15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19801 Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19802 Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19803 Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Quảng Yên Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19804 Thị xã Quảng Yên Đường Quỳnh Lâu - Các vị trí còn lại - Phường Quảng Yên Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến hết địa phận phường Quảng Yên 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19805 Thị xã Quảng Yên Khu dân cư phố Bãi - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19806 Thị xã Quảng Yên Khu dân cư phố Bãi - Phường Quảng Yên Các vị trí còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19807 Thị xã Quảng Yên Khu dân cư Núi Dinh - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 544.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19808 Thị xã Quảng Yên Khu dân cư Núi Dinh - Phường Quảng Yên Các vị trí còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19809 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Đoạn từ giáp đường 338 - Đến ngã tư giao với đường An Hưng (hết trường dân lập, trừ các hộ bám mặt đường Trần Nhân Tông) 8.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19810 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Đoạn từ giáp đường 338 - Đến ngã tư giao với đường An Hưng (hết trường dân lập, trừ các hộ bám mặt đường Trần Nhân Tông) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19811 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Đoạn từ ngã tư giao với đường An Hưng - Đến hết địa phận Quảng Yên 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19812 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Quảng Yên Đoạn từ ngã tư giao với đường An Hưng - Đến hết địa phận Quảng Yên 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19813 Thị xã Quảng Yên Khu quy hoạch VINADECO - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19814 Thị xã Quảng Yên Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh - Phường Quảng Yên 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19815 Thị xã Quảng Yên Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp - Phường Quảng Yên Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19816 Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Đến hết cầu sông Chanh 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19817 Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ cầu sông Chanh - Đến đường vào đầm Liên Minh 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19818 Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ đường vào đầm Liên Minh - Đến hết nhà ông Tạ Xuân Huệ 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19819 Thị xã Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Quảng Yên Từ nhà ông Tạ Xuân Huệ - Đến hết tuyến đê 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19820 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường nối đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 - Phường Quảng Yên 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19821 Thị xã Quảng Yên Dự án đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong hải - Phường Quảng Yên 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19822 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19823 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19824 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19825 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn giáp địa phận phường Đông Mai - Đến nhà anh Tín (gồm Khu phố Tân Thành, Km11) 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19826 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) 11.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19827 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19828 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19829 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến nhà Hòa Phát Đến cầu mương đường 18A mới khu Đường Ngang (đường vào cơ quan Lâm Sinh) (gồm Khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19830 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19831 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19832 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19833 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà bà Hưởng - Đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19834 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19835 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19836 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19837 Thị xã Quảng Yên Trục đường Quốc lộ 18A - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ cầu Khe Cát - Đến giáp với tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập) 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19838 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành 8.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19839 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19840 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19841 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Từ điện máy xanh - Đến cầu qua mương vào chợ Minh Thành 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19842 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) 4.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19843 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19844 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19845 Thị xã Quảng Yên Tuyến tránh quốc lộ 18 mới - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu qua mương tuyến tránh Quốc lộ 18A khu Đường Ngang - Đến giáp thành phố Hạ Long (gồm khu phố Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19846 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2 8.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19847 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19848 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã 3 đường 18 - Đến giáp kênh N2 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19849 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19850 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19851 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19852 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp kênh N2 - Đến giáp Phòng khám Biểu Nghi (khu phố Km11) 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19853 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19854 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19855 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19856 Thị xã Quảng Yên Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ ngã ba đường 18 cũ - Đến giáp Bưu điện Văn hóa xã 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19857 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19858 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19859 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19860 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường tỉnh 331 - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành từ ngã 3 Biểu Nghi - Đến lối rẽ vào Trại Hủi (khu phố Động Linh) 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19861 Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19862 Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19863 Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng 520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19864 Thị xã Quảng Yên Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành đoạn từ trạm Kiểm lâm cũ - Đến giáp cầu trắng 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19865 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19866 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19867 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19868 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp đường 18 - Đến hết nhà ông Nho và hết nhà ông Luyện 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19869 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19870 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19871 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19872 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà ông Nho - Đến hết khu phố Yên Lập 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19873 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19874 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19875 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19876 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường 18A cũ - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành đoạn từ nhánh rẽ đường 18A - Đến giáp ngầm Yên Lập 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19877 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19878 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19879 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19880 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường GA - Phường Minh Thành Các vị trí còn lại 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19881 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19882 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19883 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19884 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát - Phường Minh Thành Các vị trí còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19885 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhánh rẽ đường 18 - Đến cầu Thủy lợi (khu phố Đường Ngang) 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19886 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhánh rẽ đường 18 - Đến cầu Thủy lợi (khu phố Đường Ngang) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19887 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19888 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19889 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19890 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ giáp cầu Thủy lợi - Đến hết khu phố Đường Ngang 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19891 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19892 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú) 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19893 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn hết khu phố Đường Ngang - Đến nhà anh Mười (khu phố Quỳnh Phú) 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19894 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19895 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh) 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19896 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19897 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ nhà anh Mười - Đến cầu qua kênh N15- 1 (khu phố Động Linh) 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19898 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) - Phường Minh Thành Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19899 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Phường Minh Thành Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19900 Thị xã Quảng Yên Tuyến đường khu Cây Số 11 - Động Linh - Các vị trí còn lại - Phường Minh Thành Đoạn từ cổng trường Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Hòa 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...