| 10701 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Bằng Cả |
đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10702 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Bằng Cả |
đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10703 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Vị trí còn lại - Xã Bằng Cả |
đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10704 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Mặt đường chính
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10705 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10706 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10707 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Vị trí còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10708 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Bằng Cả |
Các hộ có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10709 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Bằng Cả |
Các vị trí còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10710 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10711 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10712 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10713 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10714 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10715 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10716 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10717 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10718 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10719 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10720 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10721 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10722 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở có khuôn viên bám trục đường thôn Khe Cát - Đồng Mùng - Xã Tân Dân |
sau đất ở nhà ông Liên Anh - Đến hết ranh giới đất ở nhà thầy giáo Thuận
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10723 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Tân Dân |
Các hộ còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10724 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10725 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10726 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10727 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10728 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
670.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10729 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10730 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10731 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10732 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10733 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10734 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10735 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10736 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10737 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10738 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10739 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10740 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10741 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10742 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10743 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10744 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10745 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10746 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10747 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10748 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10749 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10750 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10751 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10752 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10753 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10754 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10755 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10756 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10757 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10758 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10759 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10760 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10761 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10762 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10763 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10764 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10765 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10766 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10767 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10768 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10769 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10770 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm - Xã Vũ Oai |
từ ngã 3 tỉnh lộ 326 - Đến thôn Đồng Chùa, Đồng Cháy
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10771 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Vũ Oai |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10772 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang - Xã Vũ Oai |
BT2 (từ ô số 03 - Đến ô số 07)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10773 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang - Xã Vũ Oai |
Các ô đất còn lại
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10774 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10775 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10776 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10777 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10778 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ đất ở bám trục đường thôn, xóm - Xã Hòa Bình |
Lối rẽ từ cổng trường tiểu học - Đến cảng Cái Món
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10779 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ đất ở bám trục đường thôn, xóm - Xã Hòa Bình |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10780 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá - Đất ở tái định cư dự án đường cao tốc Hạ Long - Xã Hòa Bình |
từ ô số 01 - Đến ô số 15
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10781 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát - Đất ở tái định cư dự án đường cao tốc Hạ Long - Xã Hòa Bình |
từ ô số 01 - Đến ô số 15
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10782 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
Mặt đường chính
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10783 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
Vị trí còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10784 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên đường trục đường Trại Me - Đồng Trà - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
Mặt đường chính
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10785 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên đường trục đường Trại Me - Đồng Trà - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
Vị trí còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10786 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
đoạn kế tiếp chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - Đến giáp ranh xã Kỳ Thượng
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10787 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
đoạn kế tiếp chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - Đến giáp ranh xã Kỳ Thượng
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10788 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
Đoạn sau cầu gỗ Đèo Đọc - Đến giáp ranh xã Đồng Sơn
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10789 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
Đoạn sau cầu gỗ Đèo Đọc - Đến giáp ranh xã Đồng Sơn
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10790 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Đồng Lâm |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10791 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Đồng Sơn |
Các hộ có đất ở bám đường huyện, đường liên thôn
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10792 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Đồng Sơn |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10793 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Kỳ Thượng |
Đất ở bám đường huyện, đường liên thôn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10794 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Kỳ Thượng |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10795 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau khuôn viên đất của Toà án ND huyện giáp ranh thị trấn Trới - Đến lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10796 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau khuôn viên đất của Toà án ND huyện giáp ranh thị trấn Trới - Đến lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10797 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau khuôn viên đất của Toà án ND huyện giáp ranh thị trấn Trới - Đến lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10798 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau khuôn viên đất của Toà án ND huyện giáp ranh thị trấn Trới - Đến lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10799 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung - Đến giáp nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến) Kế tiếp từ lối rẽ vào Nhà máy gạch Hưng Long Đến giáp khu nhà ở tập thể công nhân Nhà máy gạch Hạ Long (p
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10800 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung - Đến giáp nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến) Kế tiếp từ lối rẽ vào Nhà máy gạch Hưng Long Đến giáp khu nhà ở tập thể công nhân Nhà máy gạch Hạ Long (p
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |