| 10901 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (phải tuyến)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10902 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10903 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10904 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10905 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10906 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10907 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10908 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10909 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10910 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10911 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10912 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10913 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10914 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10915 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10916 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10917 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10918 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10919 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10920 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10921 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10922 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10923 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Các hộ còn lại
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10924 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Xã Lê Lợi |
Các ô đất bám phố Lê Lai
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10925 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Xã Lê Lợi |
Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10926 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10927 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10928 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10929 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10930 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10931 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10932 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10933 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10934 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10935 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10936 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10937 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10938 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10939 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10940 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10941 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10942 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10943 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10944 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10945 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10946 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10947 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10948 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10949 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10950 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10951 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10952 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10953 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10954 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10955 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10956 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10957 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10958 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10959 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10960 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10961 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10962 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10963 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10964 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10965 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10966 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10967 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10968 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10969 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10970 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
1.980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10971 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10972 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10973 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10974 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10975 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10976 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10977 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10978 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10979 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10980 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10981 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10982 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10983 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10984 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10985 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10986 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10987 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10988 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10989 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10990 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10991 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10992 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10993 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10994 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10);
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10995 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10996 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10997 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10998 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10999 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11000 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |