| 13301 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại thuộc xã Đại Thành trước khi sáp nhập
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13302 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Đường Trung tâm từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - Đến trường TH&THCS Đại Thành
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13303 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13304 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13305 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 4B vào - Đến bảng tin và khu vực còn lại thôn Bắc Lù
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13306 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) |
Khu vực từ bảng tin - Đến đầu cầu treo bám chợ
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13307 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) |
Bám đường liên xã
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13308 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) |
Khu di dân Khe Lẹ
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13309 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13310 |
Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL 18A - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ cầu Tiên Yên - Đến Cầu Đầm Sơn
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13311 |
Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ - Đến ngã ba Xóm Nương
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13312 |
Huyện Tiên Yên |
Bám Quốc lộ 18A - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ cầu Đầm Sơn - Đến chân dốc Nam
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13313 |
Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL4B - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Khu Cảng Mũi chùa - Đến nhà ông Hán
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13314 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ quốc lộ 18A - vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm (bám đường)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13315 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ Trung tâm chính trị - Đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13316 |
Huyện Tiên Yên |
Các khu vực bám đường thôn Thác Bưởi I, Thác Bưởi II - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13317 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ ngã tư Cầu Ngầm - Đến Xí nghiệp Giấy bám trục đường thôn
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13318 |
Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A cũ - Đến nhà bà Đào
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13319 |
Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Các lô bám mặt đường trục xã
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13320 |
Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Các lô bên trong
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13321 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ trường tiểu học - Đến khu 2B
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13322 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ chân dốc Nam - Đến hết địa phận xã (bám QL 18A, giáp đoạn 6 xã Đông Ngũ)
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13323 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Hán - Đến giáp địa phận thị trấn (bám hai bên đường Quốc lộ 4B)
|
198.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13324 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực không bám đường thôn Thủy Cơ (thôn Mũi Chùa cũ) - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13325 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Đào Thắng - vào nhà ông Dũng bám hai bên đường bê tông xóm Nương)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13326 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực còn lại thôn Xóm Nương không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
162.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13327 |
Huyện Tiên Yên |
Thôn Thác Bưởi 1; 2 không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13328 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ ngã ba thôn Đồng Mạ - Đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13329 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực thôn Đồng Mạ, Đồng Châu không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13330 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Đường nhánh Đồng Châu - Đến đò bà Hai Tương khu vực bám đường thôn
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13331 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Đường từ Chùa An Long - Đến Bến Nu Hàn
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13332 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ cổng đoạn 2 cũ - Đến nhà ông Trần Huy Cường thôn Thác Bưởi 1
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13333 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Đường vành đai bờ sông và các đường ngang đấu nối từ đường vành đai bờ sông với đường vào Xí nghiệp giấy
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13334 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13335 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Các khu vực còn lại
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13336 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Dong 1 - Đến cầu Hà Dong 2 (Hai bên bám đường QL18A)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13337 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ - Đến cầu tràn (bám đường)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13338 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn - Đến nhà ông Trần Cả (đi đội 4)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13339 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Cả - Đến nhà ông Thạo (đường thôn đi đội 4)
|
102.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13340 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Dong 2 - đi về phía Tiên Yên hết địa phận xã (bám QL 18A)
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13341 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
đoạn từ tiếp giáp cầu Hà Dong 1 - Đến giáp cầu Ba Chẽ
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13342 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến nhà ông Lưu Cảu thôn Hà Dong Nam
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13343 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến cầu Ngầm (đường thôn Lâm Thành)
|
102.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13344 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL18A - Đến nhà ông Đoạt đường thôn đi cống Hà Dong
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13345 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến nhà bà Cảu (Đường thôn Trường Tiến)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13346 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến nhà ông Sự (đường thôn Hà Dong Bắc)
|
102.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13347 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Khu vực bám mặt đường từ đầu cầu Ba Chẽ - Đến hết địa phận xã (đi xã Nam Sơn, huyện Ba Chẽ)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13348 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13349 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ cống cạnh nhà ông Khoát - Đến đường rẽ Đông Thành (quốc lộ 18A)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13350 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ đường rẽ Đông Thành - Đến hết địa phận xã (Bám Quốc lộ 18A đi Móng Cái, giáp đoạn 1 xã Đông Hải)
|
468.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13351 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Giàn - Đến cổng nhà ông Khoát (Bám Quốc lộ 18A)
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13352 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A( lô 2 ) - Đến trường THSC Đông Ngũ (nhà bà Lê Thị Ngà, ông Mạc Sửu) bám trục đường bê tông
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13353 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A (nhà ông Đông) rẽ đường Đông Thành - Đến trường Tiểu học Đông Thành (nhà ông Lương Văn Diểng) hai bên bám trục đường bê tông
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13354 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Lãng - Đến cầu Hà Giàn bám trục đường Quốc lộ 18A
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13355 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ trường THCS Đông Ngũ (cạnh nhà bà Lê Thị Ngà, ông Sửu) - Đến bến Đông Nam (nhà ông Hậu, ông Đắc) hai bên bám trục đường bê tông
|
162.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13356 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A đường rẽ Đại Dực - Đến (nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm) đường liên xã Đông Ngũ-Đại Dực hai bên bám trục đường bê tông
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13357 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ ngã ba đường Đông Nam (thôn Đông Ngũ Hoa) - Đến dốc đường Đầm Dẻ (Nhà ông Đồng, ông Nam) hai bên bám trục đường bê tông
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13358 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ trường Tiểu học Đông Thành (giáp nhà ông Lương Văn Diểng) - Đến hết địa phận xã Đông Ngũ hai bên bám trục đường bê tông (Đi Phương Nam, xã Đông Hải)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13359 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm - Đến hết địa phận thôn Bình Sơn xã Đông Ngũ (đường đi xã Đại Dực) hai bên bám trục đường bê tông
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13360 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13361 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại không bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13362 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A (nhà bà Giang, ông Đạo, ông Hưng) thôn Hà Giàn - Đến (nhà ông Lương Văn Nhặt) thôn Đồng Đạm hai bên bám trục đường bê tông
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13363 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Đường từ ngã 3 thôn Đông Ngũ Hoa đi thôn Nà Sàn hai bên bám đường; đường đi Đầm Dẻ từ giáp nhà ông Nam, ông Đồng - Đến nhà ông Trùy, ông Pẩu hai bên bám đường bê tông
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13364 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A - vào đường bê tông thôn Quế Sơn (Đến nhà Văn hóa thôn), Đồng Mộc (Đến nhà ông Lềnh) hai bên bám đường bê tông
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13365 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ núi Dư (giáp đoạn 10 xã Đông Ngũ) - Đến đường rẽ thôn Khe Cạn (nhà ông Kim)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13366 |
Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ đường rẽ thôn Khe Cạn - Đến cầu Hà Tràng Tây (Quốc lộ 18A đi Móng Cái)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13367 |
Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Tràng Tây - Đến hết địa phận xã (Quốc lộ 18A đi Móng Cái)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13368 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Làng Nhội - Đến cầu Hà Bội
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13369 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Bội - Đến bến Hội Phố
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13370 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ QL18A - Đến nhà ông Vũ Oanh (đường thôn Làng Đài)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13371 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ QL18A nhà ông Chức (Lan) - Đến nhà ông Bàn Văn Tiên thôn Làng Đài
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13372 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Đông - Đến nhà ông Từ Văn Chức
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13373 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Tây - Đến nhà ông Lê Phúc
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13374 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám đường thôn
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13375 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Nhiêu - Đến đoạn đường nhà ông Quý Luyến (thôn Hội Phố)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13376 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại không bám trục đường thôn
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13377 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào - Đến hết địa phận thôn Trung (2 bên đường) và trường THCS
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13378 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Khu vực bám trục đường liên thôn Thượng, thôn Hạ, thôn 4
|
126.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13379 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Các khu vực bám đường thôn
|
102.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13380 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13381 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Sinh - Đến giáp nhà ông Nền (QL 18A)
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13382 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ trung tâm ngã ba - Đến nhà ông Ninh (Quốc lộ 4B Lạng Sơn)
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13383 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A cũ - vào UBND xã đi hết địa phận xã (giáp thị trấn)
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13384 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ nhà bà Lệ - Đến cầu Đồng Và bám Quốc lộ 18C
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13385 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Ninh - Đến giáp Cầu Yên Than 2
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13386 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ cầu Yên Than 2 (nhà ông Dân) - Đến cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13387 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc) - Đến giáp xã Điền Xá
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13388 |
Huyện Tiên Yên |
Đường liên thôn Tài Thán - Nà Lộc - Xã Yên Than (Xã miền núi) |
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13389 |
Huyện Tiên Yên |
Bám đường liên thôn Khe Và - Pạc Sủi - Xã Yên Than (Xã miền núi) |
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13390 |
Huyện Tiên Yên |
Bám đường bê tông thôn Na Phen - Xã Yên Than (Xã miền núi) |
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13391 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám trục đường bê tông thôn, tuyến đường bê tông mới có chiều rộng mặt đường 2,5 - 3m thôn Tân, thôn Tài Lùng, thôn Đồng Tâm, thôn Khe
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13392 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13393 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13394 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) |
Từ cống Khe Buống (nhà ông Hùng Làu) - Đến km 13
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13395 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám Quốc lộ 4B
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13396 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13397 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) |
Từ ngã ba đường rẽ vào Bản Dò (thôn Hồng Phong) - Đến cầu Khe Soong
|
222.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13398 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) |
Các khu vực còn lại bám QL 18C
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13399 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) |
Từ QL 18C đi hết đường bê tông vào thôn Cao Lâm - đến nhà văn hóa thôn Phạc Thạ cũ, nhà ông Đinh Văn Chu (thôn Pò Luông)
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 13400 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) |
Từ quốc lộ 18C - đi cầu treo thôn Đồng Đình
|
102.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |