15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11201 Thành phố Hạ Long Các hộ đất ở bám trục đường thôn, xóm - Xã Hòa Bình Lối rẽ từ cổng trường tiểu học - Đến cảng Cái Món 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11202 Thành phố Hạ Long Các hộ đất ở bám trục đường thôn, xóm - Xã Hòa Bình Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11203 Thành phố Hạ Long Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá - Đất ở tái định cư dự án đường cao tốc Hạ Long - Xã Hòa Bình từ ô số 01 - Đến ô số 15 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11204 Thành phố Hạ Long Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát - Đất ở tái định cư dự án đường cao tốc Hạ Long - Xã Hòa Bình từ ô số 01 - Đến ô số 15 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11205 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm Mặt đường chính 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11206 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm Vị trí còn lại 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11207 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo 2 bên đường trục đường Trại Me - Đồng Trà - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm Mặt đường chính 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11208 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo 2 bên đường trục đường Trại Me - Đồng Trà - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm Vị trí còn lại 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11209 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm đoạn kế tiếp chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - Đến giáp ranh xã Kỳ Thượng 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11210 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm đoạn kế tiếp chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - Đến giáp ranh xã Kỳ Thượng 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11211 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm Đoạn sau cầu gỗ Đèo Đọc - Đến giáp ranh xã Đồng Sơn 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11212 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm Đoạn sau cầu gỗ Đèo Đọc - Đến giáp ranh xã Đồng Sơn 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11213 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Lâm Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11214 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn Các hộ có đất ở bám đường huyện, đường liên thôn 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11215 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11216 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng Đất ở bám đường huyện, đường liên thôn 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11217 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11218 Thành phố Hạ Long Khu công nghiệp cảng Cái Lân tại phường Giếng Đáy, Bãi Cháy 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
11219 Thành phố Hạ Long Khu công nghiệp Việt Hưng 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
11220 Thành phố Hạ Long Cụm công nghiệp Hà Khánh 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
11221 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng, Tuần Châu) 76.000 - - - - Đất trồng lúa
11222 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Phường Hoành Bồ và xã Lê Lợi) 60.000 - - - - Đất trồng lúa
11223 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các phường Hà Tu, Hà Phong, Cao Xanh, Cao Thắng, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Lầm, Hà Trung, Việt Hưng) 75.000 - - - - Đất trồng lúa
11224 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Xã Thống Nhất) 60.000 - - - - Đất trồng lúa
11225 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Sơn dương, Quảng La, Dân Chủ, Bằng Cả, Tân Dân, Vũ Oai, Hòa Bình) 54.000 - - - - Đất trồng lúa
11226 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Đồng Lâm, Đồng Sơn, Kỳ Thượng) 52.000 - - - - Đất trồng lúa
11227 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng, Tuần Châu) 76.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11228 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Phường Hoành Bồ và xã Lê Lợi) 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11229 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các phường Hà Tu, Hà Phong, Cao Xanh, Cao Thắng, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Lầm, Hà Trung, Việt Hưng) 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11230 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Xã Thống Nhất) 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11231 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Sơn dương, Quảng La, Dân Chủ, Bằng Cả, Tân Dân, Vũ Oai, Hòa Bình) 54.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11232 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Đồng Lâm, Đồng Sơn, Kỳ Thượng) 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11233 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng, Tuần Châu) 72.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11234 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Phường Hoành Bồ và xã Lê Lợi) 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11235 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các phường Hà Tu, Hà Phong, Cao Xanh, Cao Thắng, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Lầm, Hà Trung, Việt Hưng) 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11236 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Xã Thống Nhất) 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11237 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Sơn Dương, Quảng La, Dân Chủ, Bằng Cả, Tân Dân, Vũ Oai, Hòa Bình) 43.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11238 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Đồng Lâm, Đồng Sơn, Kỳ Thượng) 41.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11239 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng) 9.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11240 Thành phố Hạ Long Phường Hoành Bồ (Vùng trung du) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11241 Thành phố Hạ Long Phường Hoành Bồ (Vùng trung du) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11242 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi (Vùng trung du) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11243 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi (Vùng trung du) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11244 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các phường Tuần Châu, Hà Phong, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Trung, Việt Hưng) 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11245 Thành phố Hạ Long Xã Thống Nhất (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11246 Thành phố Hạ Long Xã Thống Nhất (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11247 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11248 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11249 Thành phố Hạ Long Xã Vũ Oai (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11250 Thành phố Hạ Long Xã Vũ Oai (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11251 Thành phố Hạ Long Xã Hòa Bình (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11252 Thành phố Hạ Long Xã Hòa Bình (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11253 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11254 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11255 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11256 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11257 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11258 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11259 Thành phố Hạ Long Xã Tân Dân (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11260 Thành phố Hạ Long Xã Tân Dân (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11261 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11262 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11263 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11264 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11265 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Lâm (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11266 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Lâm (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11267 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng) 9.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
11268 Thành phố Hạ Long Phường Hoành Bồ (Vùng trung du) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) 7.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11269 Thành phố Hạ Long Phường Hoành Bồ (Vùng trung du) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11270 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi (Vùng trung du) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) 7.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11271 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi (Vùng trung du) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11272 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các phường Tuần Châu, Hà Phong, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Trung, Việt Hưng) 8.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11273 Thành phố Hạ Long Xã Thống Nhất (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) 7.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11274 Thành phố Hạ Long Xã Thống Nhất (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11275 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11276 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
11277 Thành phố Hạ Long Xã Vũ Oai (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11278 Thành phố Hạ Long Xã Vũ Oai (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
11279 Thành phố Hạ Long Xã Hòa Bình (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11280 Thành phố Hạ Long Xã Hòa Bình (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
11281 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11282 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
11283 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11284 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
11285 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11286 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
11287 Thành phố Hạ Long Xã Tân Dân (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11288 Thành phố Hạ Long Xã Tân Dân (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
11289 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
11290 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11291 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
11292 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11293 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Lâm (Vùng miền núi) (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường; khu dân cư) 5.500 - - - - Đất rừng phòng hộ
11294 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Lâm (Vùng miền núi) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 5.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
11295 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng) 9.500 - - - - Đất rừng đặc dụng
11296 Thành phố Hạ Long Phường Hoành Bồ (Vùng trung du) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) 7.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11297 Thành phố Hạ Long Phường Hoành Bồ (Vùng trung du) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11298 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi (Vùng trung du) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) 7.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11299 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi (Vùng trung du) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
11300 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các phường Tuần Châu, Hà Phong, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Trung, Việt Hưng) 8.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...