15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13201 Huyện Tiên Yên Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Khu vực bám trục đường liên thôn Thượng, thôn Hạ, thôn 4 126.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13202 Huyện Tiên Yên Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn 102.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13203 Huyện Tiên Yên Xã Rồng Rui (Xã miền núi) Khu vực còn lại 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13204 Huyện Tiên Yên Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà ông Sinh - Đến giáp nhà ông Nền (QL 18A) 990.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13205 Huyện Tiên Yên Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ trung tâm ngã ba - Đến nhà ông Ninh (Quốc lộ 4B Lạng Sơn) 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13206 Huyện Tiên Yên Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 18A cũ - vào UBND xã đi hết địa phận xã (giáp thị trấn) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13207 Huyện Tiên Yên Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà bà Lệ - Đến cầu Đồng Và bám Quốc lộ 18C 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13208 Huyện Tiên Yên Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ nhà ông Ninh - Đến giáp Cầu Yên Than 2 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13209 Huyện Tiên Yên Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ cầu Yên Than 2 (nhà ông Dân) - Đến cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13210 Huyện Tiên Yên Xã Yên Than (Xã miền núi) Từ cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc) - Đến giáp xã Điền Xá 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13211 Huyện Tiên Yên Đường liên thôn Tài Thán - Nà Lộc - Xã Yên Than (Xã miền núi) 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13212 Huyện Tiên Yên Bám đường liên thôn Khe Và - Pạc Sủi - Xã Yên Than (Xã miền núi) 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13213 Huyện Tiên Yên Bám đường bê tông thôn Na Phen - Xã Yên Than (Xã miền núi) 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13214 Huyện Tiên Yên Xã Yên Than (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám trục đường bê tông thôn, tuyến đường bê tông mới có chiều rộng mặt đường 2,5 - 3m thôn Tân, thôn Tài Lùng, thôn Đồng Tâm, thôn Khe 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13215 Huyện Tiên Yên Xã Yên Than (Xã miền núi) Khu vực còn lại 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13216 Huyện Tiên Yên Xã Yên Than (Xã miền núi) Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13217 Huyện Tiên Yên Xã Điền Xá (Xã miền núi) Từ cống Khe Buống (nhà ông Hùng Làu) - Đến km 13 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13218 Huyện Tiên Yên Xã Điền Xá (Xã miền núi) Khu vực còn lại bám Quốc lộ 4B 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13219 Huyện Tiên Yên Xã Điền Xá (Xã miền núi) Khu vực còn lại 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13220 Huyện Tiên Yên Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) Từ ngã ba đường rẽ vào Bản Dò (thôn Hồng Phong) - Đến cầu Khe Soong 222.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13221 Huyện Tiên Yên Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) Các khu vực còn lại bám QL 18C 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13222 Huyện Tiên Yên Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Từ QL 18C đi hết đường bê tông vào thôn Cao Lâm - đến nhà văn hóa thôn Phạc Thạ cũ, nhà ông Đinh Văn Chu (thôn Pò Luông) 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13223 Huyện Tiên Yên Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Từ quốc lộ 18C - đi cầu treo thôn Đồng Đình 102.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13224 Huyện Tiên Yên Xã Phong Dụ (Xã miền núi) Khu vực còn lại 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13225 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực bám trục đường xã từ Miếu Phài Giác - Đến trường PTCS Khe Lục 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13226 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực bám đường thôn, đường liên thôn và khu vực từ trung tâm xã - đi xã Quảng An (huyện Đầm Hà) 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13227 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa thôn Phài Giác - Đến Mắn Lèng Thìn 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13228 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Từ nhà Lỳ Văn Quyền lên bể nước sinh hoạt Phài Giác 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13229 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại thuộc xã Đại Dực trước khi sáp nhập 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13230 Huyện Tiên Yên Đường Trung tâm - Xã Đại Dực (Xã miền núi) từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - đến trường Th&ThCS Đại Thành 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13231 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13232 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại thuộc xã Đại Thành trước khi sáp nhập 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13233 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Đường Trung tâm từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - Đến trường TH&THCS Đại Thành 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13234 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13235 Huyện Tiên Yên Xã Đại Dực (Xã miền núi) Khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13236 Huyện Tiên Yên Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 4B vào - Đến bảng tin và khu vực còn lại thôn Bắc Lù 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13237 Huyện Tiên Yên Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu vực từ bảng tin - Đến đầu cầu treo bám chợ 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13238 Huyện Tiên Yên Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Bám đường liên xã 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13239 Huyện Tiên Yên Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu di dân Khe Lẹ 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13240 Huyện Tiên Yên Xã Hà Lâu (Xã miền núi) Khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
13241 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) 50.000 - - - - Đất trồng lúa
13242 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) 45.000 - - - - Đất trồng lúa
13243 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã còn lại) 39.000 - - - - Đất trồng lúa
13244 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13245 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13246 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã còn lại) 39.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
13247 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13248 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) 36.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13249 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã còn lại) 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
13250 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13251 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13252 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13253 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 4.000 - - - - Đất rừng sản xuất
13254 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13255 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13256 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13257 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 4.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13258 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
13259 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (thị trấn Tiên Yên) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
13260 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường, khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
13261 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (các xã còn lại) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xã khu dân cư) 4.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
13262 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13263 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) 28.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13264 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã còn lại) 23.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13265 Huyện Tiên Yên Vùng trung du (Thị trấn Tiên yên) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13266 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã: Đông Ngũ, Đông Hải, Tiên Lãng, Hải Lạng, Đồng Rui) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 28.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13267 Huyện Tiên Yên Vùng miền núi (Các xã còn lại) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 23.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13268 Huyện Tiên Yên Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ Nhà ông Tiến Hòa - Đến giáp siêu thị mới 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13269 Huyện Tiên Yên Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra - Đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13270 Huyện Tiên Yên Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Nhà bà Nguyễn Thị Nhuận (Nhà ông Truyền cũ - Thửa 49-BĐ68) - Đến nhà Hạnh Vương ra cổng chợ phụ 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13271 Huyện Tiên Yên Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Các khu vực còn lại (các lô không bám chợ, khu thương mại cầu Khe Tiên và khu vực còn lại khu cổng chợ phụ) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
13272 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến hết Kho bạc huyện Tiên Yên (bám Quốc lộ 18A) 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13273 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ ngã tư cầu Tiên Yên - Đến hết phố Quang Trung 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
13274 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ nhà ông Thụy (thửa 143 TBĐ 71) (SN 86) - Đến nhà Thái Ngân (thửa 155 TBĐ 71) (SN 108 Đông Tiến 1) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13275 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ giáp Kho bạc huyện Tiên Yên - Đến chân cầu Tiên Yên 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13276 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Lan Định (thửa 28 TBĐ 70) - Đến giáp Miếu Gốc Đa phố Lý Thường Kiệt 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
13277 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ Miếu Gốc Đa - Đến nhà 165 (nhà ông Mậu thửa 159 TBĐ 68) phố Lý Thường Kiệt 3.700.000 - - - - Đất ở đô thị
13278 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Sơn Huyền (Chiến Nhật cũ thửa 195 TBĐ 68) phố Thống Nhất - Đến cầu Khe Tiên 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13279 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ nhà 01 (thửa 55 TBĐ 70) Phố Hòa Bình - Đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (nhà ông Dậu) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13280 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ Kho Bạc cũ - Đến nhà 88 Thống Nhất và nhà 01 Trung Dũng (thửa 55 TBĐ 70) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13281 Huyện Tiên Yên Đường Độc Lập - Phố Quang Trung - Phố Hoà Bình - Đường ủy ban cũ - Thị trấn Tiên Yên 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13282 Huyện Tiên Yên Đường Lê Lợi - Thị trấn Tiên Yên Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng phố Quang Trung - Đến nhà thi đấu 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
13283 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Giáp nhà Lan Định (thửa 28 TBĐ 70) - ra Quốc lộ 18A 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
13284 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) - Đến nhà số 186 phố Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13285 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ số nhà 90 Thống Nhất - Đến gầm cầu Khe Tiên 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
13286 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ Miếu Gốc Đa ra - Đến Quốc lộ 18A 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13287 Huyện Tiên Yên Khu quy hoạch sau Thuế, Toà án - Thị trấn Tiên Yên Khu quy hoạch sau Thuế, Toà án 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13288 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ gầm cầu Khe Tiên - Đến đường rẽ lên trạm 110 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
13289 Huyện Tiên Yên Đường Trung Dũng 1 - Cổng Doanh Trại - Đường Trung Dũng 2 phố Thống Nhất - Thị trấn Tiên Yên 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13290 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Đường vào Bệnh viện Đa khoa KV Tiên Yên - Đến đường Giếng Tây 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13291 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ đường phố Đông Tiến 2 vào - Đến cổng Lâm Trường ra đường bờ sông ra đường phố Đông Tiến 2, Đến cổng Nghĩa trang Liệt sỹ 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13292 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ Công an thị trấn - Đến cổng nghĩa trang liệt sỹ) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13293 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đến đường lên Nghĩa trang nhân dân (bám QL 18C cũ) 1.550.000 - - - - Đất ở đô thị
13294 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ số nhà 90 - Đến 188C phố Hòa Bình (sau chi nhánh điện Tiên Yên) 1.450.000 - - - - Đất ở đô thị
13295 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến nhà Sinh hoạt cộng đồng phố Long Tiên (bám QL 18A) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13296 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng phố Long Tiên - Đến hết địa phận thị trấn (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Yên Than 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13297 Huyện Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) - Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
13298 Huyện Tiên Yên Khu vực không bám đường các tuyến phố Thống Nhất, Quang Trung, Hòa Bình, Đông Tiến 1, Đông Tiến 2, Tam Thịnh, Long Tiên, Long Châu, Long Thành, Lý Thường Kiệt và ngoài các vị trí đã được xác định ở các đoạn khác - Thị trấn Tiên Yên 550.000 - - - - Đất ở đô thị
13299 Huyện Tiên Yên Phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng phố Thống Nhất (Sau Công ty vật tư cũ) - Thị trấn Tiên Yên 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
13300 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ đường Nghĩa trang nhân dân - Đến lối đi sang đò Khe Và (bám quốc lộ 18C cũ) 950.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...