15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10901 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (phải tuyến) 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10902 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10903 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10904 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến) 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10905 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến) 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10906 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10907 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10908 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10909 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10910 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương) 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10911 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10912 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10913 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương) 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10914 Thành phố Hạ Long Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên 110.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10915 Thành phố Hạ Long Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10916 Thành phố Hạ Long Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10917 Thành phố Hạ Long Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10918 Thành phố Hạ Long Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Mặt đường chính 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10919 Thành phố Hạ Long Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10920 Thành phố Hạ Long Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10921 Thành phố Hạ Long Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) Vị trí còn lại 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10922 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi (Xã trung du) Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10923 Thành phố Hạ Long Xã Lê Lợi (Xã trung du) Các hộ còn lại 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10924 Thành phố Hạ Long Khu dân cư Thạch Bích - Xã Lê Lợi Các ô đất bám phố Lê Lai 1.920.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10925 Thành phố Hạ Long Khu dân cư Thạch Bích - Xã Lê Lợi Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10926 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10927 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10928 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10929 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10930 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) 520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10931 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10932 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10933 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10934 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10935 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10936 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến) 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10937 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến) 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10938 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10939 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10940 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10941 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10942 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10943 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10944 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279) 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10945 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279) 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10946 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) 690.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10947 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10948 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10949 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10950 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10951 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10952 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10953 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10954 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 470.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10955 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10956 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10957 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10958 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10959 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10960 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10961 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10962 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang 1.350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10963 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10964 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10965 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10966 Thành phố Hạ Long Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10967 Thành phố Hạ Long Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10968 Thành phố Hạ Long Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10969 Thành phố Hạ Long Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất 50.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10970 Thành phố Hạ Long QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai) 1.980.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10971 Thành phố Hạ Long QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10972 Thành phố Hạ Long QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10973 Thành phố Hạ Long QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai) 190.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10974 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10975 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10976 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10977 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10978 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Mặt đường chính 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10979 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10980 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10981 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Vị trí còn lại 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10982 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10983 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10984 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10985 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10986 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10987 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10988 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình 140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10989 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10990 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10991 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm 170.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10992 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10993 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10994 Thành phố Hạ Long Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10995 Thành phố Hạ Long Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26) 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10996 Thành phố Hạ Long Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Mặt đường chính 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10997 Thành phố Hạ Long Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10998 Thành phố Hạ Long Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
10999 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
11000 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...