15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10301 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10302 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10303 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 7.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10304 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10305 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10306 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10307 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10308 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10309 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10310 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10311 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10312 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10313 Thành phố Hạ Long Khu tự xây đồi Bạch Đàn - Phường Giếng Đáy 4.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10314 Thành phố Hạ Long Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) - Phường Giếng Đáy 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10315 Thành phố Hạ Long Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) - Phường Giếng Đáy 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10316 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân - Phường Giếng Đáy 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10317 Thành phố Hạ Long Phố Ngô Gia Tự - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến QL18A mới (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10318 Thành phố Hạ Long Phố Lương Văn Can - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến đường Giếng Đáy 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10319 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) - Phường Giếng Đáy 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10320 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Mặt đường chính 9.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10321 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 3m trở lên 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10322 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10323 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10324 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Khu còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10325 Thành phố Hạ Long Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Mặt đường chính 14.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10326 Thành phố Hạ Long Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 3m trở lên 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10327 Thành phố Hạ Long Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10328 Thành phố Hạ Long Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10329 Thành phố Hạ Long Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Khu còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10330 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân 12.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10331 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10332 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10333 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10334 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10335 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ 10.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10336 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10337 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10338 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10339 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10340 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bến phà cũ - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC75 10.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10341 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bến phà cũ - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC76 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10342 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bến phà cũ - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC77 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10343 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bến phà cũ - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC78 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10344 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bến phà cũ - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC79 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10345 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 74 - Đến ngã 3 đường vào cảng Cái Lân 5.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10346 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 74 - Đến ngã 3 đường vào cảng Cái Lân 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10347 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 74 - Đến ngã 3 đường vào cảng Cái Lân 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10348 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 74 - Đến ngã 3 đường vào cảng Cái Lân 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10349 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 74 - Đến ngã 3 đường vào cảng Cái Lân 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10350 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Đến trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới) 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10351 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Đến trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới) 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10352 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Đến trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10353 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Đến trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10354 Thành phố Hạ Long Đường 18A cũ - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Đến trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10355 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đền Cửa Lục - Đến hết nút giao thông Cái Dăm 31.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10356 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đền Cửa Lục - Đến hết nút giao thông Cái Dăm 12.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10357 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đền Cửa Lục - Đến hết nút giao thông Cái Dăm 6.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10358 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đền Cửa Lục - Đến hết nút giao thông Cái Dăm 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10359 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đền Cửa Lục - Đến hết nút giao thông Cái Dăm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10360 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết nút giao thông Cái Dăm - Đến ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến Đến đường lên dự án Monaco) 31.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10361 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết nút giao thông Cái Dăm - Đến ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến Đến đường lên dự án Monaco) 12.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10362 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết nút giao thông Cái Dăm - Đến ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến Đến đường lên dự án Monaco) 6.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10363 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết nút giao thông Cái Dăm - Đến ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến Đến đường lên dự án Monaco) 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10364 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết nút giao thông Cái Dăm - Đến ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến Đến đường lên dự án Monaco) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10365 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến - Đến đường lên dự án Monaco Đến ngã 4 Ao Cá Kênh Đồng) 30.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10366 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến - Đến đường lên dự án Monaco Đến ngã 4 Ao Cá Kênh Đồng) 10.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10367 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến - Đến đường lên dự án Monaco Đến ngã 4 Ao Cá Kênh Đồng) 5.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10368 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến - Đến đường lên dự án Monaco Đến ngã 4 Ao Cá Kênh Đồng) 2.340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10369 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến - Đến đường lên dự án Monaco Đến ngã 4 Ao Cá Kênh Đồng) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10370 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 (Đối diện Công ty XD số 2) - Đến hết Khu tái định cư số 3 28.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10371 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 (Đối diện Công ty XD số 2) - Đến hết Khu tái định cư số 3 9.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10372 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 (Đối diện Công ty XD số 2) - Đến hết Khu tái định cư số 3 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10373 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 (Đối diện Công ty XD số 2) - Đến hết Khu tái định cư số 3 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10374 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 (Đối diện Công ty XD số 2) - Đến hết Khu tái định cư số 3 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10375 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu tái định cư số 3 - Đến hết Khách sạn Bình Minh 24.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10376 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu tái định cư số 3 - Đến hết Khách sạn Bình Minh 6.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10377 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu tái định cư số 3 - Đến hết Khách sạn Bình Minh 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10378 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu tái định cư số 3 - Đến hết Khách sạn Bình Minh 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10379 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu tái định cư số 3 - Đến hết Khách sạn Bình Minh 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10380 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn Bình Minh - Đến hết Khách sạn DC (bên trái tuyến Đến hết thửa 17 tờ BĐĐC số 145) 21.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10381 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn Bình Minh - Đến hết Khách sạn DC (bên trái tuyến Đến hết thửa 17 tờ BĐĐC số 145) 6.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10382 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn Bình Minh - Đến hết Khách sạn DC (bên trái tuyến Đến hết thửa 17 tờ BĐĐC số 145) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10383 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn Bình Minh - Đến hết Khách sạn DC (bên trái tuyến Đến hết thửa 17 tờ BĐĐC số 145) 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10384 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn Bình Minh - Đến hết Khách sạn DC (bên trái tuyến Đến hết thửa 17 tờ BĐĐC số 145) 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10385 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn DC (bên trái tuyến - Đến từ thửa 53 tờ BĐĐC số 144) Đến nút giao thông Cái Dăm 24.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10386 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn DC (bên trái tuyến - Đến từ thửa 53 tờ BĐĐC số 144) Đến nút giao thông Cái Dăm 6.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10387 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn DC (bên trái tuyến - Đến từ thửa 53 tờ BĐĐC số 144) Đến nút giao thông Cái Dăm 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10388 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn DC (bên trái tuyến - Đến từ thửa 53 tờ BĐĐC số 144) Đến nút giao thông Cái Dăm 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10389 Thành phố Hạ Long Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn DC (bên trái tuyến - Đến từ thửa 53 tờ BĐĐC số 144) Đến nút giao thông Cái Dăm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10390 Thành phố Hạ Long Đường Trần Bình Trọng - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết khu tự xây Ao Cá 21.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10391 Thành phố Hạ Long Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết khu tự xây Ao Cá 5.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10392 Thành phố Hạ Long Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết khu tự xây Ao Cá 3.180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10393 Thành phố Hạ Long Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết khu tự xây Ao Cá 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10394 Thành phố Hạ Long Đường Trần Bình Trọng - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết khu tự xây Ao Cá 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10395 Thành phố Hạ Long Đường Trần Bình Trọng - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Ao Cá - Đến đường Hạ Long 12.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10396 Thành phố Hạ Long Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Ao Cá - Đến đường Hạ Long 4.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10397 Thành phố Hạ Long Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Ao Cá - Đến đường Hạ Long 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10398 Thành phố Hạ Long Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Ao Cá - Đến đường Hạ Long 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10399 Thành phố Hạ Long Đường Trần Bình Trọng - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Ao Cá - Đến đường Hạ Long 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10400 Thành phố Hạ Long Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến Khu Văn Công (Hết thửa 103 tờ BĐĐC số 80) 8.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...