15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12201 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) từ nhà ông Dương - Đến nhà ông Quân 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12202 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Bảo - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lợi 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12203 Huyện Vân Đồn Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa giáp mặt đường khu tái định cư 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12204 Huyện Vân Đồn Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12205 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp cầu Gang - Đến nhà ông Vinh Lập 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12206 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp đường 334 - Đến thửa 152 tờ bản đồ 66 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12207 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà Văn hóa thôn 8 - Đến thửa số 124 tờ bản đồ địa chính số 66 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12208 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lâm - Đến nhà ông Hà Bành 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12209 Huyện Vân Đồn Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12210 Huyện Vân Đồn Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12211 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lê Lưu - Đến giáp đất nhà ông Hưng 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12212 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Soạn - Đến nhà ông Thanh Cúc 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12213 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) từ nhà bà Lai - Đến Lò vôi ông Minh 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12214 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Chề - Đến nhà bà Mỹ 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12215 Huyện Vân Đồn Trục đường bê tông - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Hán - Đến nhà bà Phan 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12216 Huyện Vân Đồn Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12217 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Hưng - Đến khe ông Bát 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12218 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ giáp nhà ông Huân - Đến nhà ông Nhiệm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12219 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Quý - Đến nhà ông Trọng 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12220 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Hiệp - Đến nhà Thắm Phú 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12221 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Thọ - Đến nhà ông Tào 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12222 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà bà Hợi - Đến nhà ông Lê Lương 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12223 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12224 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp khe ông Bát - Đến hết khe Lâm trường 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12225 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau nhà bà Thoa - Đến đất nhà ông Vũ Văn Phương 4.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12226 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Tế - Đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 4.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12227 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ giáp nhà Hoà Thuỷ - Đến hội trường thôn 11 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12228 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Thư - Đến nhà bà Luyến 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12229 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Sồi - Đến nhà ông Điền 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12230 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Bùi Duy Bình - Đến nhà ông Am 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12231 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà ông Đặng - Đến nhà ông Tiến 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12232 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12233 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp khe Lâm trường - Đến hết nhà bà Vân 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12234 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường Đất thuộc thôn 12 (hai bên bám mặt đường) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12235 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám mặt đường phía trên - Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Sang Hòa - Đến nhà bà Xuân 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12236 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà ông Thủy Xuyên - Đến hết nhà bà Thành 5.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12237 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên đường từ sau nhà ông Bảo - Đến nhà ông Phùng (hai bên đường) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12238 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên đường từ sau nhà bà Xuân - Đến nhà ông Phạm Văn Hiệp 2.880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12239 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12240 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 nhánh - bám mặt đường - Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau Kiểm lâm - Đến cầu ông Hà Ngọc 5.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12241 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường liên thôn Từ giáp nhà ông Mừng - Đến nhà ông Châu 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12242 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ giáp nhà ông Phin - Đến hết nhà bà Hậu 5.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12243 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường bê tông từ nhà bà Sừ - Đến nhà ông Trần Minh 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12244 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà ông Toàn - Đến giáp thửa đất số 103 tờ bản đồ số 68 5.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12245 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà ông Long - Đến nhà bà Tới 3.680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12246 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường 334 từ nhà ông Phin - Đến hết Kiểm Lâm (giáp thị trấn) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12247 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường thuộc thôn 13 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12248 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12249 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà bà Liên - Đến thửa đất số 121 tờ bản đồ địa chính số 73 4.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12250 Huyện Vân Đồn Khu ven biển - Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12251 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường thuộc thôn 14 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12252 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà bà Nhặt - Đến nhà ông Cường 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12253 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ giáp nhà ông Bình - Đến hết nhà bà Tương 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12254 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ đất bà Yên - Đến hết nhà ông Nhất 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12255 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12256 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Hà - Đến hết nhà bà Dinh 4.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12257 Huyện Vân Đồn Khu ven biển của thôn - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12258 Huyện Vân Đồn Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Dũng Dần - Đến hết nhà ông Hoàng Vần 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12259 Huyện Vân Đồn Khu đô thị Vương Long - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa đất tiếp giáp với dự án 5.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12260 Huyện Vân Đồn Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau nhà ông Minh Bích - Đến hết nhà bà Thường 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12261 Huyện Vân Đồn Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12262 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12263 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m 4.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12264 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12265 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 28m 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12266 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp đầu cầu 1 cầu Vân Đồn theo phía Đông Nam - Đến giáp bến cập tàu Cặp Tiên 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12267 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp đầu cầu Vân Đồn 1 - Đến hết trạm thu phí cầu Vân Đồn 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12268 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của hòn Cặp tiên 2 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12269 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn - Đến hết nhà ông Vũ Văn Hùng 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12270 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Vũ Văn Hùng - Đến hết nhà ông Khanh 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12271 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Trung - xuống giáp biển 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12272 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành Tha - Đến giáp đất Trung đoàn 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12273 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Tứ - Đến giáp thôn Đông Thành 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12274 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 1.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12275 Huyện Vân Đồn Tuyến đường giáp KĐT mới xã Đông Xá - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá Từ giáp thôn Đông Thành - Đến giáp thửa đất bám tuyến đường 334 (Từ thửa đất số 90, tờ bản đồ địa chính số 39 đến giáp thửa đất số 164, tờ bản đồ địa chính số 44) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12276 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường dưới - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến thôn Đông Hải 6.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12277 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường trên - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến giáp thôn Đông Hải 7.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12278 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến giáp thôn Đông Hải 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12279 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Na Oai - Đến hết khu dân cư (hai bên mặt đường) 3.360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12280 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt đường - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hà Minh - Đến hết nhà bà Vân 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12281 Huyện Vân Đồn Khu đô thị Phương Đông - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12282 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 1.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12283 Huyện Vân Đồn Tuyến đường giáp KĐT mới xã Đông Xá - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá Từ giáp thửa đất bám đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông - Đến giáp thôn Đông Tiến (Thửa đất số 138, tờ bản đồ địa chính số 34 đến hết thửa đất số 140 tờ bản đồ địa chính số 39) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12284 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá Các thửa đất tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 7,0m hoặc 7,5m dự án Khu đô thị mới xã Đông Xá (Từ thửa đất số 2 tờ bản đồ địa chính số 35 - Đến hết thửa đất số 294, tờ bản đồ địa chính số 35) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12285 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường trên - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Mùi - Đến giáp trụ sở UBND xã 6.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12286 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường dưới - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) từ nhà ông Quý - Đến nhà Trương Phượng 6.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12287 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - Bám mặt đường trên - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ Trụ sở UBND xã - Đến giáp thôn Đông Trung 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12288 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - Bám mặt đường dưới - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) từ nhà Trương Phượng - Đến giáp thôn Đông Trung 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12289 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Sinh Voòng - Đến hết khu dân cư 3.360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12290 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Chiến Lồng - Đến giáp xí nghiệp mắm 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12291 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Quý - Đến hết đường bê tông 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12292 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Thành - Đến giáp thôn Đông Trung 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12293 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn (phía dưới mặt đường 334) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12294 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn (phía trên mặt đường 334) 1.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12295 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Trung - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Duy Biết - Đến nhà ông Ký Sự 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12296 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Trung - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Duyên - Đến Xí nghiệp mắm 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12297 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Trung - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 1.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12298 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hợp - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Thủy Sản - Đến hết nhà ông Ca 7.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12299 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hợp - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Thanh Huệ - Đến hết nhà ông Ngô Phàng 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
12300 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Hợp - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Liên Long - Đến hết nhà ông Lâm Lựu (phía thôn Đông Hợp) 3.760.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...