15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15901 Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà bà Dân (Quần) đi qua nhà Làn (Lương) - Đến nhà ông Quang (Điệu) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15902 Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà bà Thao đi qua nhà Văn hóa - Đến nhà bà Giữ 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15903 Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Thửa đất tiếp giáp nhà bà Bưởi (Lượng) - Đến nhà ông Thiện (Út) 850.000 - - - - Đất ở đô thị
15904 Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Khoẻ - Đến nhà ông Huần (Thường) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15905 Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Hào - Đến nhà ông Hiển (Phiu) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15906 Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà bà Hằng (Xường) - Đến nhà bà Tĩnh (Liên) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15907 Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà Năm (Thuỷ) - Đến nhà ông Dũng 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15908 Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Khoát - Đến nhà ông Cương 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15909 Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Lúc - Đến nhà ông Bằng (Sinh) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15910 Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Tiệp (Hương) - Đến nhà ông Chất 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15911 Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Thiều (Trọng) - Đến nhà ông Gói (Hiền) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15912 Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Tường - Đến nhà ông Cảnh 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15913 Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà bà Ảnh - Đến nhà Toán (Hà) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15914 Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Hùng (Trấn) - Đến nhà ông Tuấn (Lưu) 850.000 - - - - Đất ở đô thị
15915 Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà bà Phương (Minh) - Đến nhà ông Hiện 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15916 Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Chiểu - Đến nhà ông Thuý 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15917 Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất bám đường nhánh đồi mo Gia Mô 600.000 - - - - Đất ở đô thị
15918 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất bám đường xóm trại 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15919 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Điện (Dung) qua nhà ông Quản (Môn) - Đến nhà ông Lây 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15920 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Min (Lan) - Đến trường mầm non Kim Sơn 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15921 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Min (Lan) đi qua nhà ông Túc - Đến nhà ông Khoa (Quyến) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15922 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Xô - Đến nhà ông An (Toan) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15923 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà bà Vân (uy) - Đến nhà ông Đính (Ngận) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15924 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà An (toan) - Đến nhà bà Hiếu (tròn) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15925 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Lĩnh qua nhà ông Ngôn - Đến nhà ông Mạn 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15926 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Tiến (Nhuệ) - Đến nhà ông Chăm 850.000 - - - - Đất ở đô thị
15927 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Nhượng (Cổn) qua nhà ông Phong Chiều - Đến nhà bà Tín (Đô) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15928 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Oanh (Thiếu) qua nhà bà Huyên - Đến nhà Kiền (Khanh) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15929 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Cường (Yên) - Đến nhà ông Điểm (Đào) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15930 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Tảo (Kén) - Đến nhà ông Huấn (Hèo) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15931 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Đường (Ngọc) qua nhà ông Sản - Đến nhà ông Đại (Lộc) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15932 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Nhượng (Rủ) qua nhà Giới (Tự) - Đến bà Vững (Đang) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15933 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Duyền - Đến nhà bà Hồng (Thìn) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15934 Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Vinh (Hồng) - Đến nhà ông Hồng (Bẹ) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15935 Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn Các thửa đất bám đường nhánh còn lại trong các khu 550.000 - - - - Đất ở đô thị
15936 Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô bám đường gom 70m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15937 Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô bám đường gom 70m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
15938 Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô liền kề bám đường 200m và đường 310m thuộc các lô A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B34, B37 (trừ các ô thu 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
15939 Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô liền kề bám đường 200m và đường 310m thuộc các lô A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B34, B37 (trừ các ô thu 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
15940 Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô liền kề còn lại thuộc các lô Từ B1 đến B42 (Trừ B9 10) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15941 Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô liền kề còn lại thuộc các lô Từ B1 đến B42 (Trừ B9 10) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
15942 Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô biệt thự thuộc các lô Từ A1 đến A13 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
15943 Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô biệt thự thuộc các lô Từ A1 đến A13 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15944 Thị xã Đông Triều Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
15945 Thị xã Đông Triều Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) 2.520.000 - - - - Đất ở đô thị
15946 Thị xã Đông Triều Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
15947 Thị xã Đông Triều Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
15948 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám đường tránh QL18 - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn từ nhà ông Thuyết Mây - Đến giáp lạch Cầu Chạ 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
15949 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám đường tránh QL18 - Ô góc - Phường Kim Sơn từ nhà ông Thuyết Mây - Đến giáp lạch Cầu Chạ 5.400.000 - - - - Đất ở đô thị
15950 Thị xã Đông Triều Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà - Phường Kim Sơn Các khu A1, A2, B1 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15951 Thị xã Đông Triều Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà - Phường Kim Sơn Các khu A3 đến A17; B2 đến B5 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
15952 Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn Các thửa đất còn lại trong các khu 450.000 - - - - Đất ở đô thị
15953 Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Tuấn (thửa 167, tờ 12) - Đến hết nhà ông Phơ (thửa 136, tờ 12) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15954 Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Nhụ (thửa 144, tờ 12) - Đến hết nhà ông Quỳnh (thửa 76, tờ 12) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15955 Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Hệ (thửa 126, tờ 12) - Đến hết nhà ông Quỳnh Đảm (thửa 76, tờ 12) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15956 Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Quang, Thành (thửa 131, 132 tờ 12) - Đến sân bóng cũ Đồi mo khu Gia Mô (thửa 315, tờ 12) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15957 Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Bình (thửa 156, tờ 12), nhà ông Chuyên Cái (thửa 160, tờ 12) - Đến hết nhà ông Oang Vụ (thửa 91, tờ 12) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15958 Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Tám (thửa 259 tờ 12) - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Phích (thửa 66, tờ 12) khu Đồi Mo, Gia Mô 850.000 - - - - Đất ở đô thị
15959 Thị xã Đông Triều Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Đài (thửa 39, tờ 12) - Đến hết nhà ông Dương (thửa 318, tờ 5) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15960 Thị xã Đông Triều Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Cẩm Thân (thửa 54, tờ 12) - Đến hết nhà ông Hồng (thửa 317, tờ 5) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15961 Thị xã Đông Triều Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn Tuyến từ nhà ông Thẩm (thửa 81, tờ 12) - Đến hết nhà ông Thơ (thửa 316, tờ 5) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15962 Thị xã Đông Triều Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn Tuyến từ nhà ông Non, miếu Mo - Đến hết nhà bà Thanh (thửa 312 tờ 5) 800.000 - - - - Đất ở đô thị
15963 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong Từ giáp khu 4 phường Đông Triều - Đến ngã 3 đường tránh phường Đông Triều (giáp hộ bà Thuyết) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
15964 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong Từ ngã 3 đường tránh phường Đông Triều (giáp hộ bà Thuyết) - Đến cây xăng Công ty Quản lý, khai thác các công trình thủy lợi 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
15965 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong Từ cây xăng của Công ty khai thác - Công trình Thủy Lợi - Đến cầu Đạm 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
15966 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường 332 (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Hồng Phong Từ giáp đất phường Đông Triều - Đến giáp nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
15967 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường 332 (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Hồng Phong Từ nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - Đến bến Phà Triều 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
15968 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong Từ đường Quốc lộ 18 - Đến cổng làng khu Bình Lục Hạ 750.000 - - - - Đất ở đô thị
15969 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong Từ giáp cổng làng Bình Lục Hạ - Đến hết trường THCS Hồng Phong 700.000 - - - - Đất ở đô thị
15970 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong Từ giáp trường THCS Hồng Phong - Đến đường tỉnh lộ 332 650.000 - - - - Đất ở đô thị
15971 Thị xã Đông Triều Khu quy hoạch đất dân cư khu Bình Lục Thượng - Phường Hồng Phong Các thửa bám đường phân lô quy hoạch (thuộc lô 2) tiếp giáp phía sau các thửa đất bám đường 18 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
15972 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Mặt đường chính 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15973 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 3m trở lên 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15974 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
15975 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Đường nhánh nhỏ hơn 2m 900.000 - - - - Đất ở đô thị
15976 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cô Tô Khu còn lại 750.000 - - - - Đất ở đô thị
15977 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15978 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
15979 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15980 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 750.000 - - - - Đất ở đô thị
15981 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ Ngã tư Bưu điện - Đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 500.000 - - - - Đất ở đô thị
15982 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15983 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
15984 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 900.000 - - - - Đất ở đô thị
15985 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 650.000 - - - - Đất ở đô thị
15986 Huyện Cô Tô Đường Nguyễn Du - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ giáp khuôn viên Trung tâm y tế - đi bến đò Thanh Lân 500.000 - - - - Đất ở đô thị
15987 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15988 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15989 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
15990 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 750.000 - - - - Đất ở đô thị
15991 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp trạm kiểm soát cuối đường ra cảng - Đến hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự huyện 500.000 - - - - Đất ở đô thị
15992 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15993 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
15994 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
15995 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 750.000 - - - - Đất ở đô thị
15996 Huyện Cô Tô Đường 23/3 - Khu còn lại - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Ban chỉ huy quân sự - Đến hết trụ sở ngân hàng Chính sách xã hội 500.000 - - - - Đất ở đô thị
15997 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Mặt đường chính - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15998 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
15999 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
16000 Huyện Cô Tô Đường 9/5 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Thị trấn Cô Tô Đoạn từ tiếp giáp khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 750.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...