| 13201 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13202 |
Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL 18A - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ cầu Tiên Yên - Đến Cầu Đầm Sơn
|
2.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13203 |
Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ - Đến ngã ba Xóm Nương
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13204 |
Huyện Tiên Yên |
Bám Quốc lộ 18A - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ cầu Đầm Sơn - Đến chân dốc Nam
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13205 |
Huyện Tiên Yên |
Hai bên bám QL4B - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Khu Cảng Mũi chùa - Đến nhà ông Hán
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13206 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ quốc lộ 18A - vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm (bám đường)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13207 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ Trung tâm chính trị - Đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13208 |
Huyện Tiên Yên |
Các khu vực bám đường thôn Thác Bưởi I, Thác Bưởi II - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13209 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ ngã tư Cầu Ngầm - Đến Xí nghiệp Giấy bám trục đường thôn
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13210 |
Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A cũ - Đến nhà bà Đào
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13211 |
Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Các lô bám mặt đường trục xã
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13212 |
Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Các lô bên trong
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13213 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ trường tiểu học - Đến khu 2B
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13214 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ chân dốc Nam - Đến hết địa phận xã (bám QL 18A, giáp đoạn 6 xã Đông Ngũ)
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13215 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Hán - Đến giáp địa phận thị trấn (bám hai bên đường Quốc lộ 4B)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13216 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực không bám đường thôn Thủy Cơ (thôn Mũi Chùa cũ) - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13217 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Đào Thắng - vào nhà ông Dũng bám hai bên đường bê tông xóm Nương)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13218 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực còn lại thôn Xóm Nương không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13219 |
Huyện Tiên Yên |
Thôn Thác Bưởi 1; 2 không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13220 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ ngã ba thôn Đồng Mạ - Đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13221 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực thôn Đồng Mạ, Đồng Châu không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13222 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Đường nhánh Đồng Châu - Đến đò bà Hai Tương khu vực bám đường thôn
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13223 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Đường từ Chùa An Long - Đến Bến Nu Hàn
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13224 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ cổng đoạn 2 cũ - Đến nhà ông Trần Huy Cường thôn Thác Bưởi 1
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13225 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Đường vành đai bờ sông và các đường ngang đấu nối từ đường vành đai bờ sông với đường vào Xí nghiệp giấy
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13226 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13227 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Các khu vực còn lại
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13228 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Dong 1 - Đến cầu Hà Dong 2 (Hai bên bám đường QL18A)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13229 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ - Đến cầu tràn (bám đường)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13230 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn - Đến nhà ông Trần Cả (đi đội 4)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13231 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Cả - Đến nhà ông Thạo (đường thôn đi đội 4)
|
136.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13232 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Dong 2 - đi về phía Tiên Yên hết địa phận xã (bám QL 18A)
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13233 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
đoạn từ tiếp giáp cầu Hà Dong 1 - Đến giáp cầu Ba Chẽ
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13234 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến nhà ông Lưu Cảu thôn Hà Dong Nam
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13235 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến cầu Ngầm (đường thôn Lâm Thành)
|
136.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13236 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL18A - Đến nhà ông Đoạt đường thôn đi cống Hà Dong
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13237 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến nhà bà Cảu (Đường thôn Trường Tiến)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13238 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến nhà ông Sự (đường thôn Hà Dong Bắc)
|
136.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13239 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Khu vực bám mặt đường từ đầu cầu Ba Chẽ - Đến hết địa phận xã (đi xã Nam Sơn, huyện Ba Chẽ)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13240 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13241 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ cống cạnh nhà ông Khoát - Đến đường rẽ Đông Thành (quốc lộ 18A)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13242 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ đường rẽ Đông Thành - Đến hết địa phận xã (Bám Quốc lộ 18A đi Móng Cái, giáp đoạn 1 xã Đông Hải)
|
624.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13243 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Giàn - Đến cổng nhà ông Khoát (Bám Quốc lộ 18A)
|
456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13244 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A( lô 2 ) - Đến trường THSC Đông Ngũ (nhà bà Lê Thị Ngà, ông Mạc Sửu) bám trục đường bê tông
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13245 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A (nhà ông Đông) rẽ đường Đông Thành - Đến trường Tiểu học Đông Thành (nhà ông Lương Văn Diểng) hai bên bám trục đường bê tông
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13246 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Lãng - Đến cầu Hà Giàn bám trục đường Quốc lộ 18A
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13247 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ trường THCS Đông Ngũ (cạnh nhà bà Lê Thị Ngà, ông Sửu) - Đến bến Đông Nam (nhà ông Hậu, ông Đắc) hai bên bám trục đường bê tông
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13248 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A đường rẽ Đại Dực - Đến (nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm) đường liên xã Đông Ngũ-Đại Dực hai bên bám trục đường bê tông
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13249 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ ngã ba đường Đông Nam (thôn Đông Ngũ Hoa) - Đến dốc đường Đầm Dẻ (Nhà ông Đồng, ông Nam) hai bên bám trục đường bê tông
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13250 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ trường Tiểu học Đông Thành (giáp nhà ông Lương Văn Diểng) - Đến hết địa phận xã Đông Ngũ hai bên bám trục đường bê tông (Đi Phương Nam, xã Đông Hải)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13251 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm - Đến hết địa phận thôn Bình Sơn xã Đông Ngũ (đường đi xã Đại Dực) hai bên bám trục đường bê tông
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13252 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13253 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại không bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13254 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A (nhà bà Giang, ông Đạo, ông Hưng) thôn Hà Giàn - Đến (nhà ông Lương Văn Nhặt) thôn Đồng Đạm hai bên bám trục đường bê tông
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13255 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Đường từ ngã 3 thôn Đông Ngũ Hoa đi thôn Nà Sàn hai bên bám đường; đường đi Đầm Dẻ từ giáp nhà ông Nam, ông Đồng - Đến nhà ông Trùy, ông Pẩu hai bên bám đường bê tông
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13256 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A - vào đường bê tông thôn Quế Sơn (Đến nhà Văn hóa thôn), Đồng Mộc (Đến nhà ông Lềnh) hai bên bám đường bê tông
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13257 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ núi Dư (giáp đoạn 10 xã Đông Ngũ) - Đến đường rẽ thôn Khe Cạn (nhà ông Kim)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13258 |
Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ đường rẽ thôn Khe Cạn - Đến cầu Hà Tràng Tây (Quốc lộ 18A đi Móng Cái)
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13259 |
Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Tràng Tây - Đến hết địa phận xã (Quốc lộ 18A đi Móng Cái)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13260 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Làng Nhội - Đến cầu Hà Bội
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13261 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Bội - Đến bến Hội Phố
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13262 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ QL18A - Đến nhà ông Vũ Oanh (đường thôn Làng Đài)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13263 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ QL18A nhà ông Chức (Lan) - Đến nhà ông Bàn Văn Tiên thôn Làng Đài
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13264 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Đông - Đến nhà ông Từ Văn Chức
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13265 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Tây - Đến nhà ông Lê Phúc
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13266 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám đường thôn
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13267 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Nhiêu - Đến đoạn đường nhà ông Quý Luyến (thôn Hội Phố)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13268 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại không bám trục đường thôn
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13269 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào - Đến hết địa phận thôn Trung (2 bên đường) và trường THCS
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13270 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Khu vực bám trục đường liên thôn Thượng, thôn Hạ, thôn 4
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13271 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Các khu vực bám đường thôn
|
136.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13272 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13273 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Sinh - Đến giáp nhà ông Nền (QL 18A)
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13274 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ trung tâm ngã ba - Đến nhà ông Ninh (Quốc lộ 4B Lạng Sơn)
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13275 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A cũ - vào UBND xã đi hết địa phận xã (giáp thị trấn)
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13276 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ nhà bà Lệ - Đến cầu Đồng Và bám Quốc lộ 18C
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13277 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Ninh - Đến giáp Cầu Yên Than 2
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13278 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ cầu Yên Than 2 (nhà ông Dân) - Đến cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13279 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc) - Đến giáp xã Điền Xá
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13280 |
Huyện Tiên Yên |
Đường liên thôn Tài Thán - Nà Lộc - Xã Yên Than (Xã miền núi) |
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13281 |
Huyện Tiên Yên |
Bám đường liên thôn Khe Và - Pạc Sủi - Xã Yên Than (Xã miền núi) |
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13282 |
Huyện Tiên Yên |
Bám đường bê tông thôn Na Phen - Xã Yên Than (Xã miền núi) |
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13283 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám trục đường bê tông thôn, tuyến đường bê tông mới có chiều rộng mặt đường 2,5 - 3m thôn Tân, thôn Tài Lùng, thôn Đồng Tâm, thôn Khe
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13284 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13285 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13286 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) |
Từ cống Khe Buống (nhà ông Hùng Làu) - Đến km 13
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13287 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám Quốc lộ 4B
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13288 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13289 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) |
Từ ngã ba đường rẽ vào Bản Dò (thôn Hồng Phong) - Đến cầu Khe Soong
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13290 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) |
Các khu vực còn lại bám QL 18C
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13291 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) |
Từ QL 18C đi hết đường bê tông vào thôn Cao Lâm - đến nhà văn hóa thôn Phạc Thạ cũ, nhà ông Đinh Văn Chu (thôn Pò Luông)
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13292 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) |
Từ quốc lộ 18C - đi cầu treo thôn Đồng Đình
|
136.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13293 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13294 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Khu vực bám trục đường xã từ Miếu Phài Giác - Đến trường PTCS Khe Lục
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13295 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Khu vực bám đường thôn, đường liên thôn và khu vực từ trung tâm xã - đi xã Quảng An (huyện Đầm Hà)
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13296 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Từ nhà văn hóa thôn Phài Giác - Đến Mắn Lèng Thìn
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13297 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Từ nhà Lỳ Văn Quyền lên bể nước sinh hoạt Phài Giác
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13298 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại thuộc xã Đại Dực trước khi sáp nhập
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13299 |
Huyện Tiên Yên |
Đường Trung tâm - Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - đến trường Th&ThCS Đại Thành
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 13300 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |