| 10501 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Xã Lê Lợi |
Các ô đất bám phố Lê Lai
|
2.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10502 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Xã Lê Lợi |
Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10503 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10504 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10505 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10506 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10507 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10508 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10509 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10510 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10511 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10512 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10513 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10514 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10515 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10516 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10517 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10518 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10519 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10520 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10521 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10522 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10523 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10524 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10525 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10526 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10527 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10528 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10529 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10530 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10531 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10532 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10533 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10534 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10535 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10536 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10537 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10538 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10539 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10540 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10541 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10542 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10543 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10544 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10545 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10546 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10547 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10548 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10549 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10550 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10551 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10552 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10553 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10554 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10555 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10556 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10557 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10558 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10559 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10560 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10561 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10562 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10563 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10564 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10565 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10566 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10567 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10568 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10569 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10570 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10571 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10);
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10572 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10573 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10574 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10575 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10576 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10577 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10578 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10579 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10580 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10581 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10582 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10583 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10584 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10585 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10586 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10587 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10588 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10589 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10590 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10591 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10592 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10593 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10594 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10595 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10596 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10597 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10598 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10599 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10600 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ QL 279 theo đường bê tông - Đến ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 (trừ các thửa đất bám đường QL 279)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |