15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15501 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Từ ngã 3 cổng làng văn hóa khu Thọ Sơn - Đến ngã 3 Đồi Ba Lan (hết khuôn viên Trường Đại học CN Mỏ Quảng Ninh) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15502 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Từ ngã tư đường tàu về phía Đông Trường Đại học CN Mỏ Quảng Ninh - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thế 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15503 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thế - Đến Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15504 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Từ ngã tư đường tàu về phía Tây Trường Đại học CN mỏ - Đến hết đường tàu cụt (nhà bà Đoàn Thị Ái) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15505 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Từ nhà bà Đoàn Thị Ái - Đến đường ra Dốc 2000 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15506 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Từ đường Quốc lộ 18 vào - Đến cổng Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15507 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Từ đường Quốc lộ 18 (Cổng làng) qua Đình Xuân Quang - Đến đường Tránh phường Yên Thọ 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15508 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Các thửa đất bám theo trục đường liên khu 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15509 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Các thửa đất bám trục đường chính trong các khu 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15510 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Các thửa đất bám đường nhánh trong các khu 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15511 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Các thửa đất bám đường ngõ xóm trong các khu 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15512 Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ Các thửa đất còn lại trong khu dân cư 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15513 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế Từ giáp địa phận phường Yên Thọ - Đến hết cầu Đồn 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15514 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế Từ giáp cầu Đồn - Đến cây xăng Kim Khánh 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15515 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế Từ giáp cây xăng - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Tây 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15516 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường 18 cũ - Phường Hoàng Quế từ cổng làng khu Cổ Lễ - Đến phía sau cây xăng Kim Khánh 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15517 Thị xã Đông Triều Các thửa Đất SX-KD phía sau các thửa đất bám đường 18 (có điều kiện thuận lợi) - Phường Hoàng Quế 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15518 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường tỉnh lộ 333 - Phường Hoàng Quế 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15519 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Từ đường 18 - Đến hết Trường Trung học cơ sở Hoàng Quế 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15520 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám đường bê tông phía Nam chợ Vàng - Đến hết Trường Hoàng Hoa Thám 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15521 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Từ đường 18 - Đến đường tàu cắt ngang (Đường đi vào Nhà máy gạch tuynel - Hoàng Quế) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15522 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Từ đường 18 - Đến hết Trạm Y tế phường 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15523 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Từ trạm y tế phường - Đến ngã 3 Trại Hồng (bao gồm khu quy hoạch đất dân cư Nội Hoàng Tây) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15524 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Từ ngã 3 Trại Hồng - Đến Hợp tác xã nông nghiệp 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15525 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám trục đường từ đường sắt Quốc gia - Đến hồ cầu Cừ 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15526 Thị xã Đông Triều Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám trục đường liên khu 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15527 Thị xã Đông Triều Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám trục đường chính trong khu 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15528 Thị xã Đông Triều Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15529 Thị xã Đông Triều Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15530 Thị xã Đông Triều Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15531 Thị xã Đông Triều Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch) 1.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15532 Thị xã Đông Triều Phường Hoàng Quế Các thửa đất còn lại 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15533 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám hai bên đường Quốc lộ 18 - Xã Bình Dương (Xã miền núi) từ cầu Vàng Chua (Điểm tiếp giáp đất Chí Linh -Hải Dương) - Đến điểm tiếp giáp với xã Thủy An 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15534 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ giáp mương cấp 2 - Đến hết địa phận xã Bình Dương 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
15535 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 (Nhà ông Phạm Văn Quý - Thôn Bắc Mã) - Đến điểm nối đường liên xã Bình Dương đi An Sinh 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
15536 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết bà Nguyễn Thị Mận thôn Bình Sơn Đông 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
15537 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Họa thôn Bình Sơn Tây 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
15538 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Tươi thôn Bình Sơn Tây 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
15539 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết địa phận xã Bình Dương (Tuyến Đông Thành đi Đạo Dương) - thôn Đông Thành - Đạo Dương 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
15540 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 chạy qua sân bóng (thôn Đông Lâm) - Đến hết địa phận xã Bình Dương 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
15541 Thị xã Đông Triều Xã Bình Dương (Xã miền núi) Các khu vực còn lại 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
15542 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ cầu Bình Sơn (giáp đất xã Thủy An) - Đến cầu Đông Mai 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
15543 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba đường đi Văn Động - Đến nhà văn hóa thôn 3 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
15544 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh thôn 1 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15545 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ Ngã 3 quán ông Mong - Đến nhà văn hóa thôn 6 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
15546 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Khu vực Kênh Giang thôn 1 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15547 Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ trạm y tế - Đến nhà ông Nguyễn Viết Miên 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15548 Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm của các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
15549 Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Các khu vực còn lại 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
15550 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp xã Việt Dân - Đến đường đi vào Trường PTTH Lê Chân 4.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
15551 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp đường vào Trường PTTH Lê Chân - Đến giáp đất xã Bình Dương 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15552 Thị xã Đông Triều Đất ở các hộ bám theo trục đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến giáp xã Nguyễn Huệ 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
15553 Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến cống quay đường rẽ thôn Vị Thủy và thôn An Biên 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
15554 Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Thôn Vị Thủy Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn - Đến hết nhà văn hóa thôn 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
15555 Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp nhà văn hóa thôn Vị Thủy - Đến đường rẽ đi chùa Tráng 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15556 Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn An Biên - Đến giáp nhà ông Dương Văn Đã 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
15557 Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Dương Văn Đã - Đến đường rẽ vào nhà ông Bùi Văn Tuân 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15558 Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) từ nhà ông Nguyễn Minh Chuyển - Đến hết nhà bà Đào Thị Hiền và bà (Dương Thị Hay) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
15559 Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Triệu giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Tạo 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15560 Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Bám đường phân lô khu dân cư tự xây chợ Đạm Thủy 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15561 Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Thống giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Đoàn, ông Khải 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15562 Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Bám đường phân lô khu dân cư tự xây Trại Dừa 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15563 Thị xã Đông Triều Xã Thủy An (Xã miền núi) Đất còn lại nằm trong khu vực dân cư ở các thôn 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
15564 Thị xã Đông Triều Đất bám đường Quốc lộ 18 - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ cầu Đạm - Đến ngã ba vào xã Việt Dân 4.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
15565 Thị xã Đông Triều Các thửa nằm phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (lô 2) - Xã Việt Dân (Xã miền núi) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
15566 Thị xã Đông Triều Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa đất bám đường phân lô quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã (thôn Khê Thượng) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
15567 Thị xã Đông Triều Các thửa đất thuộc Khu Cổng Chòi thôn Phúc Thị - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ cổng làng Đồng Ý - Đến hết nhà ông Trịnh Văn Bảo thôn Phúc Thị 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
15568 Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ trạm bơm Việt Dân - Đến UBND xã Việt Dân 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
15569 Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Phúc Thị 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
15570 Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Cửa Phúc 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
15571 Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến đường tàu thôn Khê Thượng (Trừ các thửa đất nằm trong khu quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
15572 Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ cổng làng thôn Cửa Phúc đi qua thôn Cửa Phúc và Tân Thành - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
15573 Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ đường tàu thôn Khê Thượng đi qua thôn Khê Thượng - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
15574 Thị xã Đông Triều Xã Việt Dân (Xã miền núi) Khu vực còn lại nằm trong các thôn 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
15575 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Mậu - Đến nhà ông Vịnh (thôn Tân Lập) 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
15576 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ cổng Đền Sinh - Đến Kè Tràn 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
15577 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Vịnh - Đến hết Trạm Y tế xã và từ nhà ông Nam ra cổng làng thôn Tân Lập 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
15578 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Cảng - Đến hết cổng làng thôn Phúc Đa 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
15579 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Hương thôn Tân Lập - Đến giáp nhà ông Tạo và nhà ông Lộc thôn Hổ Lao (ngã tư cầu Hổ Lao) 570.000 - - - - Đất ở nông thôn
15580 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Tạo - Đến hết nhà ông Sơn thôn Hổ Lao 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
15581 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Thưởng thôn Hổ Lao 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
15582 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Lộc - Đến hết nhà ông Khải thôn Hổ Lao 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
15583 Thị xã Đông Triều Xã Tân Việt (Xã miền núi) Các thửa đất bám đường trục bê tông xóm của các thôn 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15584 Thị xã Đông Triều Xã Tân Việt (Xã miền núi) Các khu vực còn lại 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
15585 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ giáp đất Bình Dương (thôn Chi Lăng) - Đến hết nhà ông Kê và ông Hồng (ngã 4 chợ Đìa Mối) 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
15586 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ nhà ông Diện và ông Tiến (ngã 4 Chợ Đìa Mối) - Đến cổng UBND xã An Sinh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15587 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ thửa giáp cổng UBND xã - Đến giáp đường rẽ vào hồ Khe Chè 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
15588 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào hồ Khe Chè - Đến đầm tràn thôn Ba Xã 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
15589 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ Đầm tràn thôn Ba Xã - Đến kè tràn - giáp đất xã Tân Việt 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
15590 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa bám theo trục đường chính của xã 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15591 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba trường Mầm non ABC - Đến ngã ba Thái Miếu 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
15592 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ cổng Đền Sinh - Đến cống qua đường đi Trại Lốc 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
15593 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ cống qua đường đi Trại Lốc - Đến ngã ba Trại Lốc 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
15594 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba Trại Lốc - Đến chân đập Trại Lốc 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15595 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba Trại Lốc - Đến giáp xã Bình Khê 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
15596 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ An Sinh - Đến ngã ba Thành Long 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15597 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã 3 thôn Thành Long - Đến hết thôn Chân Hồ 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15598 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba thôn Thành Long - Đến ngã 3 rẽ đi thôn Lục Dong 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15599 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã tư khu chợ An Sinh - Đến thôn Đìa Sen 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15600 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ đập thôn Đìa Sen - Đến hết nhà ông Triển 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...