15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16001 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 500.000 - - - - Đất ở đô thị
16002 Huyện Cô Tô Phố Ký Con - Thị trấn Cô Tô 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16003 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp đại đội CBB6 - Đến hết khu quy hoạch khu dân cư tự xây 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
16004 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
16005 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
16006 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 900.000 - - - - Đất ở đô thị
16007 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 650.000 - - - - Đất ở đô thị
16008 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 500.000 - - - - Đất ở đô thị
16009 Huyện Cô Tô Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16010 Huyện Cô Tô Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
16011 Huyện Cô Tô Phố Nguyễn Tuân - Thị trấn Cô Tô 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16012 Huyện Cô Tô Phố Lê Quý Đôn - Thị trấn Cô Tô 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16013 Huyện Cô Tô Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I - Thị trấn Cô Tô 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
16014 Huyện Cô Tô Thị trấn Cô Tô Tuyến đường khu di tích đồng Muối 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16015 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính 8.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16016 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 3m trở lên 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16017 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16018 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16019 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Khu còn lại 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16020 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16021 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16022 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16023 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16024 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16025 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16026 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16027 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16028 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16029 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16030 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16031 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16032 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16033 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16034 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16035 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16036 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16037 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16038 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16039 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16040 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16041 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16042 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16043 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16044 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16045 Huyện Cô Tô Phố Ký Con - Thị trấn Cô Tô 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16046 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp đại đội CBB6 - Đến hết khu quy hoạch khu dân cư tự xây 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16047 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16048 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16049 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16050 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16051 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16052 Huyện Cô Tô Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính 8.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16053 Huyện Cô Tô Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16054 Huyện Cô Tô Phố Nguyễn Tuân - Thị trấn Cô Tô 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16055 Huyện Cô Tô Phố Lê Quý Đôn - Thị trấn Cô Tô 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16056 Huyện Cô Tô Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I - Thị trấn Cô Tô 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16057 Huyện Cô Tô Thị trấn Cô Tô Tuyến đường khu di tích đồng Muối 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
16058 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16059 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 3m trở lên 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16060 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16061 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16062 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Khu còn lại 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16063 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16064 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16065 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16066 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16067 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16068 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16069 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16070 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16071 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16072 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16073 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16074 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16075 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16076 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16077 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16078 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16079 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16080 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16081 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16082 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16083 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16084 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16085 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16086 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16087 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16088 Huyện Cô Tô Phố Ký Con - Thị trấn Cô Tô 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16089 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp đại đội CBB6 - Đến hết khu quy hoạch khu dân cư tự xây 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16090 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16091 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16092 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16093 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16094 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khu quy hoạch khu dân cư tự xây - Đến hết khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16095 Huyện Cô Tô Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16096 Huyện Cô Tô Phố Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16097 Huyện Cô Tô Phố Nguyễn Tuân - Thị trấn Cô Tô 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16098 Huyện Cô Tô Phố Lê Quý Đôn - Thị trấn Cô Tô 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16099 Huyện Cô Tô Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I - Thị trấn Cô Tô 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
16100 Huyện Cô Tô Thị trấn Cô Tô Tuyến đường khu di tích đồng Muối 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...