| 11201 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11202 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở có khuôn viên bám trục đường thôn Khe Cát - Đồng Mùng - Xã Tân Dân |
sau đất ở nhà ông Liên Anh - Đến hết ranh giới đất ở nhà thầy giáo Thuận
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11203 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Tân Dân |
Các hộ còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11204 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11205 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11206 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11207 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11208 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11209 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11210 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11211 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11212 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11213 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11214 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11215 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11216 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11217 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11218 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11219 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11220 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11221 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11222 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11223 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11224 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11225 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11226 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11227 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11228 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11229 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11230 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11231 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11232 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11233 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11234 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11235 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11236 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11237 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11238 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11239 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11240 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11241 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11242 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11243 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11244 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11245 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11246 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11247 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11248 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11249 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11250 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm - Xã Vũ Oai |
từ ngã 3 tỉnh lộ 326 - Đến thôn Đồng Chùa, Đồng Cháy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11251 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Vũ Oai |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11252 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang - Xã Vũ Oai |
BT2 (từ ô số 03 - Đến ô số 07)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11253 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang - Xã Vũ Oai |
Các ô đất còn lại
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11254 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11255 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11256 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11257 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11258 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ đất ở bám trục đường thôn, xóm - Xã Hòa Bình |
Lối rẽ từ cổng trường tiểu học - Đến cảng Cái Món
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11259 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ đất ở bám trục đường thôn, xóm - Xã Hòa Bình |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11260 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá - Đất ở tái định cư dự án đường cao tốc Hạ Long - Xã Hòa Bình |
từ ô số 01 - Đến ô số 15
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11261 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát - Đất ở tái định cư dự án đường cao tốc Hạ Long - Xã Hòa Bình |
từ ô số 01 - Đến ô số 15
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11262 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
Mặt đường chính
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11263 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
Vị trí còn lại
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11264 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên đường trục đường Trại Me - Đồng Trà - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
Mặt đường chính
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11265 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên đường trục đường Trại Me - Đồng Trà - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
Vị trí còn lại
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11266 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
đoạn kế tiếp chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - Đến giáp ranh xã Kỳ Thượng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11267 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
đoạn kế tiếp chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - Đến giáp ranh xã Kỳ Thượng
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11268 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
Đoạn sau cầu gỗ Đèo Đọc - Đến giáp ranh xã Đồng Sơn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11269 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
Đoạn sau cầu gỗ Đèo Đọc - Đến giáp ranh xã Đồng Sơn
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11270 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Đồng Lâm |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11271 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Đồng Sơn |
Các hộ có đất ở bám đường huyện, đường liên thôn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11272 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Đồng Sơn |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11273 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Kỳ Thượng |
Đất ở bám đường huyện, đường liên thôn
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11274 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Kỳ Thượng |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11275 |
Thành phố Hạ Long |
Khu công nghiệp cảng Cái Lân tại phường Giếng Đáy, Bãi Cháy |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 11276 |
Thành phố Hạ Long |
Khu công nghiệp Việt Hưng |
|
1.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 11277 |
Thành phố Hạ Long |
Cụm công nghiệp Hà Khánh |
|
1.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 11278 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng, Tuần Châu) |
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 11279 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng trung du (Phường Hoành Bồ và xã Lê Lợi) |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 11280 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Các phường Hà Tu, Hà Phong, Cao Xanh, Cao Thắng, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Lầm, Hà Trung, Việt Hưng) |
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 11281 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Xã Thống Nhất) |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 11282 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Các xã: Sơn dương, Quảng La, Dân Chủ, Bằng Cả, Tân Dân, Vũ Oai, Hòa Bình) |
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 11283 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Các xã: Đồng Lâm, Đồng Sơn, Kỳ Thượng) |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 11284 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng, Tuần Châu) |
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 11285 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng trung du (Phường Hoành Bồ và xã Lê Lợi) |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 11286 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Các phường Hà Tu, Hà Phong, Cao Xanh, Cao Thắng, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Lầm, Hà Trung, Việt Hưng) |
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 11287 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Xã Thống Nhất) |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 11288 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Các xã: Sơn dương, Quảng La, Dân Chủ, Bằng Cả, Tân Dân, Vũ Oai, Hòa Bình) |
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 11289 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Các xã: Đồng Lâm, Đồng Sơn, Kỳ Thượng) |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 11290 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng, Tuần Châu) |
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 11291 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng trung du (Phường Hoành Bồ và xã Lê Lợi) |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 11292 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Các phường Hà Tu, Hà Phong, Cao Xanh, Cao Thắng, Đại Yên, Hà Khánh, Hà Lầm, Hà Trung, Việt Hưng) |
|
71.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 11293 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Xã Thống Nhất) |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 11294 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Các xã: Sơn Dương, Quảng La, Dân Chủ, Bằng Cả, Tân Dân, Vũ Oai, Hòa Bình) |
|
43.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 11295 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng miền núi (Các xã: Đồng Lâm, Đồng Sơn, Kỳ Thượng) |
|
41.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 11296 |
Thành phố Hạ Long |
Vùng trung du (Các phường Hồng Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy, Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng) |
|
9.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 11297 |
Thành phố Hạ Long |
Phường Hoành Bồ (Vùng trung du) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 11298 |
Thành phố Hạ Long |
Phường Hoành Bồ (Vùng trung du) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) |
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 11299 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Lê Lợi (Vùng trung du) (Có điều kiện thuận lợi: gần các trục đường; khu dân cư) |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 11300 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Lê Lợi (Vùng trung du) (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn; xa khu dân cư) |
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |