| 11101 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11102 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 5 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11103 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 10 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11104 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 11 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11105 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 12 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11106 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Quảng La |
Các hộ có khuôn viên đất ở bám trục đường thôn
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11107 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Quảng La |
Các hộ còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11108 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Dân Chủ |
đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11109 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Dân Chủ |
đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11110 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Dân Chủ |
đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11111 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Dân Chủ |
đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11112 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Dân Chủ |
đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11113 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Dân Chủ |
đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11114 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Dân Chủ |
đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11115 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Dân Chủ |
đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11116 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Dân Chủ |
Đất ở dân cư có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm (trừ các vị trí đất ở bám đường nhánh tính theo trục đường Quốc lộ 279 nêu trên)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11117 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Dân Chủ |
Các hộ còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11118 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Mặt đường chính - Xã Bằng Cả |
Mặt đường chính
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11119 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Bằng Cả |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11120 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Bằng Cả |
Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11121 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Vị trí còn lại - Xã Bằng Cả |
Vị trí còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11122 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Xã Bằng Cả |
Đoạn từ trục đường chính (từ khu nhà ông Thương) - Đến khu Bảo tồn Văn hóa người Dao Thanh Y, thôn 2 (Đến cống qua đường gần khu nhà ông Lý Văn Giáp)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11123 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Mặt đường chính - Xã Bằng Cả |
đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11124 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Bằng Cả |
đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11125 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Bằng Cả |
đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11126 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Vị trí còn lại - Xã Bằng Cả |
đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11127 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Mặt đường chính
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11128 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11129 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11130 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Vị trí còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11131 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Bằng Cả |
Các hộ có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11132 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Bằng Cả |
Các vị trí còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11133 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11134 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11135 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11136 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11137 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11138 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11139 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11140 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11141 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11142 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11143 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11144 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11145 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở có khuôn viên bám trục đường thôn Khe Cát - Đồng Mùng - Xã Tân Dân |
sau đất ở nhà ông Liên Anh - Đến hết ranh giới đất ở nhà thầy giáo Thuận
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11146 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Tân Dân |
Các hộ còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11147 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11148 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11149 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11150 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11151 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11152 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11153 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11154 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11155 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11156 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11157 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11158 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11159 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11160 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11161 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11162 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11163 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11164 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11165 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11166 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11167 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11168 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11169 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11170 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11171 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11172 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11173 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11174 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11175 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11176 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11177 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11178 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11179 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11180 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11181 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11182 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11183 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11184 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11185 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11186 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11187 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11188 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11189 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11190 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11191 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11192 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11193 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm - Xã Vũ Oai |
từ ngã 3 tỉnh lộ 326 - Đến thôn Đồng Chùa, Đồng Cháy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11194 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Vũ Oai |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11195 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang - Xã Vũ Oai |
BT2 (từ ô số 03 - Đến ô số 07)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11196 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang - Xã Vũ Oai |
Các ô đất còn lại
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11197 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11198 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11199 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11200 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |