| 13101 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ ngã tư Cầu Ngầm - Đến Xí nghiệp Giấy bám trục đường thôn
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13102 |
Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A cũ - Đến nhà bà Đào
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13103 |
Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Các lô bám mặt đường trục xã
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13104 |
Huyện Tiên Yên |
Từ QL 18A cũ bám hai bên đường liên thôn ra khu 2B - Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Các lô bên trong
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13105 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ trường tiểu học - Đến khu 2B
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13106 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ chân dốc Nam - Đến hết địa phận xã (bám QL 18A, giáp đoạn 6 xã Đông Ngũ)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13107 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Hán - Đến giáp địa phận thị trấn (bám hai bên đường Quốc lộ 4B)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13108 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực không bám đường thôn Thủy Cơ (thôn Mũi Chùa cũ) - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13109 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ sau nhà ông Đào Thắng - vào nhà ông Dũng bám hai bên đường bê tông xóm Nương)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13110 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực còn lại thôn Xóm Nương không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13111 |
Huyện Tiên Yên |
Thôn Thác Bưởi 1; 2 không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13112 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ ngã ba thôn Đồng Mạ - Đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13113 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực thôn Đồng Mạ, Đồng Châu không bám đường thôn - Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13114 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Đường nhánh Đồng Châu - Đến đò bà Hai Tương khu vực bám đường thôn
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13115 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Đường từ Chùa An Long - Đến Bến Nu Hàn
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13116 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Từ cổng đoạn 2 cũ - Đến nhà ông Trần Huy Cường thôn Thác Bưởi 1
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13117 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Đường vành đai bờ sông và các đường ngang đấu nối từ đường vành đai bờ sông với đường vào Xí nghiệp giấy
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13118 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13119 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Tiên Lãng (Xã miền núi) |
Các khu vực còn lại
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13120 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Dong 1 - Đến cầu Hà Dong 2 (Hai bên bám đường QL18A)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13121 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ - Đến cầu tràn (bám đường)
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13122 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn - Đến nhà ông Trần Cả (đi đội 4)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13123 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Cả - Đến nhà ông Thạo (đường thôn đi đội 4)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13124 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Dong 2 - đi về phía Tiên Yên hết địa phận xã (bám QL 18A)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13125 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
đoạn từ tiếp giáp cầu Hà Dong 1 - Đến giáp cầu Ba Chẽ
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13126 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến nhà ông Lưu Cảu thôn Hà Dong Nam
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13127 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến cầu Ngầm (đường thôn Lâm Thành)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13128 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL18A - Đến nhà ông Đoạt đường thôn đi cống Hà Dong
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13129 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến nhà bà Cảu (Đường thôn Trường Tiến)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13130 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Từ QL 18A - Đến nhà ông Sự (đường thôn Hà Dong Bắc)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13131 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Khu vực bám mặt đường từ đầu cầu Ba Chẽ - Đến hết địa phận xã (đi xã Nam Sơn, huyện Ba Chẽ)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13132 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hải Lạng (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13133 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ cống cạnh nhà ông Khoát - Đến đường rẽ Đông Thành (quốc lộ 18A)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13134 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ đường rẽ Đông Thành - Đến hết địa phận xã (Bám Quốc lộ 18A đi Móng Cái, giáp đoạn 1 xã Đông Hải)
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13135 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Giàn - Đến cổng nhà ông Khoát (Bám Quốc lộ 18A)
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13136 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A( lô 2 ) - Đến trường THSC Đông Ngũ (nhà bà Lê Thị Ngà, ông Mạc Sửu) bám trục đường bê tông
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13137 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A (nhà ông Đông) rẽ đường Đông Thành - Đến trường Tiểu học Đông Thành (nhà ông Lương Văn Diểng) hai bên bám trục đường bê tông
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13138 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Lãng - Đến cầu Hà Giàn bám trục đường Quốc lộ 18A
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13139 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ trường THCS Đông Ngũ (cạnh nhà bà Lê Thị Ngà, ông Sửu) - Đến bến Đông Nam (nhà ông Hậu, ông Đắc) hai bên bám trục đường bê tông
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13140 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A đường rẽ Đại Dực - Đến (nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm) đường liên xã Đông Ngũ-Đại Dực hai bên bám trục đường bê tông
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13141 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ ngã ba đường Đông Nam (thôn Đông Ngũ Hoa) - Đến dốc đường Đầm Dẻ (Nhà ông Đồng, ông Nam) hai bên bám trục đường bê tông
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13142 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ trường Tiểu học Đông Thành (giáp nhà ông Lương Văn Diểng) - Đến hết địa phận xã Đông Ngũ hai bên bám trục đường bê tông (Đi Phương Nam, xã Đông Hải)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13143 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Chí, bà Phương thôn Đồng Đạm - Đến hết địa phận thôn Bình Sơn xã Đông Ngũ (đường đi xã Đại Dực) hai bên bám trục đường bê tông
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13144 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13145 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại không bám đường bê tông ngõ xóm, nội đồng
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13146 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A (nhà bà Giang, ông Đạo, ông Hưng) thôn Hà Giàn - Đến (nhà ông Lương Văn Nhặt) thôn Đồng Đạm hai bên bám trục đường bê tông
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13147 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Đường từ ngã 3 thôn Đông Ngũ Hoa đi thôn Nà Sàn hai bên bám đường; đường đi Đầm Dẻ từ giáp nhà ông Nam, ông Đồng - Đến nhà ông Trùy, ông Pẩu hai bên bám đường bê tông
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13148 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Ngũ (Xã miền núi) |
Từ QL18A - vào đường bê tông thôn Quế Sơn (Đến nhà Văn hóa thôn), Đồng Mộc (Đến nhà ông Lềnh) hai bên bám đường bê tông
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13149 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ núi Dư (giáp đoạn 10 xã Đông Ngũ) - Đến đường rẽ thôn Khe Cạn (nhà ông Kim)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13150 |
Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ đường rẽ thôn Khe Cạn - Đến cầu Hà Tràng Tây (Quốc lộ 18A đi Móng Cái)
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13151 |
Huyện Tiên Yên |
Đường rẽ thôn Khe Cạn - Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Tràng Tây - Đến hết địa phận xã (Quốc lộ 18A đi Móng Cái)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13152 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Làng Nhội - Đến cầu Hà Bội
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13153 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ cầu Hà Bội - Đến bến Hội Phố
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13154 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ QL18A - Đến nhà ông Vũ Oanh (đường thôn Làng Đài)
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13155 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ QL18A nhà ông Chức (Lan) - Đến nhà ông Bàn Văn Tiên thôn Làng Đài
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13156 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Đông - Đến nhà ông Từ Văn Chức
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13157 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A vào đường thôn Hà Tràng Tây - Đến nhà ông Lê Phúc
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13158 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám đường thôn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13159 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Nhiêu - Đến đoạn đường nhà ông Quý Luyến (thôn Hội Phố)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13160 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đông Hải (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại không bám trục đường thôn
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13161 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào - Đến hết địa phận thôn Trung (2 bên đường) và trường THCS
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13162 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Khu vực bám trục đường liên thôn Thượng, thôn Hạ, thôn 4
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13163 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Các khu vực bám đường thôn
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13164 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Rồng Rui (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13165 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Sinh - Đến giáp nhà ông Nền (QL 18A)
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13166 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ trung tâm ngã ba - Đến nhà ông Ninh (Quốc lộ 4B Lạng Sơn)
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13167 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 18A cũ - vào UBND xã đi hết địa phận xã (giáp thị trấn)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13168 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ nhà bà Lệ - Đến cầu Đồng Và bám Quốc lộ 18C
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13169 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Ninh - Đến giáp Cầu Yên Than 2
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13170 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ cầu Yên Than 2 (nhà ông Dân) - Đến cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13171 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Từ cầu Yên Than 1 (nhà ông Mộc) - Đến giáp xã Điền Xá
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13172 |
Huyện Tiên Yên |
Đường liên thôn Tài Thán - Nà Lộc - Xã Yên Than (Xã miền núi) |
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13173 |
Huyện Tiên Yên |
Bám đường liên thôn Khe Và - Pạc Sủi - Xã Yên Than (Xã miền núi) |
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13174 |
Huyện Tiên Yên |
Bám đường bê tông thôn Na Phen - Xã Yên Than (Xã miền núi) |
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13175 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám trục đường bê tông thôn, tuyến đường bê tông mới có chiều rộng mặt đường 2,5 - 3m thôn Tân, thôn Tài Lùng, thôn Đồng Tâm, thôn Khe
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13176 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13177 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Yên Than (Xã miền núi) |
Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13178 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) |
Từ cống Khe Buống (nhà ông Hùng Làu) - Đến km 13
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13179 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại bám Quốc lộ 4B
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13180 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Điền Xá (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13181 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) |
Từ ngã ba đường rẽ vào Bản Dò (thôn Hồng Phong) - Đến cầu Khe Soong
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13182 |
Huyện Tiên Yên |
Khu vực bám đường Quốc lộ 18C - Xã Phong Du (Xã miền núi) |
Các khu vực còn lại bám QL 18C
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13183 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) |
Từ QL 18C đi hết đường bê tông vào thôn Cao Lâm - đến nhà văn hóa thôn Phạc Thạ cũ, nhà ông Đinh Văn Chu (thôn Pò Luông)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13184 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) |
Từ quốc lộ 18C - đi cầu treo thôn Đồng Đình
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13185 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Phong Dụ (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13186 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Khu vực bám trục đường xã từ Miếu Phài Giác - Đến trường PTCS Khe Lục
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13187 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Khu vực bám đường thôn, đường liên thôn và khu vực từ trung tâm xã - đi xã Quảng An (huyện Đầm Hà)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13188 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Từ nhà văn hóa thôn Phài Giác - Đến Mắn Lèng Thìn
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13189 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Từ nhà Lỳ Văn Quyền lên bể nước sinh hoạt Phài Giác
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13190 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại thuộc xã Đại Dực trước khi sáp nhập
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13191 |
Huyện Tiên Yên |
Đường Trung tâm - Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - đến trường Th&ThCS Đại Thành
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13192 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13193 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại thuộc xã Đại Thành trước khi sáp nhập
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13194 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Đường Trung tâm từ ngã ba rẽ nhà ông Trần Sẹc - Đến trường TH&THCS Đại Thành
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13195 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Các khu vực bám đường thôn, đường liên thôn
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13196 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Đại Dực (Xã miền núi) |
Khu vực còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13197 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) |
Từ Quốc lộ 4B vào - Đến bảng tin và khu vực còn lại thôn Bắc Lù
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13198 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) |
Khu vực từ bảng tin - Đến đầu cầu treo bám chợ
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13199 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) |
Bám đường liên xã
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 13200 |
Huyện Tiên Yên |
Xã Hà Lâu (Xã miền núi) |
Khu di dân Khe Lẹ
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |