mai Đoạn từ giáp Trại Tinh - Đến cầu Biểu Nghi (khu phố Tân Mai) 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...