15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11801 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 113 tờ bản đồ địa chính số 41 - Đến giáp nhà ông Xoa 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11802 Huyện Vân Đồn Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11803 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 3 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Ly - Đến hết cầu Việt Thắng 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11804 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 3 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà bà Nga - Đến hết đất nhà bà Thanh 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11805 Huyện Vân Đồn Thôn 3 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11806 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp cầu Việt Thắng - Đến hết cầu Hoà Bình 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11807 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn liên thôn - bám mặt đường - Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 33 tờ bản đồ địa chính số 46 - Đến giáp nhà bà Mùi 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11808 Huyện Vân Đồn Các hộ từ sau nhà ông Nhượng đến nhà ông Trần - Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Nhượng - Đến nhà ông Trần 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11809 Huyện Vân Đồn Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại phía dưới đường 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11810 Huyện Vân Đồn Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại phía trên đường 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11811 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 5 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp cầu Hoà Bình - Đến hết thửa số 43 tờ bản đồ địa chính số 52 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11812 Huyện Vân Đồn Thôn 5 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại thôn 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11813 Huyện Vân Đồn Thôn 5 - Xã Hạ Long Các thửa giáp mặt đường Khu Tái định cư xã hạ Long (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11814 Huyện Vân Đồn Thôn 5 - Xã Hạ Long Đoạn từ giáp đường 334 - Đến dự án Tái định cư (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11815 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 6 tờ bản đồ địa chính số 51 - Đến giáp nhà ông Lê Minh Thuộc 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11816 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau thửa 119 tờ bản đồ địa chính số 56 - Đến giáp nhà ông Tề - thửa số 15 tờ bản đồ địa chính số 56 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11817 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà giáp nhà ông Khi - Đến hết nhà ông Quỳnh 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11818 Huyện Vân Đồn Các hộ bám đường nhánh - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ hộ tiếp giáp hộ bám mặt đường 334 - Đến nhà ông Bùi Hạ Long 3.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11819 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa tiếp giáp mặt đường khu tái định cư 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11820 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11821 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long Các thửa giáp mặt đường Khu Tái định cư xã hạ Long (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11822 Huyện Vân Đồn Thôn 6 - Xã Hạ Long Đoạn từ giáp đường 334 - Đến dự án Tái định cư (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11823 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lê Minh Thuộc - Đến hết cầu Gang 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11824 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà bà Tuyết - Đến nhà ông Huấn 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11825 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Tùng Thơm - Đến nhà ông Luỹ 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11826 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Bệ - Đến nhà ông Thường 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11827 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Hiền - Đến giáp nhà ông Hoán 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11828 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) từ nhà ông Dương - Đến nhà ông Quân 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11829 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Bảo - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lợi 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11830 Huyện Vân Đồn Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa giáp mặt đường khu tái định cư 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11831 Huyện Vân Đồn Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11832 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp cầu Gang - Đến nhà ông Vinh Lập 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11833 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp đường 334 - Đến thửa 152 tờ bản đồ 66 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11834 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà Văn hóa thôn 8 - Đến thửa số 124 tờ bản đồ địa chính số 66 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11835 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lâm - Đến nhà ông Hà Bành 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11836 Huyện Vân Đồn Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11837 Huyện Vân Đồn Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11838 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lê Lưu - Đến giáp đất nhà ông Hưng 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11839 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Soạn - Đến nhà ông Thanh Cúc 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11840 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) từ nhà bà Lai - Đến Lò vôi ông Minh 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11841 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Chề - Đến nhà bà Mỹ 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11842 Huyện Vân Đồn Trục đường bê tông - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Hán - Đến nhà bà Phan 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11843 Huyện Vân Đồn Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11844 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Hưng - Đến khe ông Bát 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11845 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ giáp nhà ông Huân - Đến nhà ông Nhiệm 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11846 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Quý - Đến nhà ông Trọng 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11847 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Hiệp - Đến nhà Thắm Phú 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11848 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Thọ - Đến nhà ông Tào 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11849 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà bà Hợi - Đến nhà ông Lê Lương 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11850 Huyện Vân Đồn Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11851 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp khe ông Bát - Đến hết khe Lâm trường 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11852 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau nhà bà Thoa - Đến đất nhà ông Vũ Văn Phương 5.