| 11101 |
Thành phố Hạ Long |
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Mặt đường chính - Phường Yết Kiêu |
Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11102 |
Thành phố Hạ Long |
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Yết Kiêu |
Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11103 |
Thành phố Hạ Long |
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Yết Kiêu |
Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11104 |
Thành phố Hạ Long |
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Yết Kiêu |
Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11105 |
Thành phố Hạ Long |
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy - Khu còn lại - Phường Yết Kiêu |
Đoạn từ thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Đến Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11106 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ dân bám đường dự án khu tái định cư 5 tầng phường Trần Hưng Đạo - Phường Yết Kiêu |
|
16.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11107 |
Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu - Phường Yết Kiêu |
|
13.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11108 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Thái Học, Phố Nguyễn Thái Học- Phường Yết Kiêu |
Đoạn từ Nhà văn hóa khu 5 - Đến hết thửa 1 tờ BĐĐC 5
|
6.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11109 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm) - Phường Yết Kiêu |
|
6.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11110 |
Thành phố Hạ Long |
Phố Ngô Sỹ Liên - Phường Yết Kiêu |
Đoạn từ phố Ngô Thì Nhậm - Đến giáp bến phà Bãi Cháy
|
6.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11111 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Tô Hiến Thành - Phường Yết Kiêu |
Đoạn từ hết chợ - Đến trụ cầu Bãi Cháy
|
21.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11112 |
Thành phố Hạ Long |
Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh) - Phường Yết Kiêu |
|
6.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11113 |
Thành phố Hạ Long |
Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm - Phường Yết Kiêu |
Trừ dãy bám phố Dã Tượng
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11114 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ dân bám dự án Khu biệt thự Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng) - Phường Yết Kiêu |
Trừ dãy bám phố Dã Tượng
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11115 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư bám hồ điều hòa nhỏ - Phường Yết Kiêu |
Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 - Đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017
|
4.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11116 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dự án: nhóm nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại tại phường Yết Kiêu - Phường Yết Kiêu |
|
32.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11117 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11118 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11119 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11120 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11121 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ giáp Hà Khẩu - Đến chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11122 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11123 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11124 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11125 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11126 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ chân cầu vượt km5 (Bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết Cầu số 2
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11127 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11128 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11129 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11130 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11131 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Đồng Đăng - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết Cầu số 2 - Đến Đập hồ Yên Lập
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11132 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11133 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11134 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11135 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11136 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (Từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) - Đến hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11137 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11138 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11139 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11140 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11141 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Hữu Nghị - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết chân cầu vượt Km6 (Bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) - Đến giáp Hoành Bồ
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11142 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11143 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11144 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11145 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11146 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ đường Đồng Đăng - Đến hết hầm chui cao tốc
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11147 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Mặt đường chính - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11148 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11149 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11150 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11151 |
Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Việt Hưng - Đại Yên - Khu còn lại - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ hết hầm chui cao tốc - Đến cống hộp giao với đường tàu
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11152 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Trới - Vũ Oai - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ ngã tư Vạn Yên - Đến Cầu Trới 2
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11153 |
Thành phố Hạ Long |
Đường kết nối Quốc lộ 279 với đường Trới - Vũ Oai qua khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Việt Hưng |
Đoạn từ cầu Bút xê 2 - Đến ngã tư Vạn Yên
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11154 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
5.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11155 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
1.740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11156 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11157 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11158 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ giáp phường Hà Khẩu - Đến hết cầu Đại Yên
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11159 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
5.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11160 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
1.740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11161 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11162 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11163 |
Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ hết Cầu Đại Yên - Đến hết cầu Yên Lập 2
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11164 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11165 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
1.740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11166 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11167 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18 A) - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ thửa 1 tờ BĐĐC128 - Đến cầu Yên Lập 2
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11168 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Mặt đường chính - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11169 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11170 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11171 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11172 |
Thành phố Hạ Long |
Đường vào cái Mắm - Khu còn lại - Phường Đại Yên |
Đoạn từ đường tàu - Đến giáp Việt Hưng
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11173 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11174 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
1.860.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11175 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11176 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11177 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ giáp ranh phường Việt Hưng (TP Hạ Long ) đường Hữu Nghị (QL279) - Đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Mỹ Lan số nhà 199 (bên trái); nhà bà Nguyễn Thị Quyết số nhà 192 (bên phải) - Khu 1
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11178 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 204 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
5.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11179 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 205 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
2.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11180 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 206 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11181 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 207 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11182 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ ngõ nhà ông Ngô Nhật Thành số nhà 208 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vui số nhà 281 (bên trái); từ đất nhà bà Kiều Thị Thu Hiền số nhà 194 Đến nhà bà Vũ Thị Hồng số nhà 274 (bên phải) - Khu 10
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11183 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
7.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11184 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11185 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11186 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11187 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ nhà số 283 (ông Đỗ Công Xạ) - Đến hết ranh giới Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ (bên trái), số nhà 276 bên phải (bà Nguyễn Thị Rỉnh) khu 10 Đến hết ranh giới Bến xe khách huyện (bên
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11188 |
Thành phố Hạ Long |
Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11189 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11190 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11191 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11192 |
Thành phố Hạ Long |
Khu còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 341 (bên trái), số nhà 348 (bên phải) - Đến hết đất khu quy hoạch dân cư tự xây - Khu 2
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11193 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11194 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11195 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11196 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng dưới 2m - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11197 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Vị trí còn lại - Phường Hoành Bồ |
Từ số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - Đến số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11198 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Mặt đường chính - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11199 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 11200 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) - Đường nhánh rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Hoành Bồ |
Kế tiếp sau Ngõ 532 - Khu 2 - Đến hết địa phận thị trấn Trới đường đi xã Dân Chủ, tính cho cả 02 bên đường (đoạn đường dốc Thác Nhòng Đến dốc Đồng Ho)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |