15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15901 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Từ giáp xóm Núi Bát - Đến Bến Đụn 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15902 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường giao thông chính trong các thôn 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15903 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường nhánh ngõ xóm trong các thôn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15904 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường liên trại Đồn Sơn, Chí Linh 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15905 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường Trường học -Giếng Mía xã 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15906 Thị xã Đông Triều Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại trong khu dân cư 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15907 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường vào Trại giống lợn Tràng Bạch - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Đông 2.640.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15908 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Ban thôn 6 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15909 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trạm biến thế thôn 5 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15910 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ Trạm biến thế thôn 5 - Đến Chùa Hang Son 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15911 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trường Mầm non xã 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15912 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mộc thôn 7 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15913 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 7 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15914 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 xuống - Đến nhà Văn hóa thôn 7 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15915 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 qua chợ Lầm vào - Đến đường sắt 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15916 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến đường sắt trại cá 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15917 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường đường sắt trại cá - Đến hóa chất Mỏ 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15918 Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường chính trong các thôn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15919 Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường nhánh trong các thôn 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15920 Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Đất quy hoạch Đất SX-KD tái định cư tại khu Đống Châu, thôn Lâm Xá 1, xã Hồng Thái Tây (trừ các ô bám mặt đường 18) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15921 Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15922 Thị xã Đông Triều Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp với xã Hồng Thái Tây (cầu Thượng Thông) - Đến đường vào trại giam Hang Son 2.520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15923 Thị xã Đông Triều Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường vào trại giam Hang Son - Đến hết địa phận xã Hồng Thái Đông 2.880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15924 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 thôn Thượng Thông - Đến giáp trại giam Hang Son thôn Tân Lập 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15925 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Huynh thôn Thượng Thông 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15926 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Thượng Thông 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15927 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Bến (thôn Vĩnh Thái) 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15928 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Vĩnh Thái 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15929 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Quảng (thôn Yên Dưỡng) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15930 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Hiển (thôn Yên Dưỡng) 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15931 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Tâm (thôn Yên Dưỡng) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15932 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Yên Dưỡng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15933 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Ương (thôn Tân Yên) 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15934 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà bà Thanh (thôn Tân Yên) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15935 Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến nhà bà Thêu (ông Năm) thôn Tân Yên 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15936 Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15937 Thị xã Đông Triều Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15938 Thị xã Đông Triều Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15939 Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường liên xã 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15940 Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
15941 Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) 65.000 - - - - Đất trồng lúa
15942 Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn) 65.000 - - - - Đất trồng lúa
15943 Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Phường Tràng An) 63.000 - - - - Đất trồng lúa
15944 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các phường: Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Nguyễn Huệ, Bình Dương, Thủy An, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, Yên Đức) 63.000 - - - - Đất trồng lúa
15945 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các xã: An Sinh, Bình Khê, Tràng Lương) 61.000 - - - - Đất trồng lúa
15946 Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) 65.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
15947 Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn) 65.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
15948 Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Phường Tràng An) 63.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
15949 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các phường: Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Nguyễn Huệ, Bình Dương, Thủy An, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, Yên Đức) 63.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
15950 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các xã: An Sinh, Bình Khê, Tràng Lương) 61.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm khác
15951 Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) 52.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
15952 Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) 52.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
15953 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các phường Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; Các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) 52.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
15954 Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
15955 Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
15956 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Mạo Khê) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
15957 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) 6.500 - - - - Đất rừng sản xuất
15958 Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) 9.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
15959 Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) 7.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
15960 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Mạo Khê) 7.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
15961 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) 6.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
15962 Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) 9.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
15963 Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) 7.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
15964 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Mạo Khê) 7.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
15965 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) 6.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
15966 Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15967 Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15968 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các phường Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; Các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15969 Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15970 Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15971 Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các phường Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; Các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15972 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15973 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 3m trở lên 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15974 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
15975 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m 900.000 - - - - Đất ở đô thị
15976 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Khu còn lại 750.000 - - - - Đất ở đô thị
15977 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15978 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
15979 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15980 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 750.000 - - - - Đất ở đô thị
15981 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 500.000 - - - - Đất ở đô thị
15982 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15983 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
15984 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 900.000 - - - - Đất ở đô thị
15985 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 650.000 - - - - Đất ở đô thị
15986 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 500.000 - - - - Đất ở đô thị
15987 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15988 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15989 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
15990 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 750.000 - - - - Đất ở đô thị
15991 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 500.000 - - - - Đất ở đô thị
15992 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15993 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
15994 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
15995 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 750.000 - - - - Đất ở đô thị
15996 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 500.000 - - - - Đất ở đô thị
15997 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15998 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15999 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16000 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 750.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...