| 15001 |
Thị xã Đông Triều |
Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn |
Các ô biệt thự thuộc các lô Từ A1 đến A13
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15002 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn |
Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch)
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15003 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô góc - Phường Kim Sơn |
Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch)
|
2.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15004 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn |
Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15005 |
Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô góc - Phường Kim Sơn |
Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh
|
1.540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15006 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám đường tránh QL18 - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn |
từ nhà ông Thuyết Mây - Đến giáp lạch Cầu Chạ
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15007 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám đường tránh QL18 - Ô góc - Phường Kim Sơn |
từ nhà ông Thuyết Mây - Đến giáp lạch Cầu Chạ
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15008 |
Thị xã Đông Triều |
Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà - Phường Kim Sơn |
Các khu A1, A2, B1
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15009 |
Thị xã Đông Triều |
Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà - Phường Kim Sơn |
Các khu A3 đến A17; B2 đến B5
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15010 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn |
Các thửa đất còn lại trong các khu
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15011 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn |
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Tuấn (thửa 167, tờ 12) - Đến hết nhà ông Phơ (thửa 136, tờ 12)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15012 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn |
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Nhụ (thửa 144, tờ 12) - Đến hết nhà ông Quỳnh (thửa 76, tờ 12)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15013 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn |
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Hệ (thửa 126, tờ 12) - Đến hết nhà ông Quỳnh Đảm (thửa 76, tờ 12)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15014 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn |
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Quang, Thành (thửa 131, 132 tờ 12) - Đến sân bóng cũ Đồi mo khu Gia Mô (thửa 315, tờ 12)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15015 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn |
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Bình (thửa 156, tờ 12), nhà ông Chuyên Cái (thửa 160, tờ 12) - Đến hết nhà ông Oang Vụ (thửa 91, tờ 12)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15016 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn |
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Tám (thửa 259 tờ 12) - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Phích (thửa 66, tờ 12) khu Đồi Mo, Gia Mô
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15017 |
Thị xã Đông Triều |
Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn |
Từ nhà ông Đài (thửa 39, tờ 12) - Đến hết nhà ông Dương (thửa 318, tờ 5)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15018 |
Thị xã Đông Triều |
Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn |
Từ nhà ông Cẩm Thân (thửa 54, tờ 12) - Đến hết nhà ông Hồng (thửa 317, tờ 5)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15019 |
Thị xã Đông Triều |
Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn |
Tuyến từ nhà ông Thẩm (thửa 81, tờ 12) - Đến hết nhà ông Thơ (thửa 316, tờ 5)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15020 |
Thị xã Đông Triều |
Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn |
Tuyến từ nhà ông Non, miếu Mo - Đến hết nhà bà Thanh (thửa 312 tờ 5)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15021 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong |
Từ giáp khu 4 phường Đông Triều - Đến ngã 3 đường tránh phường Đông Triều (giáp hộ bà Thuyết)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15022 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong |
Từ ngã 3 đường tránh phường Đông Triều (giáp hộ bà Thuyết) - Đến cây xăng Công ty Quản lý, khai thác các công trình thủy lợi
|
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15023 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong |
Từ cây xăng của Công ty khai thác - Công trình Thủy Lợi - Đến cầu Đạm
|
4.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15024 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường 332 (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Hồng Phong |
Từ giáp đất phường Đông Triều - Đến giáp nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15025 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường 332 (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Hồng Phong |
Từ nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - Đến bến Phà Triều
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15026 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong |
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến cổng làng khu Bình Lục Hạ
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15027 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong |
Từ giáp cổng làng Bình Lục Hạ - Đến hết trường THCS Hồng Phong
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15028 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong |
Từ giáp trường THCS Hồng Phong - Đến đường tỉnh lộ 332
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15029 |
Thị xã Đông Triều |
Khu quy hoạch đất dân cư khu Bình Lục Thượng - Phường Hồng Phong |
Các thửa bám đường phân lô quy hoạch (thuộc lô 2) tiếp giáp phía sau các thửa đất bám đường 18
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15030 |
Thị xã Đông Triều |
Khu quy hoạch đất dân cư khu Bình Lục Thượng - Phường Hồng Phong |
thuộc các đường còn lại
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15031 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong |
Các ô bám đường gom 19,0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô Thuộc Lô O + DV từ ô số 01 - Đến ô số 05
|
4.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15032 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong |
Các ô bám đường 7,0m quay vào các ô liền kề Thuộc Lô O + DV từ ô số 06 - Đến ô số 10
|
3.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15033 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong |
Các ô đất thuộc Lô BT1 từ ô số 01 - Đến ô số 10
|
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15034 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong |
Các ô đất số 01; 12 thuộc Lô BT2 và ô số 01; 16 thuộc Lô BT3 bám đường đôi rộng 17,0m
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15035 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong |
Các ô đất từ ô số 02 - Đến ô số 11 thuộc Lô BT2 và các ô đất từ ô số 02; 15 thuộc BT3 bám đường phân lô rộng 7,0m
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15036 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong |
Các ô đất liền kề bám đường đôi rộng 17,0m Thuộc các Lô L1; L2; L3; L4; L5; L6; L7; L8; L9; L10; L11; L12, L13
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15037 |
Thị xã Đông Triều |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong |
Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m Thuộc các Lô L1; L2; L3; L4; L5; L6; L7; L8; L9; L10; L11; L12 L13
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15038 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa bám hai bên mặt đường tránh 332 đi Quốc lộ 18 phường Đức Chính - Phường Hồng Phong |
Từ Trạm điện - Đến giáp nhà ông Mai Ngọc Hiệp phường Đức Chính
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15039 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa bám mặt đường Tầng 1 - Phường Hồng Phong |
từ tránh 332 đi - Đến hết nhà ông Mạnh
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15040 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Hồng Phong |
Các thửa bám hai bên mặt đường từ đường liên khu - Đến cổng khu đình chùa khu Triều Khê
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15041 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Hồng Phong |
Các thửa bám hai bên mặt đường từ đường 332 - Đến cổng Công ty Viglacera Đông Triều khu Bến Triều
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15042 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Hồng Phong |
Khu vực còn lại trong khu dân cư
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15043 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường186 - Phường Tràng An |
Từ nhà ông Bùi Kim Tuy giáp đất Đức Chính - Đến hết nhà ông Liệu cổng làng khu Thượng 2
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15044 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 186 - Phường Tràng An |
Từ giáp nhà ông Liệu cổng làng khu Thượng 2 - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuyến giáp Cầu Na khu Tràng Bảng 1
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15045 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 186 - Phường Tràng An |
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Tuyến giáp Cầu Na khu Tràng Bảng 1 - Đến giáp đất Bình Khê
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15046 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An |
Đường bê tông từ nhà ông Bùi Huy Thắng - Đến giáp đất xã Tân Việt
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15047 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An |
Từ Bưu điện - văn hóa xã (đường đi vào KV) - Đến giáp xã Bình Khê
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15048 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An |
Đường từ Trạm bơm nước khu Hạ - đi Trại Lốc (giáp cổng Đền Sinh)
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15049 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An |
Đường từ nhà ông Diếp - Đến đường 186 Đức Chính đi Tân Việt
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15050 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An |
Đường từ nhà bà Hà Thị Thúy khu Tràng Bảng 1 - đi vào Trung đoàn 405
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15051 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Tràng An |
Các thửa đất bám theo trục đường liên khu
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15052 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Tràng An |
Các thửa đất bám trục đường xóm
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15053 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Tràng An |
Các thửa đất còn lại nằm trong khu dân cư ở các khu
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15054 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Yên thọ |
Từ điểm giáp phường Mạo Khê - Đến đường tàu cắt ngang
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15055 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Yên thọ |
Từ đường tàu cắt ngang - Đến giáp đường vào Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ)
|
4.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15056 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Yên thọ |
Từ đường Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ) - Đến giáp đất phường Hoàng Quế
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15057 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám hai bên đường tránh Quốc lộ 18 - Các ô bám một mặt đường - Phường Yên thọ |
từ giáp địa phận phường Mạo Khê) qua đường tỉnh lộ 333 - Đến đấu nối đường Quốc lộ 18 (ngã 3 khu Trại Hà
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15058 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám hai bên đường tránh Quốc lộ 18 - Các ô bám hai mặt đường - Phường Yên thọ |
từ giáp địa phận phường Mạo Khê) qua đường tỉnh lộ 333 - Đến đấu nối đường Quốc lộ 18 (ngã 3 khu Trại Hà
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15059 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 200 - Phường Yên thọ |
Từ ngã 3 Cầu Yên Lãng - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 333 (đối diện Công ty Cổ phần nuôi trồng thủy sản Đông Triều)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15060 |
Thị xã Đông Triều |
Trục đường tỉnh lộ 333 - Phường Yên thọ |
Từ ngã ba đường tránh - Đến giáp địa phận xã Yên Đức
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15061 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám đường quy hoạch khu Yên Hòa - Phường Yên thọ |
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15062 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo các trục đường chính - Phường Yên thọ |
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 vào - Đến giáp đường tàu cắt ngang (Trên đường vào Dốc 2000)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15063 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo các trục đường chính - Phường Yên thọ |
Từ ngã ba Cầu Lãng - Đến Cầu Ông Tai
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15064 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo các trục đường chính - Phường Yên thọ |
Từ đường 18 đi qua chợ Yên Trung - Đến đường tránh qua phường Yên Thọ
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15065 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết cổng làng văn hóa khu Thọ Sơn giáp ngã 3
|
2.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15066 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ ngã 3 cổng làng văn hóa khu Thọ Sơn - Đến ngã 3 Đồi Ba Lan (hết khuôn viên Trường Đại học CN Mỏ Quảng Ninh)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15067 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ ngã tư đường tàu về phía Đông Trường Đại học CN Mỏ Quảng Ninh - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thế
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15068 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thế - Đến Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15069 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ ngã tư đường tàu về phía Tây Trường Đại học CN mỏ - Đến hết đường tàu cụt (nhà bà Đoàn Thị Ái)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15070 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ nhà bà Đoàn Thị Ái - Đến đường ra Dốc 2000
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15071 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ đường Quốc lộ 18 vào - Đến cổng Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15072 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Từ đường Quốc lộ 18 (Cổng làng) qua Đình Xuân Quang - Đến đường Tránh phường Yên Thọ
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15073 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Các thửa đất bám theo trục đường liên khu
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15074 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Các thửa đất bám trục đường chính trong các khu
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15075 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Các thửa đất bám đường nhánh trong các khu
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15076 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Các thửa đất bám đường ngõ xóm trong các khu
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15077 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ |
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15078 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế |
Từ giáp địa phận phường Yên Thọ - Đến hết cầu Đồn
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15079 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế |
Từ giáp cầu Đồn - Đến cây xăng Kim Khánh
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15080 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế |
Từ giáp cây xăng - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Tây
|
3.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15081 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường 18 cũ - Phường Hoàng Quế |
từ cổng làng khu Cổ Lễ - Đến phía sau cây xăng Kim Khánh
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15082 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa Đất TM-DV phía sau các thửa đất bám đường 18 (có điều kiện thuận lợi) - Phường Hoàng Quế |
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15083 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường tỉnh lộ 333 - Phường Hoàng Quế |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15084 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Từ đường 18 - Đến hết Trường Trung học cơ sở Hoàng Quế
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15085 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường bê tông phía Nam chợ Vàng - Đến hết Trường Hoàng Hoa Thám
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15086 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Từ đường 18 - Đến đường tàu cắt ngang (Đường đi vào Nhà máy gạch tuynel - Hoàng Quế)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15087 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Từ đường 18 - Đến hết Trạm Y tế phường
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15088 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Từ trạm y tế phường - Đến ngã 3 Trại Hồng (bao gồm khu quy hoạch đất dân cư Nội Hoàng Tây)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15089 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Từ ngã 3 Trại Hồng - Đến Hợp tác xã nông nghiệp
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15090 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường từ đường sắt Quốc gia - Đến hồ cầu Cừ
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15091 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường liên khu
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15092 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường chính trong khu
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15093 |
Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15094 |
Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15095 |
Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15096 |
Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15097 |
Thị xã Đông Triều |
Phường Hoàng Quế |
Các thửa đất còn lại
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 15098 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ cầu Trạ - Đến lối rẽ vào Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15099 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ đường rẽ vào Công ty CP Cơ khí Thủy 204 - Đến ngã 4 khu phố 2
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15100 |
Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Hoàng Hoa Thám (Quốc lộ 18) - Phường Mạo Khê |
Đoạn từ ngã 4 phố 2 - Đến Cổng UBND phường Mạo Khê
|
8.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |