15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11201 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11202 Thành phố Hạ Long Đất ở có khuôn viên bám trục đường thôn Khe Cát - Đồng Mùng - Xã Tân Dân sau đất ở nhà ông Liên Anh - Đến hết ranh giới đất ở nhà thầy giáo Thuận 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11203 Thành phố Hạ Long Xã Tân Dân Các hộ còn lại 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11204 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11205 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11206 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11207 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11208 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11209 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11210 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11211 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11212 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11213 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11214 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11215 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11216 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11217 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang 690.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11218 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11219 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11220 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11221 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11222 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã) 290.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11223 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã) 190.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11224 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11225 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã) 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11226 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình 290.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11227 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình 190.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11228 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11229 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11230 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11231 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11232 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11233 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11234 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc 310.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11235 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11236 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11237 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11238 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11239 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11240 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11241 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11242 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí 310.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11243 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11244 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11245 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11246 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279) 310.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11247 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279) 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11248 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279) 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11249 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279) 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11250 Thành phố Hạ Long Các hộ có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm - Xã Vũ Oai từ ngã 3 tỉnh lộ 326 - Đến thôn Đồng Chùa, Đồng Cháy 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11251 Thành phố Hạ Long Xã Vũ Oai Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11252 Thành phố Hạ Long Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang - Xã Vũ Oai BT2 (từ ô số 03 - Đến ô số 07) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11253 Thành phố Hạ Long Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang - Xã Vũ Oai Các ô đất còn lại 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11254 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát) 230.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11255 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Hòa Bình đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát) 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11256 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Hòa Bình đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11257 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Hòa Bình đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát) 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11258 Thành phố Hạ Long Các hộ đất ở bám trục đường thôn, xóm - Xã Hòa Bình Lối rẽ từ cổng trường tiểu học - Đến cảng Cái Món 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11259 Thành phố Hạ Long Các hộ đất ở bám trục đường thôn, xóm - Xã Hòa Bình Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11260 Thành phố Hạ Long Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá - Đất ở tái định cư dự án đường cao tốc Hạ Long - Xã Hòa Bình từ ô số 01 - Đến ô số 15 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11261 Thành phố Hạ Long Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát - Đất ở tái định cư dự án đường cao tốc Hạ Long - Xã Hòa Bình từ ô số 01 - Đến ô số 15 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11262 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm Mặt đường chính 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11263 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm Vị trí còn lại 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11264 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo 2 bên đường trục đường Trại Me - Đồng Trà - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm Mặt đường chính 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11265 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở bám theo 2 bên đường trục đường Trại Me - Đồng Trà - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm Vị trí còn lại 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11266 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm đoạn kế tiếp chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - Đến giáp ranh xã Kỳ Thượng 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11267 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm đoạn kế tiếp chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - Đến giáp ranh xã Kỳ Thượng 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11268 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm Đoạn sau cầu gỗ Đèo Đọc - Đến giáp ranh xã Đồng Sơn 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11269 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm Đoạn sau cầu gỗ Đèo Đọc - Đến giáp ranh xã Đồng Sơn 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11270 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Lâm Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11271 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn Các hộ có đất ở bám đường huyện, đường liên thôn 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11272 Thành phố Hạ Long Xã Đồng Sơn Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11273 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng Đất ở bám đường huyện, đường liên thôn 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11274 Thành phố Hạ Long Xã Kỳ Thượng Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) 40.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11275 Thành phố Hạ Long Khu công nghiệp cảng Cái Lân tại phường Giếng Đáy, Bãi Cháy 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
11276 Thành phố Hạ Long Khu công nghiệp Việt Hưng 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
11277 Thành phố Hạ Long Cụm công nghiệp Hà Khánh 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
11278 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng, Tuần Châu) 76.000 - - - - Đất trồng lúa
11279 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Phường Hoành Bồ và xã Lê Lợi) 60.000 - - - - Đất trồng lúa
11280 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các phường Hà Tu, Hà Phong, Cao Xanh, Cao Thắng, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Lầm, Hà Trung, Việt Hưng) 75.000 - - - - Đất trồng lúa
11281 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Xã Thống Nhất) 60.000 - - - - Đất trồng lúa
11282 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Sơn dương, Quảng La, Dân Chủ, Bằng Cả, Tân Dân, Vũ Oai, Hòa Bình) 54.000 - - - - Đất trồng lúa
11283 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Đồng Lâm, Đồng Sơn, Kỳ Thượng) 52.000 - - - - Đất trồng lúa
11284 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng, Tuần Châu) 76.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11285 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Phường Hoành Bồ và xã Lê Lợi) 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11286 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các phường Hà Tu, Hà Phong, Cao Xanh, Cao Thắng, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Lầm, Hà Trung, Việt Hưng) 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11287 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Xã Thống Nhất) 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11288 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Sơn dương, Quảng La, Dân Chủ, Bằng Cả, Tân Dân, Vũ Oai, Hòa Bình) 54.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11289 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Đồng Lâm, Đồng Sơn, Kỳ Thượng) 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11290 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng, Tuần Châu) 72.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11291 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Phường Hoành Bồ và xã Lê Lợi) 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11292 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các phường Hà Tu, Hà Phong, Cao Xanh, Cao Thắng, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Lầm, Hà Trung, Việt Hưng) 71.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11293 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Xã Thống Nhất) 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11294 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Sơn Dương, Quảng La, Dân Chủ, Bằng Cả, Tân Dân, Vũ Oai, Hòa Bình) 43.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11295 Thành phố Hạ Long Vùng miền núi (Các xã: Đồng Lâm, Đồng Sơn, Kỳ Thượng) 41.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
11296 Thành phố Hạ Long Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng) 9.500 - - - - Đất rừng sản xuất
11297 Thành phố Hạ Long Phường Hoành Bồ (Vùng trung du) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11298 Thành phố Hạ Long Phường Hoành Bồ (Vùng trung du) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11299 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi (Vùng trung du) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
11300 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi (Vùng trung du) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...