| 10401 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ (Cty gốm XD Hạ Long) - Đến cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10402 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ (Cty gốm XD Hạ Long) - Đến cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10403 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ (Cty gốm XD Hạ Long) - Đến cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10404 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến Dốc Than (xóm nhà ông Vẻ)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10405 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến Dốc Than (xóm nhà ông Vẻ)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10406 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến Dốc Than (xóm nhà ông Vẻ)
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10407 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến Dốc Than (xóm nhà ông Vẻ)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10408 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Thống Nhất
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10409 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Thống Nhất
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10410 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Thống Nhất
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10411 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Thống Nhất
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10412 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Các ô đất bám phố Lê Lai (điểm đầu giao với QL 279, điểm cuối khu dân cư tổ 1, khu 4, giao với đường Lê Lợi đoạn gần trường cấp 2 Trới)
|
2.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10413 |
Thành phố Hạ Long |
Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Các ô đất còn lại
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10414 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tính kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới- Lê Lợi (sau nhà ông Hoàn Cách) - vào XN gạch Hưng Long
|
2.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10415 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tính kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới- Lê Lợi (sau nhà ông Hoàn Cách) - vào XN gạch Hưng Long
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10416 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tính kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới- Lê Lợi (sau nhà ông Hoàn Cách) - vào XN gạch Hưng Long
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10417 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tính kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới- Lê Lợi (sau nhà ông Hoàn Cách) - vào XN gạch Hưng Long
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10418 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau Xí nghiệp Việt Hà - Đến đập An Biên
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10419 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau Xí nghiệp Việt Hà - Đến đập An Biên
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10420 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau Xí nghiệp Việt Hà - Đến đập An Biên
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10421 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau Xí nghiệp Việt Hà - Đến đập An Biên
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10422 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long vào xóm dân nhà ông giáo Dung, - Đến giáp xóm vườn ươm-hồ An Biên
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10423 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long vào xóm dân nhà ông giáo Dung, - Đến giáp xóm vườn ươm-hồ An Biên
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10424 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long vào xóm dân nhà ông giáo Dung, - Đến giáp xóm vườn ươm-hồ An Biên
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10425 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long vào xóm dân nhà ông giáo Dung, - Đến giáp xóm vườn ươm-hồ An Biên
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10426 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lê Lợi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10427 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lê Lợi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10428 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lê Lợi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10429 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lê Lợi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10430 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn sân chơi thiếu nhi xã Sau vị trí 1 quy hoạch Bằng Sồi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10431 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn sân chơi thiếu nhi xã Sau vị trí 1 quy hoạch Bằng Sồi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10432 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn sân chơi thiếu nhi xã Sau vị trí 1 quy hoạch Bằng Sồi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10433 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn sân chơi thiếu nhi xã Sau vị trí 1 quy hoạch Bằng Sồi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10434 |
Thành phố Hạ Long |
Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2 - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Trới - Lê Lợi (Bằng Sồi) - Đến hết đất ở nhà ông Xuân Trừ vị trí 1 của đường Trới - Lê Lợi
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10435 |
Thành phố Hạ Long |
Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Trới - Lê Lợi (Bằng Sồi) - Đến hết đất ở nhà ông Xuân Trừ vị trí 1 của đường Trới - Lê Lợi
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10436 |
Thành phố Hạ Long |
Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Trới - Lê Lợi (Bằng Sồi) - Đến hết đất ở nhà ông Xuân Trừ vị trí 1 của đường Trới - Lê Lợi
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10437 |
Thành phố Hạ Long |
Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2 - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Trới - Lê Lợi (Bằng Sồi) - Đến hết đất ở nhà ông Xuân Trừ vị trí 1 của đường Trới - Lê Lợi
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10438 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 1 Đi thôn Tân Tiến (vào - Đến cây đa) hết ranh giới đất ở của nhà ông Hoàng Nhỉ
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10439 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 1 Đi thôn Tân Tiến (vào - Đến cây đa) hết ranh giới đất ở của nhà ông Hoàng Nhỉ
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10440 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 1 Đi thôn Tân Tiến (vào - Đến cây đa) hết ranh giới đất ở của nhà ông Hoàng Nhỉ
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10441 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 1 Đi thôn Tân Tiến (vào - Đến cây đa) hết ranh giới đất ở của nhà ông Hoàng Nhỉ
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10442 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 2 Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục của Nhà máy XM Thăng Long - Đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10443 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 2 Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục của Nhà máy XM Thăng Long - Đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10444 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 2 Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục của Nhà máy XM Thăng Long - Đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10445 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 2 Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục của Nhà máy XM Thăng Long - Đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10446 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa số 306, tờ bản đồ số 83 - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tẩy (trái tuyến), thửa 372, tờ bản đồ số 83 hộ ông Phùng Văn Hưng - Đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi)
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10447 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa số 306, tờ bản đồ số 83 - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tẩy (trái tuyến), thửa 372, tờ bản đồ số 83 hộ ông Phùng Văn Hưng - Đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi)
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10448 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa số 306, tờ bản đồ số 83 - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tẩy (trái tuyến), thửa 372, tờ bản đồ số 83 hộ ông Phùng Văn Hưng - Đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10449 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa số 306, tờ bản đồ số 83 - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tẩy (trái tuyến), thửa 372, tờ bản đồ số 83 hộ ông Phùng Văn Hưng - Đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10450 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở trong khu tái định cư Bắc Cửa Lục - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10451 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ sau đất ở nhà ông Hoàng Nhỉ thôn Tân Tiến - Đến hết khu Đồi Mom
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10452 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ sau đất ở nhà ông Hoàng Nhỉ thôn Tân Tiến - Đến hết khu Đồi Mom
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10453 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ sau đất ở nhà ông Hoàng Nhỉ thôn Tân Tiến - Đến hết khu Đồi Mom
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10454 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ sau đất ở nhà ông Hoàng Nhỉ thôn Tân Tiến - Đến hết khu Đồi Mom
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10455 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư xóm mũ thôn An Biên 2 - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường vào xóm Mũ, kế tiếp sau đất ở nhà ông Xuân - Đến hết địa phận thôn
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10456 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư xóm mũ thôn An Biên 2 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường vào xóm Mũ, kế tiếp sau đất ở nhà ông Xuân - Đến hết địa phận thôn
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10457 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư xóm mũ thôn An Biên 2 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường vào xóm Mũ, kế tiếp sau đất ở nhà ông Xuân - Đến hết địa phận thôn
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10458 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư xóm mũ thôn An Biên 2 - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường vào xóm Mũ, kế tiếp sau đất ở nhà ông Xuân - Đến hết địa phận thôn
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10459 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường vào thôn Đè E - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến cống thoát nước, lối rẽ vào nhà ông Trần Mô
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10460 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường vào thôn Đè E - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến cống thoát nước, lối rẽ vào nhà ông Trần Mô
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10461 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường vào thôn Đè E - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến cống thoát nước, lối rẽ vào nhà ông Trần Mô
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10462 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường vào thôn Đè E - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến cống thoát nước, lối rẽ vào nhà ông Trần Mô
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10463 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào nhà ông Trần Mô - Đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10464 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào nhà ông Trần Mô - Đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10465 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào nhà ông Trần Mô - Đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10466 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào nhà ông Trần Mô - Đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10467 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long vào Hem Thuốc, - Đến hết địa phận thôn Đè E
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10468 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long vào Hem Thuốc, - Đến hết địa phận thôn Đè E
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10469 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long vào Hem Thuốc, - Đến hết địa phận thôn Đè E
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10470 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long vào Hem Thuốc, - Đến hết địa phận thôn Đè E
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10471 |
Thành phố Hạ Long |
Mặt đường chính - Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 - Đến hết TĐ 60 bản đồ số 41
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10472 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 41 - Đến hết TĐ 60 bản đồ số 41
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10473 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 42 - Đến hết TĐ 60 bản đồ số 41
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10474 |
Thành phố Hạ Long |
Vị trí còn lại - Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 43 - Đến hết TĐ 60 bản đồ số 41
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10475 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (phải tuyến)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10476 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (phải tuyến)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10477 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (phải tuyến)
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10478 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (phải tuyến)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10479 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10480 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10481 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10482 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10483 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10484 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10485 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10486 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10487 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10488 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10489 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10490 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10491 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10492 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10493 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10494 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10495 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10496 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10497 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10498 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10499 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10500 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Các hộ còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |