15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11301 Thành phố Hạ Long Xã Thống Nhất (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) 7.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11302 Thành phố Hạ Long Xã Thống Nhất (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11303 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11304 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
11305 Thành phố Hạ Long Xã Vũ Oai (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11306 Thành phố Hạ Long Xã Vũ Oai (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
11307 Thành phố Hạ Long Xã Hòa Bình (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11308 Thành phố Hạ Long Xã Hòa Bình (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
11309 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11310 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
11311 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11312 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
11313 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11314 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
11315 Thành phố Hạ Long Xã Tân Dân (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11316 Thành phố Hạ Long Xã Tân Dân (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
11317 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
11318 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11319 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
11320 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11321 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Lâm (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
11322 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Lâm (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11323 Thành phố Hạ Long Phường Hồng Gai 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11324 Thành phố Hạ Long Phường Bạch Đằng 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11325 Thành phố Hạ Long Phường Hồng Hải 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11326 Thành phố Hạ Long Phường Trần Hưng Đạo 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11327 Thành phố Hạ Long Phường Yết Kiêu 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11328 Thành phố Hạ Long Phường Bãi Cháy 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11329 Thành phố Hạ Long Phường Hồng Hà 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11330 Thành phố Hạ Long Phường Cao Xanh 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11331 Thành phố Hạ Long Phường Hà Tu 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11332 Thành phố Hạ Long Phường Cao Thắng 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11333 Thành phố Hạ Long Phường Hà Lầm 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11334 Thành phố Hạ Long Phường Giếng Đáy 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11335 Thành phố Hạ Long Phường Hà Khẩu 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11336 Thành phố Hạ Long Phường Hùng Thắng 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11337 Thành phố Hạ Long Phường Tuần Châu 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11338 Thành phố Hạ Long Phường Hà Phong 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11339 Thành phố Hạ Long Phường Đại Yên 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11340 Thành phố Hạ Long Phường Hà Khánh 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11341 Thành phố Hạ Long Phường Hà Trung 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11342 Thành phố Hạ Long Phường Việt Hưng 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11343 Thành phố Hạ Long Phường Hoành Bồ 34.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11344 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi 34.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11345 Thành phố Hạ Long Xã Thống Nhất 34.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11346 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11347 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11348 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11349 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11350 Thành phố Hạ Long Xã Tân Dân 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11351 Thành phố Hạ Long Xã Vũ Oai 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11352 Thành phố Hạ Long Xã Hòa Bình 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11353 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Lâm 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11354 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11355 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11356 Thành phố Hạ Long Phường Hồng Gai Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11357 Thành phố Hạ Long Phường Bạch Đằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11358 Thành phố Hạ Long Phường Hồng Hải Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11359 Thành phố Hạ Long Phường Trần Hưng Đạo Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11360 Thành phố Hạ Long Phường Yết Kiêu Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11361 Thành phố Hạ Long Phường Bãi Cháy Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11362 Thành phố Hạ Long Phường Hồng Hà Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11363 Thành phố Hạ Long Phường Cao Xanh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11364 Thành phố Hạ Long Phường Hà Tu Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11365 Thành phố Hạ Long Phường Cao Thắng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11366 Thành phố Hạ Long Phường Hà Lầm Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11367 Thành phố Hạ Long Phường Giếng Đáy Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11368 Thành phố Hạ Long Phường Hà Khẩu Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11369 Thành phố Hạ Long Phường Hùng Thắng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11370 Thành phố Hạ Long Phường Tuần Châu Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11371 Thành phố Hạ Long Phường Hà Phong Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11372 Thành phố Hạ Long Phường Đại Yên Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11373 Thành phố Hạ Long Phường Hà Khánh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11374 Thành phố Hạ Long Phường Hà Trung Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11375 Thành phố Hạ Long Phường Việt Hưng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11376 Thành phố Hạ Long Phường Hoành Bồ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 34.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11377 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 34.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11378 Thành phố Hạ Long Xã Thống Nhất Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 34.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11379 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11380 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11381 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11382 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11383 Thành phố Hạ Long Xã Tân Dân Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11384 Thành phố Hạ Long Xã Vũ Oai Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11385 Thành phố Hạ Long Xã Hòa Bình Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11386 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Lâm Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11387 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11388 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 32.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
11389 Huyện Vân Đồn Đất bám mặt đường 334 - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp xã Đông Xá - Đến giáp đất ông Hòa Hiền (thửa 123 và 132 tờ 29 Đến thửa 50 và 10, tờ BĐ số 30) 11.500.000 - - - - Đất ở đô thị
11390 Huyện Vân Đồn Đất bám hai bên mặt đường khu - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp các hộ bám hai bên đường 334 - Đến giáp nhà Văn hoá khu (thửa 100 và thửa 115 tờ số 30 Đến thửa 161 và thửa 162 tờ BĐ 30) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
11391 Huyện Vân Đồn Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp nhà ông Tống Danh Nga - Đến giáp đất Khu 2 (thửa 54 và thửa 55, tờ BĐ số 30 Đến thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 35) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
11392 Huyện Vân Đồn Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - các hộ bám hai bên mặt đường - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Các thửa đất thuộc đường nhánh của Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng 9.000.000 - - - - Đất ở đô thị
11393 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá - Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Từ hộ giáp hộ bám mặt đường 334 - Đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 29 Đến thửa 6 tờ BĐ số 34) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
11394 Huyện Vân Đồn Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí còn lại của khu 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
11395 Huyện Vân Đồn Khu 1 - Thị trấn Cái Rồng Vị trí các thửa đất bám tuyến cống số 4 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
11396 Huyện Vân Đồn Đất bám đường 334 - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ nhà ông Điểm Thảo - Đến hết nhà ông Bàng Bình (phía biển đường 334) 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
11397 Huyện Vân Đồn Đất bám đường 334 - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng từ nhà ông Hòa Hiền - Đến giáp trường THCS thị trấn (phía đồi đường 334) (thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 29 Đến thửa 15, tờ 30 và thửa 79, tờ BĐ số 23) 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
11398 Huyện Vân Đồn Trục đường khu - bám hai bên mặt đường khu - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp hộ bám mặt đường 334 - Đến trường tiểu học 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
11399 Huyện Vân Đồn Trục đường khu - bám hai bên mặt đường khu - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp trường Tiểu học - Đến giáp dự án KĐT thống nhất 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
11400 Huyện Vân Đồn Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng - bám hai bên mặt đường - Khu 2 - Thị trấn Cái Rồng Từ giáp đất khu 1 - Đến hết nhà ông Trọng Sinh (Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 36 Đến thửa 157, tờ BĐ số 36) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...