| 10301 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10302 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10303 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10304 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở từ đoạn giáp ranh thôn 4, xã Thống Nhất - Đến cầu Vũ Oai
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10305 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10306 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10307 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10308 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có thửa đất ở kế tiếp sau cầu Vũ Oai - Đến hết ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10309 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10310 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10311 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10312 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Kế tiếp sau ranh giới đất ở hộ ông Đỗ Văn Sắc, thôn Đồng Sang - Đến hết địa phận huyện Hoành Bồ giáp ranh phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10313 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10314 |
Thành phố Hạ Long |
Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở trong mặt bằng quy hoạch tái định cư tập trung thôn Đồng Sang
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10315 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10316 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10317 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10318 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn giáp ranh xã Thống Nhất - Đến ngầm Vũ Oai
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10319 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10320 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10321 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10322 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn từ ngầm Vũ Oai - Đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, Khe Cháy (đoạn qua trung tâm xã)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10323 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10324 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10325 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10326 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
đoạn kế tiếp từ lối rẽ vào thôn khe Cháy - hết địa phận xã, giáp ranh xã Hoà Bình
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10327 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10328 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10329 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10330 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ nhà bà Lê Thị Lan - Đến ngã 3 hết nhà ông Hoàng Văn Sang
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10331 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10332 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10333 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10334 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến ngã 3 đường rẽ lên cao tốc
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10335 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10336 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10337 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10338 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10339 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10340 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10341 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10342 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sang - Đến trạm thu phí
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10343 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10344 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10345 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10346 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Vũ Oai |
Các hộ bám trục đường từ ngã 3 đường rẽ lên cao tốc - Đến hết sông Diễn Vọng (trừ các hộ bám mặt đường chính QL279)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10347 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm - Xã Vũ Oai |
từ ngã 3 tỉnh lộ 326 - Đến thôn Đồng Chùa, Đồng Cháy
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10348 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Vũ Oai |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10349 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang - Xã Vũ Oai |
BT2 (từ ô số 03 - Đến ô số 07)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10350 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang - Xã Vũ Oai |
Các ô đất còn lại
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10351 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Mặt đường chính - |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10352 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10353 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10354 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư theo trục đường tỉnh lộ 326 - Vị trí còn lại - Xã Hòa Bình |
đoạn giáp ranh xã Vũ Oai (suối cây đa) - Đến hết địa phận xã, giáp ranh xã Dương Huy - Cẩm Phả (suối Thác Cát)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10355 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ đất ở bám trục đường thôn, xóm - Xã Hòa Bình |
Lối rẽ từ cổng trường tiểu học - Đến cảng Cái Món
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10356 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ đất ở bám trục đường thôn, xóm - Xã Hòa Bình |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10357 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá - Đất ở tái định cư dự án đường cao tốc Hạ Long - Xã Hòa Bình |
từ ô số 01 - Đến ô số 15
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10358 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát - Đất ở tái định cư dự án đường cao tốc Hạ Long - Xã Hòa Bình |
từ ô số 01 - Đến ô số 15
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10359 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
Mặt đường chính
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10360 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
Vị trí còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10361 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên đường trục đường Trại Me - Đồng Trà - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
Mặt đường chính
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10362 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên đường trục đường Trại Me - Đồng Trà - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
Vị trí còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10363 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
đoạn kế tiếp chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - Đến giáp ranh xã Kỳ Thượng
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10364 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
đoạn kế tiếp chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng - Đến giáp ranh xã Kỳ Thượng
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10365 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Mặt đường chính - Xã Đồng Lâm |
Đoạn sau cầu gỗ Đèo Đọc - Đến giáp ranh xã Đồng Sơn
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10366 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính Trại Me - Đồng Trà - Kỳ Thượng - Vị trí còn lại - Xã Đồng Lâm |
Đoạn sau cầu gỗ Đèo Đọc - Đến giáp ranh xã Đồng Sơn
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10367 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Đồng Lâm |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10368 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Đồng Sơn |
Các hộ có đất ở bám đường huyện, đường liên thôn
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10369 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Đồng Sơn |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10370 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Kỳ Thượng |
Đất ở bám đường huyện, đường liên thôn
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10371 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Kỳ Thượng |
Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10372 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau khuôn viên đất của Toà án ND huyện giáp ranh thị trấn Trới - Đến lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10373 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau khuôn viên đất của Toà án ND huyện giáp ranh thị trấn Trới - Đến lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10374 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau khuôn viên đất của Toà án ND huyện giáp ranh thị trấn Trới - Đến lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10375 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau khuôn viên đất của Toà án ND huyện giáp ranh thị trấn Trới - Đến lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10376 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung - Đến giáp nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến) Kế tiếp từ lối rẽ vào Nhà máy gạch Hưng Long Đến giáp khu nhà ở tập thể công nhân Nhà máy gạch Hạ Long (p
|
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10377 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung - Đến giáp nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến) Kế tiếp từ lối rẽ vào Nhà máy gạch Hưng Long Đến giáp khu nhà ở tập thể công nhân Nhà máy gạch Hạ Long (p
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10378 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung - Đến giáp nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến) Kế tiếp từ lối rẽ vào Nhà máy gạch Hưng Long Đến giáp khu nhà ở tập thể công nhân Nhà máy gạch Hạ Long (p
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10379 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp lối rẽ vào xóm dân nhà ông giáo Dung - Đến giáp nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến) Kế tiếp từ lối rẽ vào Nhà máy gạch Hưng Long Đến giáp khu nhà ở tập thể công nhân Nhà máy gạch Hạ Long (p
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10380 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Phạm vi Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến) Khu nhà ở công nhân gạch Hạ Long 1 - Đến lối rẽ đi xóm Mụa - thôn An Biên 1 (phải tuyến)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10381 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Phạm vi Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến) Khu nhà ở công nhân gạch Hạ Long 1 - Đến lối rẽ đi xóm Mụa - thôn An Biên 1 (phải tuyến)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10382 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Phạm vi Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến) Khu nhà ở công nhân gạch Hạ Long 1 - Đến lối rẽ đi xóm Mụa - thôn An Biên 1 (phải tuyến)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10383 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Phạm vi Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến) Khu nhà ở công nhân gạch Hạ Long 1 - Đến lối rẽ đi xóm Mụa - thôn An Biên 1 (phải tuyến)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10384 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1, theo trục đường chính của xã - Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 - đất ở hộ ông Hà Văn Thuấn (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Quế
|
1.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10385 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1, theo trục đường chính của xã - Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 - đất ở hộ ông Hà Văn Thuấn (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Quế
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10386 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1, theo trục đường chính của xã - Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 - đất ở hộ ông Hà Văn Thuấn (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Quế
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10387 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1, theo trục đường chính của xã - Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 - đất ở hộ ông Hà Văn Thuấn (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Quế
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10388 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa 246, tờ bản đồ số 68 - đất ở hộ ông Hà Văn Thuấn (trái tuyến); thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Quế the - Đến cống tiêu thủy lợi qua đường giáp ranh giới trụ sở UBND xã Lê Lợi (trái tuyến) và giáp thửa 207, tờ bản đồ số 40 (phải tuyến)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10389 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa 246, tờ bản đồ số 68 - đất ở hộ ông Hà Văn Thuấn (trái tuyến); thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Quế the - Đến cống tiêu thủy lợi qua đường giáp ranh giới trụ sở UBND xã Lê Lợi (trái tuyến) và giáp thửa 207, tờ bản đồ số 40 (phải tuyến)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10390 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa 246, tờ bản đồ số 68 - đất ở hộ ông Hà Văn Thuấn (trái tuyến); thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Quế the - Đến cống tiêu thủy lợi qua đường giáp ranh giới trụ sở UBND xã Lê Lợi (trái tuyến) và giáp thửa 207, tờ bản đồ số 40 (phải tuyến)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10391 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa 246, tờ bản đồ số 68 - đất ở hộ ông Hà Văn Thuấn (trái tuyến); thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Quế the - Đến cống tiêu thủy lợi qua đường giáp ranh giới trụ sở UBND xã Lê Lợi (trái tuyến) và giáp thửa 207, tờ bản đồ số 40 (phải tuyến)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10392 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Từ ranh giới trụ sở UBND xã Lê Lợi (trái tuyến) - thửa 207, tờ bản đồ số 40 - đất ở hộ ông Hoàng Văn Hiển (phải tuyến) theo đường trục chính của xã - Đến ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145, tờ bản đồ số 29 hộ ông Nguyễn Văn Thứ thôn Bằng Săm (
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10393 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Từ ranh giới trụ sở UBND xã Lê Lợi (trái tuyến) - thửa 207, tờ bản đồ số 40 - đất ở hộ ông Hoàng Văn Hiển (phải tuyến) theo đường trục chính của xã - Đến ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145, tờ bản đồ số 29 hộ ông Nguyễn Văn Thứ thôn Bằng Săm (
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10394 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Từ ranh giới trụ sở UBND xã Lê Lợi (trái tuyến) - thửa 207, tờ bản đồ số 40 - đất ở hộ ông Hoàng Văn Hiển (phải tuyến) theo đường trục chính của xã - Đến ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145, tờ bản đồ số 29 hộ ông Nguyễn Văn Thứ thôn Bằng Săm (
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10395 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Từ ranh giới trụ sở UBND xã Lê Lợi (trái tuyến) - thửa 207, tờ bản đồ số 40 - đất ở hộ ông Hoàng Văn Hiển (phải tuyến) theo đường trục chính của xã - Đến ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145, tờ bản đồ số 29 hộ ông Nguyễn Văn Thứ thôn Bằng Săm (
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10396 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp từ sau thửa 145, tờ bản đồ số 29 hộ ông Nguyễn Văn Thứ thôn Bằng Săm (phải tuyến) theo trục đường Yên Mỹ - Đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) (trái tuyến), ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E (phải tuyến)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10397 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp từ sau thửa 145, tờ bản đồ số 29 hộ ông Nguyễn Văn Thứ thôn Bằng Săm (phải tuyến) theo trục đường Yên Mỹ - Đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) (trái tuyến), ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E (phải tuyến)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10398 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp từ sau thửa 145, tờ bản đồ số 29 hộ ông Nguyễn Văn Thứ thôn Bằng Săm (phải tuyến) theo trục đường Yên Mỹ - Đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) (trái tuyến), ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E (phải tuyến)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10399 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp từ sau thửa 145, tờ bản đồ số 29 hộ ông Nguyễn Văn Thứ thôn Bằng Săm (phải tuyến) theo trục đường Yên Mỹ - Đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) (trái tuyến), ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E (phải tuyến)
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 10400 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường Trới - Lê Lợi - Sơn Dương - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ (Cty gốm XD Hạ Long) - Đến cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |