15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11201 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đuờng Cầu Cháy - Đồng Đăng - Đến giáp Quốc lộ 279 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11202 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đuờng Cầu Cháy - Đồng Đăng - Đến giáp Quốc lộ 279 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11203 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đuờng Cầu Cháy - Đồng Đăng - Đến giáp Quốc lộ 279 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11204 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
11205 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
11206 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
11207 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11208 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 - Đến giáp ranh xã Lê Lợi 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
11209 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 - Đến giáp ranh xã Lê Lợi 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
11210 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 - Đến giáp ranh xã Lê Lợi 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
11211 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 - Đến giáp ranh xã Lê Lợi 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11212 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Dân Chủ (thôn Đồng Ho, Đồng giữa và một phần thôn Đồng Đặng) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11213 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Dân Chủ (thôn Đồng Ho, Đồng giữa và một phần thôn Đồng Đặng) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
11214 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Dân Chủ (thôn Đồng Ho, Đồng giữa và một phần thôn Đồng Đặng) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11215 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Dân Chủ (thôn Đồng Ho, Đồng giữa và một phần thôn Đồng Đặng) 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11216 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường thôn Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thị 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11217 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường thôn Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thị 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
11218 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường thôn Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thị 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11219 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo trục đường thôn Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thị 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11220 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Mỏ Đông-Kài - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm; 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11221 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Mỏ Đông-Kài - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm; 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
11222 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Mỏ Đông-Kài - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm; 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11223 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Mỏ Đông-Kài - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm; 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11224 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11225 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
11226 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11227 Thành phố Hạ Long Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11228 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương Các hộ có khuôn viên đất ở bám trục đường thôn Đồng Vang-Hà Lùng - Đến thôn Đồng Bé 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
11229 Thành phố Hạ Long Xã Sơn Dương Các hộ còn lại 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11230 Thành phố Hạ Long Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang - Xã Sơn Dương từ ô số 01 - Đến ô số 43 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
11231 Thành phố Hạ Long Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa chính số 82 thôn Trại Me - Xã Sơn Dương từ ô số 01 - Đến ô số 11 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11232 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Quảng La đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy) 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
11233 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11234 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11235 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Quảng La đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy) 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11236 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Quảng La đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 4 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
11237 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 5 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã) 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
11238 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 6 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
11239 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Quảng La đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 7 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
11240 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Quảng La đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
11241 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả) 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
11242 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
11243 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Quảng La đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
11244 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
11245 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
11246 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11247 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ) 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11248 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 5 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
11249 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 10 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
11250 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 11 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11251 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Quảng La Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 12 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4) 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11252 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La Các hộ có khuôn viên đất ở bám trục đường thôn 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
11253 Thành phố Hạ Long Xã Quảng La Các hộ còn lại 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11254 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Dân Chủ đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
11255 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Dân Chủ đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
11256 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Dân Chủ đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11257 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Dân Chủ đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11258 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Dân Chủ đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
11259 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Dân Chủ đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11260 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Dân Chủ đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11261 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Dân Chủ đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11262 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ Đất ở dân cư có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm (trừ các vị trí đất ở bám đường nhánh tính theo trục đường Quốc lộ 279 nêu trên) 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
11263 Thành phố Hạ Long Xã Dân Chủ Các hộ còn lại 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11264 Thành phố Hạ Long Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Mặt đường chính - Xã Bằng Cả Mặt đường chính 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
11265 Thành phố Hạ Long Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Bằng Cả Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
11266 Thành phố Hạ Long Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Bằng Cả Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11267 Thành phố Hạ Long Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Vị trí còn lại - Xã Bằng Cả Vị trí còn lại 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11268 Thành phố Hạ Long Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Xã Bằng Cả Đoạn từ trục đường chính (từ khu nhà ông Thương) - Đến khu Bảo tồn Văn hóa người Dao Thanh Y, thôn 2 (Đến cống qua đường gần khu nhà ông Lý Văn Giáp) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
11269 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Mặt đường chính - Xã Bằng Cả đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
11270 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Bằng Cả đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11271 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Bằng Cả đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
11272 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Vị trí còn lại - Xã Bằng Cả đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11273 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả Mặt đường chính 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
11274 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11275 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
11276 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả Vị trí còn lại 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11277 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả Các hộ có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
11278 Thành phố Hạ Long Xã Bằng Cả Các vị trí còn lại 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11279 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Tân Dân đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11280 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
11281 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11282 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11283 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Tân Dân Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh 340.000 - - - - Đất ở nông thôn
11284 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11285 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
11286 Thành phố Hạ Long Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
11287 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Tân Dân đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11288 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
11289 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11290 Thành phố Hạ Long Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11291 Thành phố Hạ Long Đất ở có khuôn viên bám trục đường thôn Khe Cát - Đồng Mùng - Xã Tân Dân sau đất ở nhà ông Liên Anh - Đến hết ranh giới đất ở nhà thầy giáo Thuận 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
11292 Thành phố Hạ Long Xã Tân Dân Các hộ còn lại 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
11293 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11294 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
11295 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11296 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
11297 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
11298 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
11299 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11300 Thành phố Hạ Long Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...