15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12901 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Quế - Đến hết nhà bà Kém 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
12902 Huyện Vân Đồn Đất còn lại của thôn - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12903 Huyện Vân Đồn Tuyến đường phía trước trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá Từ giáp thị trấn Cái Rồng - Đến hết nhà ông nguyễn Văn nguyên (từ thửa đất số 198, tờ bản đồ địa chính số 24 đến hết thửa đất số 253, tờ bản đồ địa chính số 24) 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12904 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Thịnh - Đến hết nhà bà Bùi Thị Đặng 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
12905 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà Văn Hóa thôn Đông Hà - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lương; 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12906 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Lê Văn Tiên - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thành 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12907 Huyện Vân Đồn Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Thống Nhất - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12908 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12909 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Thắng - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Đặng Sơn - Đến giáp biển 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12910 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Thắng - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Vũ Đức Khương - Đến tiếp giáp thôn Đông Trung 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12911 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Thắng - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12912 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) - Đến hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12913 Huyện Vân Đồn Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ Cảng vào - Đến giáp nghĩa địa 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12914 Huyện Vân Đồn Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - các hộ tiếp giáp với hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ Cảng vào - Đến giáp nghĩa địa 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12915 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Chiến Thảnh (thửa số 82 tờ BĐĐC 143) - Đến Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12916 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp đồn biên phòng (thửa số 127 tờ BĐĐC 139) - Đến Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12917 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức Ngân (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà ông Như Thúy (thửa số 220 tờ BĐĐC 140) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12918 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức Ngân (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà ông Như Thúy (thửa số 220 tờ BĐĐC 140) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12919 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Tiến - Đến nghĩa địa 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
12920 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp khách sạn Villa Song Châu (thửa số 287 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà Thẩm Hạnh (thửa số 423 tờ BĐĐC 140) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
12921 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa địa - Đến giáp nhà Châu Hùng (bám mặt đường) 1.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12922 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa địa - Đến giáp nhà Châu Hùng 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
12923 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà Châu Hùng - Đến giáp thôn Sơn Hào 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
12924 Huyện Vân Đồn Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12925 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) - Đến nhà ông Bắc (thửa số 213 tờ BĐĐC 139) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12926 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - đất liền kề với đất hai bên mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) - Đến nhà ông Bính (thửa số 223 tờ BĐĐC 139) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12927 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà bà Gái Hùng (thửa số 240 tờ BĐĐC 140) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12928 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà bà Gái Hùng (thửa số 240 tờ BĐĐC 140) 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12929 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Nguyên Khổng (thửa số 290 tờ BĐĐC 140) - Đến nhà ông Ngọc (thửa số 178 tờ BĐĐC 140) 1.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12930 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12931 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Yến (thửa số 212 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Mạnh (thửa số 179 tờ BĐĐC 139) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12932 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Yến (thửa số 212 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Mạnh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12933 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Mạnh (thửa số 179 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà bà Lợi (thửa số 61 tờ BĐĐC 139) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12934 Huyện Vân Đồn Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12935 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Cần (thửa số 181 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Lãm Bạo (thửa số 35 tờ BĐĐC 139) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12936 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Cần (thửa số 181 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Lãm Bạo (thửa số 35 tờ BĐĐC 139) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12937 Huyện Vân Đồn Đất ven biển - Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12938 Huyện Vân Đồn Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12939 Huyện Vân Đồn Đường thôn - bám mặt đường - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Sắc (thửa số 37 tờ BĐĐC 139) - Đến giáp đê bao Quan Lạn (thửa số 7 tờ BĐĐC 129) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12940 Huyện Vân Đồn Đường thôn - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Sắc (thửa số 37 tờ BĐĐC 139) - Đến giáp đê bao Quan Lạn (thửa số 7 tờ BĐĐC 129) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
12941 Huyện Vân Đồn Đường thôn - bám mặt đường - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoặc (thửa số 191 tờ BĐĐC 134) - Đến hết nhà ông Tứ (thửa số 87 tờ BĐĐC 133) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12942 Huyện Vân Đồn Đất ven biển - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) 1.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12943 Huyện Vân Đồn Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của Thôn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12944 Huyện Tiên Yên Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ Nhà ông Tiến Hòa - Đến giáp siêu thị mới 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
12945 Huyện Tiên Yên Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra - Đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
12946 Huyện Tiên Yên Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Nhà bà Nguyễn Thị Nhuận (Nhà ông Truyền cũ - Thửa 49-BĐ68) - Đến nhà Hạnh Vương ra cổng chợ phụ 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
12947 Huyện Tiên Yên Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Các khu vực còn lại (các lô không bám chợ, khu thương mại cầu Khe Tiên và khu vực còn lại khu cổng chợ phụ) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
12948 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến hết Kho bạc huyện Tiên Yên (bám Quốc lộ 18A) 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
12949 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ ngã tư cầu Tiên Yên - Đến hết phố Quang Trung 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
12950 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ nhà ông Thụy (thửa 143 TBĐ 71) (SN 86) - Đến nhà Thái Ngân (thửa 155 TBĐ 71) (SN 108 Đông Tiến 1) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
12951 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ giáp Kho bạc huyện Tiên Yên - Đến chân cầu Tiên Yên 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
12952 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Lan Định (thửa 28 TBĐ 70) - Đến giáp Miếu Gốc Đa phố Lý Thường Kiệt 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
12953 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ Miếu Gốc Đa - Đến nhà 165 (nhà ông Mậu thửa 159 TBĐ 68) phố Lý Thường Kiệt 3.700.000 - - - - Đất ở đô thị
12954 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ nhà Sơn Huyền (Chiến Nhật cũ thửa 195 TBĐ 68) phố Thống Nhất - Đến cầu Khe Tiên 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
12955 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ nhà 01 (thửa 55 TBĐ 70) Phố Hòa Bình - Đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (nhà ông Dậu) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
12956 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ Kho Bạc cũ - Đến nhà 88 Thống Nhất và nhà 01 Trung Dũng (thửa 55 TBĐ 70) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
12957 Huyện Tiên Yên Đường Độc Lập - Phố Quang Trung - Phố Hoà Bình - Đường ủy ban cũ - Thị trấn Tiên Yên 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
12958 Huyện Tiên Yên Đường Lê Lợi - Thị trấn Tiên Yên Từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng phố Quang Trung - Đến nhà thi đấu 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
12959 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Giáp nhà Lan Định (thửa 28 TBĐ 70) - ra Quốc lộ 18A 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
12960 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) - Đến nhà số 186 phố Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
12961 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ số nhà 90 Thống Nhất - Đến gầm cầu Khe Tiên 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
12962 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ Miếu Gốc Đa ra - Đến Quốc lộ 18A 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
12963 Huyện Tiên Yên Khu quy hoạch sau Thuế, Toà án - Thị trấn Tiên Yên Khu quy hoạch sau Thuế, Toà án 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
12964 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ gầm cầu Khe Tiên - Đến đường rẽ lên trạm 110 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
12965 Huyện Tiên Yên Đường Trung Dũng 1 - Cổng Doanh Trại - Đường Trung Dũng 2 phố Thống Nhất - Thị trấn Tiên Yên 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
12966 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Đường vào Bệnh viện Đa khoa KV Tiên Yên - Đến đường Giếng Tây 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
12967 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ đường phố Đông Tiến 2 vào - Đến cổng Lâm Trường ra đường bờ sông ra đường phố Đông Tiến 2, Đến cổng Nghĩa trang Liệt sỹ 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
12968 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ Công an thị trấn - Đến cổng nghĩa trang liệt sỹ) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
12969 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đến đường lên Nghĩa trang nhân dân (bám QL 18C cũ) 1.550.000 - - - - Đất ở đô thị
12970 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ số nhà 90 - Đến 188C phố Hòa Bình (sau chi nhánh điện Tiên Yên) 1.450.000 - - - - Đất ở đô thị
12971 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến nhà Sinh hoạt cộng đồng phố Long Tiên (bám QL 18A) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
12972 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng phố Long Tiên - Đến hết địa phận thị trấn (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Yên Than 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
12973 Huyện Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) - Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
12974 Huyện Tiên Yên Khu vực không bám đường các tuyến phố Thống Nhất, Quang Trung, Hòa Bình, Đông Tiến 1, Đông Tiến 2, Tam Thịnh, Long Tiên, Long Châu, Long Thành, Lý Thường Kiệt và ngoài các vị trí đã được xác định ở các đoạn khác - Thị trấn Tiên Yên 550.000 - - - - Đất ở đô thị
12975 Huyện Tiên Yên Phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng phố Thống Nhất (Sau Công ty vật tư cũ) - Thị trấn Tiên Yên 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
12976 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ đường Nghĩa trang nhân dân - Đến lối đi sang đò Khe Và (bám quốc lộ 18C cũ) 950.000 - - - - Đất ở đô thị
12977 Huyện Tiên Yên Đường ven sông phố Đông Tiến - Thị trấn Tiên Yên Đường ven sông phố Đông Tiến 900.000 - - - - Đất ở đô thị
12978 Huyện Tiên Yên Khu vực đường từ cây xăng B12 - Thị trấn Tiên Yên Từ nhà bà Phạm Thị Thanh (thửa 150 TBĐ 59 - Đến nhà bà Lại Thị Điệp (đường Trung tâm Y tế) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
12979 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Đường từ nhà ông Lê Đình Thích (Thửa 90 TBĐ 71) (sau nhà ông Bình - Phố Đông Tiến) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Long - Phố Hòa Bình (thửa 111 TBĐ 69) và đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng Lâm Đến giáp nhà ông Ngô Duy Sá - Phố Hòa Bình 850.000 - - - - Đất ở đô thị
12980 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Đoạn đường từ sau cửa hàng xi măng nhà Trung Liên (thửa 67 TBĐ 60) - Đến đất nhà ông Trịnh Quốc Huy - Phố Hòa Bình (thửa 166 TBĐ 59) 850.000 - - - - Đất ở đô thị
12981 Huyện Tiên Yên Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên - Thị trấn Tiên Yên từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) - Đến giáp trường Tiểu học thị trấn 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
12982 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ đò Khe Và - Đến giáp đường Quốc lộ 18C mới 650.000 - - - - Đất ở đô thị
12983 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ đường rẽ Trạm 111 - Đến hết địa phận thị trấn (Quốc lộ 18A cũ đi Yên Than, giáp thôn 5 xã Yên Than) 450.000 - - - - Đất ở đô thị
12984 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) - Đến hết địa phận thị trấn (Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa, giáp thôn Thủy Cơ xã Tiên Lãng) 570.000 - - - - Đất ở đô thị
12985 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ đầu cầu Khe Tiên - Đến nhà ông Hoàng Dư An (đường vào thao trường huấn luyện quân sự) và đường nối từ QL 4B Đến hết địa phận thị trấn (đi thôn Thanh Hải, xã Hải Lạng) 280.000 - - - - Đất ở đô thị
12986 Huyện Tiên Yên Khu đồi Ngoại Thương - Thị trấn Tiên Yên Các vị trí bám đường gom quy hoạch 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
12987 Huyện Tiên Yên Khu đồi Ngoại Thương - Thị trấn Tiên Yên Các khu vực còn lại 700.000 - - - - Đất ở đô thị
12988 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa - Đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông (bám đường QL 18C mới) 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
12989 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ trạm bơm nước của XN nước - Đến hết địa phận thị trấn (bám QL 18C đi Bình Liêu giáp thôn Đồng Và xã Yên Than) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
12990 Huyện Tiên Yên Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô bám Quốc lộ 18A 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
12991 Huyện Tiên Yên Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
12992 Huyện Tiên Yên Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 - Thị trấn Tiên Yên Các lô A5, A6 800.000 - - - - Đất ở đô thị
12993 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Khu vực còn lại (vị trí có đường ngõ điểm rộng nhất dưới 1,5m) 170.000 - - - - Đất ở đô thị
12994 Huyện Tiên Yên Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ Nhà ông Tiến Hòa - Đến giáp siêu thị mới 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12995 Huyện Tiên Yên Các lô thuộc các khu có mặt tiền bám chợ (khu chợ thương mại đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra - Đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A 4.960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12996 Huyện Tiên Yên Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Nhà bà Nguyễn Thị Nhuận (Nhà ông Truyền cũ - Thửa 49-BĐ68) - Đến nhà Hạnh Vương ra cổng chợ phụ 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12997 Huyện Tiên Yên Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) - Thị trấn Tiên Yên Các khu vực còn lại (các lô không bám chợ, khu thương mại cầu Khe Tiên và khu vực còn lại khu cổng chợ phụ) 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12998 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ cầu Khe Tiên - Đến hết Kho bạc huyện Tiên Yên (bám Quốc lộ 18A) 7.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
12999 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ ngã tư cầu Tiên Yên - Đến hết phố Quang Trung 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13000 Huyện Tiên Yên Thị trấn Tiên Yên Từ nhà ông Thụy (thửa 143 TBĐ 71) (SN 86) - Đến nhà Thái Ngân (thửa 155 TBĐ 71) (SN 108 Đông Tiến 1) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...