| 15301 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám thuộc các Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7
|
3.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15302 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư Hoàng Hoa Thám thuộc các Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7
|
4.460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15303 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố I qua khu Vĩnh Thông - Đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô L5, L6, L7
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15304 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố I qua khu Vĩnh Thông - Đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô L5, L6, L7
|
3.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15305 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô đất liền kề thuộc lô L5
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15306 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô đất liền kề thuộc lô L5
|
3.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15307 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông - Đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15308 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông - Đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15309 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15310 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15311 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15312 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41
|
3.460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15313 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê)
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15314 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê)
|
3.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15315 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê |
Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668)
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15316 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê |
Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668)
|
3.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15317 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê |
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15318 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê |
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15319 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê |
Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch
|
3.180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15320 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê |
Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch
|
3.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15321 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê |
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê)
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15322 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê |
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê)
|
3.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15323 |
Thị xã Đông Triều |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô bám một mặt đường QL18 thuộc L1, L2
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15324 |
Thị xã Đông Triều |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô bám hai mặt đường QL18 thuộc L1, L2
|
6.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15325 |
Thị xã Đông Triều |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám một mặt đường trong khu QH
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15326 |
Thị xã Đông Triều |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô còn lại bám hai mặt đường trong khu QH
|
3.460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15327 |
Thị xã Đông Triều |
Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê |
Các ô đất bám một mặt đường
|
2.580.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15328 |
Thị xã Đông Triều |
Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê |
Các ô đất bám hai mặt đường
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15329 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô bám một mặt đường phố Vĩnh Trung
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15330 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô bám hai mặt đường phố Vĩnh Trung
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15331 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô bám một mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15332 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô bám hai mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m)
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15333 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô bám một mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15334 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô bám hai mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông
|
3.170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15335 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô bám một mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15336 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê |
Các ô bám hai mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại
|
3.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15337 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15338 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
3.460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15339 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15340 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
3.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15341 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám một mặt đường
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15342 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
3.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15343 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám một mặt đường
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15344 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15345 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám một mặt đường
|
1.980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15346 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
2.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15347 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường
|
1.980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15348 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
2.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15349 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15350 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15351 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15352 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15353 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15354 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15355 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15356 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15357 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15358 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
2.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15359 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám một mặt đường
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15360 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê |
Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám hai mặt đường
|
1.870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15361 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều |
Từ giáp ranh phường Đức Chính - Đến hết nhà ông Trịnh Lợi - khu 3 (số nhà 359) phía Bắc đường và Đến hết Trung tâm viễn thông Đông Triều - Phía Nam đường
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15362 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều |
Từ nhà ông Nguyễn Quang Huy (số nhà 355) - Đến hết Trụ sở Công an phường (phía bắc đường) và từ Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Đến hết phòng Kinh tế thị xã (phía Nam đường)
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15363 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều |
Từ tiếp giáp trụ sở Công an phường và từ tiếp giáp phòng Kinh tế - Đến hết đất phường Đông Triều
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15364 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều |
Đường bê tông từ ngã tư Đông Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Đức Chính)
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15365 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều |
Từ ngã tư Đông Triều đi Bến Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Hồng Phong) thuộc trục đường nhựa 332
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15366 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều |
Từ tiếp giáp đường 18 (đường Nguyễn Bình) - Đến ngã 3 phố Chợ Cột (cổng chợ số 4)
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15367 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều |
Từ số nhà 94 (khu 2) và từ số nhà 35 (khu 1) - Đến tiếp giáp đường Trần Nhân Tông
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15368 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều |
Từ tiếp giáp cổng chợ số 4 và số nhà 02 (khu 1) - Đến giáp trường THCS Nguyễn Du (mới)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15369 |
Thị xã Đông Triều |
Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều |
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15370 |
Thị xã Đông Triều |
Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều |
Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường phố Sư Tuệ
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15371 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường phía sau Trụ sở công an phường - Phường Đông Triều |
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15372 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều |
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 - Đến cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15373 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều |
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (nối lên Chợ cũ) - Đến hết số nhà 08
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15374 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều |
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (đường cạnh bến xe khách) - Đến hết số nhà 05
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15375 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều |
Từ tiếp giáp đường quốc lộ 18 (đường cạnh Trung tâm HCC và phòng QLĐT) - Đến hết số nhà 12
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15376 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám các trục đường ngõ phố đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - Phường Đông Triều |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15377 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Đông Triều |
Từ tiếp giáp cổng phòng Giáo dục đào tạo - Đến hết khu quy hoạch Rạp hát cũ
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15378 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Đông Triều |
Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư (Trừ các thửa đất trên đồi cao)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15379 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Đông Triều |
Các thửa đất còn lại trên đồi cao
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15380 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính |
Từ điểm giáp địa phận đất phường Đông Triều (đường vào phố Trạo Hà) - Đến cổng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội (phòng Văn thể cũ) (Giá áp cho hai bên đường)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15381 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính |
Các thửa đất bám tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (Cách trục đường Quốc lộ 18 - trong phạm vi 100m trở lại )
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15382 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Hải Thanh (bám đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính |
Từ đường vào trường THPT Đông Triều - Đến cầu Đức Chính (giá áp cho cả 2 bên đường)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15383 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Hải Thanh (bám đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính |
Từ cầu Đức Chính - Đến ngã 6 đường tránh phường Đông Triều (giá áp cho cả 2 bên đường)
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15384 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính |
Từ điểm tiếp giáp đất của phường Đông Triều - Đến ngã 6 đường tránh phường Đông Triều
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15385 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính |
Từ ngã 6 đường tránh phường Đông Triều - Đến giáp đường tàu cắt ngang
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15386 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính |
Từ đường tàu cắt ngang - Đến giáp đất xã An Sinh và xã Tân Việt
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15387 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính |
Từ ngã 6 đường tránh phường Đông Triều - Đến cổng chùa Râm
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15388 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính |
Từ cổng chùa Râm - Đến giáp đường tàu cắt ngang
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15389 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính |
Từ trạm Barrier đường tàu khu Yên Lâm 1 - Đến Công ty TNHH Thắng Lợi
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15390 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính |
Từ đường tàu - Đến giáp đất phường Tràng An
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15391 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính |
Từ điểm nối đường Trần Quang Triều (Khu Yên Lâm 1) - Đến cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 2 và khu Yên Lâm 3
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15392 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính |
Từ cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 2 qua nhà văn hóa khu Yên Lâm 2 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuế (giáp cổng làng), khu Yên Lâm 2
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15393 |
Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính |
Khu tái định cư đường sắt Tiếp giáp đường Trần Quang Triều (Khu Yên Lâm 1) - Đến giáp đường Nguyễn Văn Liền
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15394 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Yên Lâm (Khu Yên Lâm 4 và khu Trạo Hà) - Phường Đức Chính |
Từ cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 4 - Đến ngã 3 vườn Sung đường vào trụ sở Công an phường
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15395 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Yên Lâm (Khu Yên Lâm 4 và khu Trạo Hà) - Phường Đức Chính |
Từ ngã 3 vườn Sung đường vào trụ sở Công an phường - Đến ngã 3 phố Trạo Hà
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15396 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính |
Từ tiếp giáp đường quốc lộ 18 - Đến nhà văn hóa khu Trạo Hà
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15397 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính |
Từ nhà văn hóa khu Trạo Hà - Đến ngã ba đường vào sân bóng và đường vào Trường THPT Đông Triều
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15398 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính |
Từ ngã 3 đường vào sân bóng qua Trường tiểu học Đức Chính và Trường THCS Đức Chính - Đến đường Nguyễn Hải Thanh
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15399 |
Thị xã Đông Triều |
Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính |
Từ ngã 3 đường vào cổng (cũ) trường THPT Đông Triều - Đến đường Nguyễn Hải Thanh
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15400 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất thuộc lô 2 trong các khu quy hoạch - Phường Đức Chính |
Các thửa đất thuộc lô 2 phía sau khu tái định cư của đường Trần Quang Triều (tuyến đường tránh phường Đông Triều)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |