| 19901 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Hải |
Đoạn từ giáp phường Nam Hòa - Đến giáp Trường tiểu học phường Yên Hải gồm các khu phố 1, 2, 7, 8)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19902 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải |
Đoạn từ giáp phường Nam Hòa - Đến giáp Trường tiểu học phường Yên Hải gồm các khu phố 1, 2, 7, 8)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19903 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải |
Đoạn từ giáp phường Nam Hòa - Đến giáp Trường tiểu học phường Yên Hải gồm các khu phố 1, 2, 7, 8)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19904 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải |
Đoạn từ giáp phường Nam Hòa - Đến giáp Trường tiểu học phường Yên Hải gồm các khu phố 1, 2, 7, 8)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19905 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Hải |
Đoạn từ Trường Tiểu học Yên Hải - Đến đầu cầu chợ Đông (gồm các khu phố 6, 7, 8)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19906 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải |
Đoạn từ Trường Tiểu học Yên Hải - Đến đầu cầu chợ Đông (gồm các khu phố 6, 7, 8)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19907 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải |
Đoạn từ Trường Tiểu học Yên Hải - Đến đầu cầu chợ Đông (gồm các khu phố 6, 7, 8)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19908 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải |
Đoạn từ Trường Tiểu học Yên Hải - Đến đầu cầu chợ Đông (gồm các khu phố 6, 7, 8)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19909 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Hải |
Đoạn giáp từ đầu cầu chợ Đông - Đến giáp địa phận phường Phong Cốc (khu phố 8)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19910 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải |
Đoạn giáp từ đầu cầu chợ Đông - Đến giáp địa phận phường Phong Cốc (khu phố 8)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19911 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải |
Đoạn giáp từ đầu cầu chợ Đông - Đến giáp địa phận phường Phong Cốc (khu phố 8)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19912 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải |
Đoạn giáp từ đầu cầu chợ Đông - Đến giáp địa phận phường Phong Cốc (khu phố 8)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19913 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường liên khu phố Từ trường Tiểu học Yên Hải đến hết nhà ông Giáp (gồm các khu phố 3, 4, 5, 6) - Phường Yên Hải |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19914 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường liên khu phố Từ trường Tiểu học Yên Hải đến hết nhà ông Giáp (gồm các khu phố 3, 4, 5, 6) - Phường Yên Hải |
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19915 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường liên khu phố Từ trường Tiểu học Yên Hải đến hết nhà ông Giáp (gồm các khu phố 3, 4, 5, 6) - Phường Yên Hải |
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m - Đến nhỏ hơn 3m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19916 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường liên khu phố Từ trường Tiểu học Yên Hải đến hết nhà ông Giáp (gồm các khu phố 3, 4, 5, 6) - Phường Yên Hải |
Các vị trí còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19917 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường liên khu phố Từ nhà bà Liên và nhà ông Gan đến hồ Quán (gồm các khu phố 3, 5, 6) - Phường Yên Hải |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19918 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường liên khu phố Từ nhà bà Liên và nhà ông Gan đến hồ Quán (gồm các khu phố 3, 5, 6) - Phường Yên Hải |
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19919 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường liên khu phố Từ nhà bà Liên và nhà ông Gan đến hồ Quán (gồm các khu phố 3, 5, 6) - Phường Yên Hải |
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m - Đến nhỏ hơn 3m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19920 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường liên khu phố Từ nhà bà Liên và nhà ông Gan đến hồ Quán (gồm các khu phố 3, 5, 6) - Phường Yên Hải |
Các vị trí còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19921 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường chống bão K28 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Hải |
Đường khu phố 8 từ nhà ông Hùng và nhà ông Đương - Đến hết nhà ông Sơn (khu phố 8)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19922 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải |
Đường khu phố 8 từ nhà ông Hùng và nhà ông Đương - Đến hết nhà ông Sơn (khu phố 8)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19923 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải |
Đường khu phố 8 từ nhà ông Hùng và nhà ông Đương - Đến hết nhà ông Sơn (khu phố 8)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19924 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường chống bão K28 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải |
Đường khu phố 8 từ nhà ông Hùng và nhà ông Đương - Đến hết nhà ông Sơn (khu phố 8)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19925 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường chống bão K28 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Yên Hải |
Đường khu phố 4 từ giáp nhà ông Sơn - Đến cầu khu phố 4
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19926 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải |
Đường khu phố 4 từ giáp nhà ông Sơn - Đến cầu khu phố 4
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19927 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải |
Đường khu phố 4 từ giáp nhà ông Sơn - Đến cầu khu phố 4
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19928 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường chống bão K28 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải |
Đường khu phố 4 từ giáp nhà ông Sơn - Đến cầu khu phố 4
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19929 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Yên Hải |
Đường ven sông từ cầu Chợ Đông - Đến nhà ông Quyết khu 5
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19930 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường chống bão K28 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Yên Hải |
Đường ven sông từ cầu Chợ Đông - Đến nhà ông Quyết khu 5
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19931 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường chống bão K28 - Các vị trí còn lại - Phường Yên Hải |
Đường ven sông từ cầu Chợ Đông - Đến nhà ông Quyết khu 5
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19932 |
Thị xã Quảng Yên |
Đoạn từ nhà bà Dương Thị Pho đến hết nhà ông Vũ nhật hợi - Phường Yên Hải |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19933 |
Thị xã Quảng Yên |
Đoạn từ nhà bà Dương Thị Pho đến hết nhà ông Vũ nhật hợi - Phường Yên Hải |
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19934 |
Thị xã Quảng Yên |
Đoạn từ nhà bà Dương Thị Pho đến hết nhà ông Vũ nhật hợi - Phường Yên Hải |
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m - Đến nhỏ hơn 3m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19935 |
Thị xã Quảng Yên |
Đoạn từ nhà bà Dương Thị Pho đến hết nhà ông Vũ nhật hợi - Phường Yên Hải |
Các vị trí còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19936 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Phố Hoài Đức (Đoạn từ giáp phường Yên Hải đến giáp cầu miếu) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19937 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Phố Hoài Đức (Đoạn từ giáp phường Yên Hải đến giáp cầu miếu) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19938 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Phố Hoài Đức (Đoạn từ giáp phường Yên Hải đến giáp cầu miếu) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19939 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Phố Hoài Đức (Đoạn từ giáp phường Yên Hải đến giáp cầu miếu) - Phường Phong Cốc |
Các vị trí còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19940 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Phố Kim Liên (Đoạn từ giáp cầu miếu đến giáp phường Phong Hải) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19941 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Phố Kim Liên (Đoạn từ giáp cầu miếu đến giáp phường Phong Hải) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19942 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Phố Kim Liên (Đoạn từ giáp cầu miếu đến giáp phường Phong Hải) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m - Đến nhỏ hơn 3m
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19943 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 338 - Phố Kim Liên (Đoạn từ giáp cầu miếu đến giáp phường Phong Hải) - Phường Phong Cốc |
Các vị trí còn lại
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19944 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc |
đoạn từ Ngã 3 Đình Cốc - Đến cầu Chỗ (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải) (gồm khu phố 4)
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19945 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Cốc |
đoạn từ Ngã 3 Đình Cốc - Đến cầu Chỗ (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải) (gồm khu phố 4)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19946 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc |
đoạn từ Ngã 3 Đình Cốc - Đến cầu Chỗ (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải) (gồm khu phố 4)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19947 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Nguyễn Công Bao - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc |
đoạn từ Ngã 3 Đình Cốc - Đến cầu Chỗ (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải) (gồm khu phố 4)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19948 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến giáp xã Cẩm La (gồm khu phố 1, 2)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19949 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến giáp xã Cẩm La (gồm khu phố 1, 2)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19950 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Nguyễn Công Bao - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến giáp xã Cẩm La (gồm khu phố 1, 2)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19951 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Nguyễn Công Bao - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến giáp xã Cẩm La (gồm khu phố 1, 2)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19952 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Phong Lưu - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ Cầu Miếu - Đến giáp thôn Vị Khê xã Liên Vị (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải (khu phố 7)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19953 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Phong Lưu - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ Cầu Miếu - Đến giáp thôn Vị Khê xã Liên Vị (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải (khu phố 7)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19954 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Phong Lưu - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ Cầu Miếu - Đến giáp thôn Vị Khê xã Liên Vị (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải (khu phố 7)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19955 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường Phong Lưu - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ Cầu Miếu - Đến giáp thôn Vị Khê xã Liên Vị (trừ các hộ bám mặt đường trục thị xã Đoạn từ giáp phường Yên Hải Đến giáp phường Phong Hải (khu phố 7)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19956 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19957 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19958 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19959 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Đường vào Đình Cốc (khu phố 4) - Phường Phong Cốc |
Các vị trí còn lại
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19960 |
Thị xã Quảng Yên |
Phố Cung Đường - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến xóm Thượng (gồm khu phố 2, 3)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19961 |
Thị xã Quảng Yên |
Phố Cung Đường - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến xóm Thượng (gồm khu phố 2, 3)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19962 |
Thị xã Quảng Yên |
Phố Cung Đường - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến xóm Thượng (gồm khu phố 2, 3)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19963 |
Thị xã Quảng Yên |
Phố Cung Đường - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Chỗ - Đến xóm Thượng (gồm khu phố 2, 3)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19964 |
Thị xã Quảng Yên |
Phố Phong Yên - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ nhà ông Nhùng - Đến hết nhà ông Đến và hết nhà ông Sử (khu phố 3)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19965 |
Thị xã Quảng Yên |
Phố Phong Yên - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ nhà ông Nhùng - Đến hết nhà ông Đến và hết nhà ông Sử (khu phố 3)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19966 |
Thị xã Quảng Yên |
Phố Phong Yên - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc |
Đoạn từ nhà ông Nhùng - Đến hết nhà ông Đến và hết nhà ông Sử (khu phố 3)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19967 |