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11853 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Tế - Đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 5.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11854 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ giáp nhà Hoà Thuỷ - Đến hội trường thôn 11 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11855 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Thư - Đến nhà bà Luyến 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11856 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Sồi - Đến nhà ông Điền 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11857 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Bùi Duy Bình - Đến nhà ông Am 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11858 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà ông Đặng - Đến nhà ông Tiến 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11859 Huyện Vân Đồn Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11860 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp khe Lâm trường - Đến hết nhà bà Vân 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11861 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường Đất thuộc thôn 12 (hai bên bám mặt đường) 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11862 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám mặt đường phía trên - Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Sang Hòa - Đến nhà bà Xuân 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11863 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà ông Thủy Xuyên - Đến hết nhà bà Thành 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11864 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên đường từ sau nhà ông Bảo - Đến nhà ông Phùng (hai bên đường) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11865 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên đường từ sau nhà bà Xuân - Đến nhà ông Phạm Văn Hiệp 3.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11866 Huyện Vân Đồn Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11867 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 nhánh - bám mặt đường - Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau Kiểm lâm - Đến cầu ông Hà Ngọc 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11868 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường liên thôn Từ giáp nhà ông Mừng - Đến nhà ông Châu 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11869 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ giáp nhà ông Phin - Đến hết nhà bà Hậu 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11870 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường bê tông từ nhà bà Sừ - Đến nhà ông Trần Minh 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11871 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà ông Toàn - Đến giáp thửa đất số 103 tờ bản đồ số 68 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11872 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà ông Long - Đến nhà bà Tới 4.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11873 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường 334 từ nhà ông Phin - Đến hết Kiểm Lâm (giáp thị trấn) 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11874 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường thuộc thôn 13 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11875 Huyện Vân Đồn Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11876 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà bà Liên - Đến thửa đất số 121 tờ bản đồ địa chính số 73 5.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11877 Huyện Vân Đồn Khu ven biển - Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11878 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường thuộc thôn 14 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11879 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà bà Nhặt - Đến nhà ông Cường 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11880 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ giáp nhà ông Bình - Đến hết nhà bà Tương 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11881 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ đất bà Yên - Đến hết nhà ông Nhất 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11882 Huyện Vân Đồn Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11883 Huyện Vân Đồn Trục đường liên thôn - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Hà - Đến hết nhà bà Dinh 5.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11884 Huyện Vân Đồn Khu ven biển của thôn - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11885 Huyện Vân Đồn Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Dũng Dần - Đến hết nhà ông Hoàng Vần 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11886 Huyện Vân Đồn Khu đô thị Vương Long - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa đất tiếp giáp với dự án 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11887 Huyện Vân Đồn Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau nhà ông Minh Bích - Đến hết nhà bà Thường 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11888 Huyện Vân Đồn Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11889 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11890 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11891 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11892 Huyện Vân Đồn Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 28m 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11893 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp đầu cầu 1 cầu Vân Đồn theo phía Đông Nam - Đến giáp bến cập tàu Cặp Tiên 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11894 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp đầu cầu Vân Đồn 1 - Đến hết trạm thu phí cầu Vân Đồn 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11895 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của hòn Cặp tiên 2 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11896 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn - Đến hết nhà ông Vũ Văn Hùng 9.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11897 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Vũ Văn Hùng - Đến hết nhà ông Khanh 9.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11898 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Trung - xuống giáp biển 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11899 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành Tha - Đến giáp đất Trung đoàn 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11900 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Tứ - Đến giáp thôn Đông Thành 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...