15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14901 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14902 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14903 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14904 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14905 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14906 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14907 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14908 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14909 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường 2.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14910 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám một mặt đường 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14911 Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám hai mặt đường 1.870.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14912 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ giáp ranh phường Đức Chính - Đến hết nhà ông Trịnh Lợi - khu 3 (số nhà 359) phía Bắc đường và Đến hết Trung tâm viễn thông Đông Triều - Phía Nam đường 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14913 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ nhà ông Nguyễn Quang Huy (số nhà 355) - Đến hết Trụ sở Công an phường (phía bắc đường) và từ Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Đến hết phòng Kinh tế thị xã (phía Nam đường) 6.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14914 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp trụ sở Công an phường và từ tiếp giáp phòng Kinh tế - Đến hết đất phường Đông Triều 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14915 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều Đường bê tông từ ngã tư Đông Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Đức Chính) 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14916 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều Từ ngã tư Đông Triều đi Bến Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Hồng Phong) thuộc trục đường nhựa 332 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14917 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường 18 (đường Nguyễn Bình) - Đến ngã 3 phố Chợ Cột (cổng chợ số 4) 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14918 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ số nhà 94 (khu 2) và từ số nhà 35 (khu 1) - Đến tiếp giáp đường Trần Nhân Tông 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14919 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp cổng chợ số 4 và số nhà 02 (khu 1) - Đến giáp trường THCS Nguyễn Du (mới) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14920 Thị xã Đông Triều Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14921 Thị xã Đông Triều Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường phố Sư Tuệ 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14922 Thị xã Đông Triều Trục đường phía sau Trụ sở công an phường - Phường Đông Triều 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14923 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 - Đến cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14924 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (nối lên Chợ cũ) - Đến hết số nhà 08 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14925 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (đường cạnh bến xe khách) - Đến hết số nhà 05 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14926 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường quốc lộ 18 (đường cạnh Trung tâm HCC và phòng QLĐT) - Đến hết số nhà 12 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14927 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường ngõ phố đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - Phường Đông Triều 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14928 Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều Từ tiếp giáp cổng phòng Giáo dục đào tạo - Đến hết khu quy hoạch Rạp hát cũ 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14929 Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư (Trừ các thửa đất trên đồi cao) 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14930 Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều Các thửa đất còn lại trên đồi cao 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14931 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính Từ điểm giáp địa phận đất phường Đông Triều (đường vào phố Trạo Hà) - Đến cổng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội (phòng Văn thể cũ) (Giá áp cho hai bên đường) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14932 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính Các thửa đất bám tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (Cách trục đường Quốc lộ 18 - trong phạm vi 100m trở lại ) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14933 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Hải Thanh (bám đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính Từ đường vào trường THPT Đông Triều - Đến cầu Đức Chính (giá áp cho cả 2 bên đường) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14934 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Hải Thanh (bám đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính Từ cầu Đức Chính - Đến ngã 6 đường tránh phường Đông Triều (giá áp cho cả 2 bên đường) 2.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14935 Thị xã Đông Triều Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính Từ điểm tiếp giáp đất của phường Đông Triều - Đến ngã 6 đường tránh phường Đông Triều 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14936 Thị xã Đông Triều Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính Từ ngã 6 đường tránh phường Đông Triều - Đến giáp đường tàu cắt ngang 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14937 Thị xã Đông Triều Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính Từ đường tàu cắt ngang - Đến giáp đất xã An Sinh và xã Tân Việt 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14938 Thị xã Đông Triều Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính Từ ngã 6 đường tránh phường Đông Triều - Đến cổng chùa Râm 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14939 Thị xã Đông Triều Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính Từ cổng chùa Râm - Đến giáp đường tàu cắt ngang 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14940 Thị xã Đông Triều Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính Từ trạm Barrier đường tàu khu Yên Lâm 1 - Đến Công ty TNHH Thắng Lợi 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14941 Thị xã Đông Triều Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính Từ đường tàu - Đến giáp đất phường Tràng An 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14942 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính Từ điểm nối đường Trần Quang Triều (Khu Yên Lâm 1) - Đến cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 2 và khu Yên Lâm 3 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14943 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính Từ cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 2 qua nhà văn hóa khu Yên Lâm 2 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuế (giáp cổng làng), khu Yên Lâm 2 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14944 Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính Khu tái định cư đường sắt Tiếp giáp đường Trần Quang Triều (Khu Yên Lâm 1) - Đến giáp đường Nguyễn Văn Liền 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14945 Thị xã Đông Triều Phố Yên Lâm (Khu Yên Lâm 4 và khu Trạo Hà) - Phường Đức Chính Từ cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 4 - Đến ngã 3 vườn Sung đường vào trụ sở Công an phường 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14946 Thị xã Đông Triều Phố Yên Lâm (Khu Yên Lâm 4 và khu Trạo Hà) - Phường Đức Chính Từ ngã 3 vườn Sung đường vào trụ sở Công an phường - Đến ngã 3 phố Trạo Hà 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14947 Thị xã Đông Triều Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính Từ tiếp giáp đường quốc lộ 18 - Đến nhà văn hóa khu Trạo Hà 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14948 Thị xã Đông Triều Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính Từ nhà văn hóa khu Trạo Hà - Đến ngã ba đường vào sân bóng và đường vào Trường THPT Đông Triều 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14949 Thị xã Đông Triều Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính Từ ngã 3 đường vào sân bóng qua Trường tiểu học Đức Chính và Trường THCS Đức Chính - Đến đường Nguyễn Hải Thanh 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14950 Thị xã Đông Triều Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính Từ ngã 3 đường vào cổng (cũ) trường THPT Đông Triều - Đến đường Nguyễn Hải Thanh 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14951 Thị xã Đông Triều Các thửa đất thuộc lô 2 trong các khu quy hoạch - Phường Đức Chính Các thửa đất thuộc lô 2 phía sau khu tái định cư của đường Trần Quang Triều (tuyến đường tránh phường Đông Triều) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14952 Thị xã Đông Triều Các thửa đất thuộc lô 2 trong các khu quy hoạch - Phường Đức Chính Các thửa đất thuộc lô 2 phía sau đất dân cư khu Yên Lâm 4 (phía Bắc nhà văn hóa khu) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14953 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông trong các khu - Phường Đức Chính Các thửa đất bám trục đường bê tông rộng lớn hơn 5m trong các khu Trạo Hà, Yên Lâm 4, Yên Lâm 3, Yên Lâm 2, Yên Lâm 1 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14954 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông trong các khu - Phường Đức Chính Các thửa đất bám trục đường bê tông rộng từ 3m đến 5m trong các khu Trạo Hà, Yên Lâm 5, Yên Lâm 4, Yên Lâm 3, Yên Lâm 2, Yên Lâm 2 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14955 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông trong các khu - Phường Đức Chính Các thửa đất bám trục đường bê tông rộng nhỏ hơn 3,0m trong các khu Trạo Hà, Yên Lâm 5, Yên Lâm 4, Yên Lâm 3, Yên Lâm 2, Yên Lâm 1 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14956 Thị xã Đông Triều Phường Đức Chính Các thửa đất bám đường sát xóm Lăng và khuôn viên Ga tàu 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14957 Thị xã Đông Triều Phường Đức Chính Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14958 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Yên Lâm 3 - Ao Bấc (trừ các ô bám đường Nguyễn Hải Thanh - Đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính Các ô đất bám đường nối từ đường tránh phường Đông Triều - Đến đường Nguyễn Văn Liền 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14959 Thị xã Đông Triều Khu dân cư Yên Lâm 3 - Ao Bấc (trừ các ô bám đường Nguyễn Hải Thanh - Đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính Các ô đất còn lại 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14960 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hương Đạo Từ cổng BQL khu di tích nhà Trần - Đến hết địa phận phường Hưng Đạo (đầu cầu Cầm) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14961 Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo Các thửa đất bám trục đường (từ đường Quốc lộ 18 - Đến cổng Trung tâm Y tế thị xã) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14962 Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo Các thửa đất nằm ở phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 và các thửa ở phía sau các thửa bám trục đường từ đường Quốc lộ 18 vào Trung tâm Y 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14963 Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo Các thửa đất nằm ở giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 (từ cổng Trung tâm Y tế - Đến nhà ông San + bà Nhung (Lô 3) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14964 Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo Các thửa đất bám trục đường bê tông từ đường Quốc lộ 18 qua cổng UBND phường - Đến cổng Công an phường 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14965 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo Từ đường Quốc lộ 18 - Đến ngã ba ông Tuyền khu Thủ Dương 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14966 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo Từ ngã ba ông Tuyền rẽ vào đường Thủ Dương - Đến ngã ba gần nhà (ông Sỹ) và Mỹ Cụ 2 (hết nhà ông Quỳnh) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14967 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo Từ ngã ba nhà ông Tuyền khu Thủ Dương - Đến ngã tư Trạm điện Mỹ Cụ 2 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14968 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo Các thửa đất nằm trong điểm Quy hoạch di dân ra khỏi vùng sạt lở ngập lụt nguy hiểm 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14969 Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo Các thửa đất bám đường bê tông từ đường Quốc lộ 18 - Đến ngã tư Đình Mỹ Cụ 1 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14970 Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo Từ ngã tư Đình Mỹ Cụ 1 - Đến ngã tư trạm điện (Mỹ Cụ 2) 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14971 Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo Từ ngã tư trạm điện - Đến ngã tư gần nhà ông Cường (Mỹ Cụ 2) 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14972 Thị xã Đông Triều Bám trục đường nhánh trong các khu - Phường Hương Đạo Khu Mễ Xá 1, 2, 3 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14973 Thị xã Đông Triều Bám trục đường nhánh trong các khu - Phường Hương Đạo Khu Mỹ Cụ 1, 2 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14974 Thị xã Đông Triều Xóm Trại giữa khu Mễ Xá 1 - Phường Hương Đạo 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14975 Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo Từ nhà ông Khoát Ly - Đến cổng Lải Thủ Dương (Mễ Xá 1) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14976 Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14977 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Xuân Sơn Từ cầu Cầm - Đến cầu thôn Mai (đường Trần Hưng Đạo) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14978 Thị xã Đông Triều Các thửa Đất SX-KD phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (đường Trần Hưng Đạo) -Lô 2 - Phường Xuân Sơn 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14979 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Nguyễn Văn Phùng - Phường Xuân Sơn Từ cầu Cầm - Đến hết Trạm Y tế phường Xuân Sơn 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14980 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Nguyễn Văn Phùng - Phường Xuân Sơn Từ Trạm Y tế phường Xuân Sơn hết đường tàu cắt ngang 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14981 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Nguyễn Văn Phùng - Phường Xuân Sơn Từ giáp đường tàu cắt ngang - Đến hết khu Đông Sơn 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14982 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Công Viên - Phường Xuân Sơn 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14983 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Xuân Viên - Phường Xuân Sơn 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14984 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường chợ Silicat tiếp giáp đường phố Công Viên - Phường Xuân Sơn 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14985 Thị xã Đông Triều Phường Xuân Sơn Các thửa đất bám trục đường từ Trung tâm Văn hóa thể thao phường - Đến trạm Y tế 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14986 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường chính trong khu Mễ Sơn - Phường Xuân Sơn từ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Phùng - Đến đập Mo 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14987 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường chính trong khu Đông Sơn - Phường Xuân Sơn từ nhà ông Tự - Đến nhà bà Thuận 470.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14988 Thị xã Đông Triều Các thửa Đất SX-KD trong khu dân cư làng Cầm - Phường Xuân Sơn khu Xuân Viên 1, 2, 3, 4 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14989 Thị xã Đông Triều Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) - Phường Xuân Sơn Các ô Liền kề thuộc lô LK 01, LK 02 (phía sau đường Nguyễn Văn Phùng) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14990 Thị xã Đông Triều Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) - Phường Xuân Sơn Các ô Liền kề thuộc lô LK 03 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14991 Thị xã Đông Triều Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) - Phường Xuân Sơn Các ô Biệt thự thuộc NS 01, NS 02, NS 03, NS 04 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14992 Thị xã Đông Triều Phường Xuân Sơn Khu quy hoạch dân cư, xen cư khu Xuân Viên 2 - Điểm phía Đông Bắc ngã ba cầu Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14993 Thị xã Đông Triều Phường Xuân Sơn Các thửa đất còn lại trong các khu 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14994 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Kim Sơn Từ cầu Chạ (khu Kim Thành) tiếp giáp đất phường Mạo Khê - Đến giáp Cty TNHH Long Hải 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14995 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Kim Sơn Từ Công ty TNHH Long Hải - Đến giáp cầu Thôn Mai (Tiếp giáp đất phường Xuân Sơn) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14996 Thị xã Đông Triều Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Kim Sơn Từ đường Quốc lộ 18 - Đến Công ty cổ phần Cơ khí thủy Kim Sơn 1.590.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14997 Thị xã Đông Triều Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Kim Sơn Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 (Khu Kim Thành) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14998 Thị xã Đông Triều Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Kim Sơn Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 (Khu Nhuệ Hổ) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
14999 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn Từ đường 18 đấu nối đường đô thị Kim Sơn đi vào cổng làng khu Gia Mô đi Gia Mô, Kim Sen, Cổ Giản (Đường bê tông) - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Thương (Chanh) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
15000 Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn Từ đường 18 đấu nối đường đô thị Kim Sơn đi khu Kim Sen, Gia Mô - Đến trường dạy nghề 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...