Thị xã Quảng Yên |
Phố Miếu Thượng - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc |
Đường từ Cầu Miếu - Đến trường tiểu học Đến nhà máy nước (khu phố 3, 6)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19968 |
Thị xã Quảng Yên |
Phố Miếu Thượng - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Cốc |
Đường từ Cầu Miếu - Đến trường tiểu học Đến nhà máy nước (khu phố 3, 6)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19969 |
Thị xã Quảng Yên |
Phố Miếu Thượng - Các vị trí còn lại - Phường Phong Cốc |
Đường từ Cầu Miếu - Đến trường tiểu học Đến nhà máy nước (khu phố 3, 6)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19970 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường từ nhà bà Vượng đến hết nhà ông Thanh (gồm các khu Khu phố 4, 5, 6) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19971 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường từ nhà bà Vượng đến hết nhà ông Thanh (gồm các khu Khu phố 4, 5, 6) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19972 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường từ nhà bà Vượng đến hết nhà ông Thanh (gồm các khu Khu phố 4, 5, 6) - Phường Phong Cốc |
Các vị trí còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19973 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường từ nhà ông Màng đến nhà ông Vân và từ nhà ông Thiềng đến nhà ông Khai (khu phố 2, 3) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19974 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường phía Bắc đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 2) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19975 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường phía Bắc đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 2) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19976 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường phía Bắc đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 2) - Phường Phong Cốc |
Các vị trí còn lại
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19977 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường phía Nam đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 5, 6) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19978 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường phía Nam đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 5, 6) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19979 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường phía Nam đi vào chợ Đìa Cốc (khu phố 5, 6) - Phường Phong Cốc |
Các vị trí còn lại
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19980 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường phía Tây đi vào chợ Đìa Cốc nhà ông Thúy và trong chợ (khu phố 6) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19981 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường phía Tây đi vào chợ Đìa Cốc nhà ông Thúy và trong chợ (khu phố 6) - Phường Phong Cốc |
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19982 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường phía Tây đi vào chợ Đìa Cốc nhà ông Thúy và trong chợ (khu phố 6) - Phường Phong Cốc |
Các vị trí còn lại
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19983 |
Thị xã Quảng Yên |
Khu trung tâm dân cư chợ Đìa Cốc - Phường Phong Cốc |
Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19984 |
Thị xã Quảng Yên |
Khu trung tâm dân cư chợ Đìa Cốc - Phường Phong Cốc |
Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19985 |
Thị xã Quảng Yên |
Khu trung tâm dân cư chợ Đìa Cốc - Phường Phong Cốc |
Các vị trí còn lại
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19986 |
Thị xã Quảng Yên |
Đường ven sông khu 7 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Cốc |
Từ nhà ông Nhượng - Đến nhà ông Lương và hết nhà bà Hưng Vần
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19987 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Hải |
đoạn từ Cầu Chỗ - Đến Đình Cốc, gồm khu phố 1
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19988 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Hải |
đoạn từ Cầu Chỗ - Đến Đình Cốc, gồm khu phố 1
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19989 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Hải |
đoạn từ Cầu Chỗ - Đến Đình Cốc, gồm khu phố 1
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19990 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 - Các vị trí còn lại - Phường Phong Hải |
đoạn từ Cầu Chỗ - Đến Đình Cốc, gồm khu phố 1
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19991 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Phố Trung Hải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Hải |
đoạn từ Đình Cốc - Đến cầu Cốc, gồm khu phố 1,2,4,5
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19992 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Phố Trung Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Hải |
đoạn từ Đình Cốc - Đến cầu Cốc, gồm khu phố 1,2,4,5
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19993 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Phố Trung Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Hải |
đoạn từ Đình Cốc - Đến cầu Cốc, gồm khu phố 1,2,4,5
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19994 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Phố Trung Hải - Các vị trí còn lại - Phường Phong Hải |
đoạn từ Đình Cốc - Đến cầu Cốc, gồm khu phố 1,2,4,5
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19995 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Phố Đông Hải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Hải |
đoạn từ Cầu Cốc - Đến nút giao gồm khu phố 6, 7
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19996 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Phố Đông Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Hải |
đoạn từ Cầu Cốc - Đến nút giao gồm khu phố 6, 7
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19997 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Phố Đông Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Phong Hải |
đoạn từ Cầu Cốc - Đến nút giao gồm khu phố 6, 7
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19998 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Phố Đông Hải - Các vị trí còn lại - Phường Phong Hải |
đoạn từ Cầu Cốc - Đến nút giao gồm khu phố 6, 7
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19999 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Phố Nam Hải - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Phong Hải |
đoạn từ nhà ông Ngà - Đến giáp đường cao tốc
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 20000 |
Thị xã Quảng Yên |
Trục đường 338 - Phố Nam Hải - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Phong Hải |
đoạn từ nhà ông Ngà - Đến giáp đường cao tốc
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |