| 10201 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10202 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10203 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10204 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã - Đến cầu Đồng Giang
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10205 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã - Đến cầu Đồng Giang
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10206 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã - Đến cầu Đồng Giang
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10207 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã - Đến cầu Đồng Giang
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10208 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đuờng Cầu Cháy - Đồng Đăng - Đến giáp Quốc lộ 279
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10209 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đuờng Cầu Cháy - Đồng Đăng - Đến giáp Quốc lộ 279
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10210 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đuờng Cầu Cháy - Đồng Đăng - Đến giáp Quốc lộ 279
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10211 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đuờng Cầu Cháy - Đồng Đăng - Đến giáp Quốc lộ 279
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10212 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10213 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10214 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10215 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10216 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 - Đến giáp ranh xã Lê Lợi
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10217 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 - Đến giáp ranh xã Lê Lợi
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10218 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 - Đến giáp ranh xã Lê Lợi
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10219 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 - Đến giáp ranh xã Lê Lợi
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10220 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Dân Chủ (thôn Đồng Ho, Đồng giữa và một phần thôn Đồng Đặng)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10221 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Dân Chủ (thôn Đồng Ho, Đồng giữa và một phần thôn Đồng Đặng)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10222 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Dân Chủ (thôn Đồng Ho, Đồng giữa và một phần thôn Đồng Đặng)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10223 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279, đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh xã Dân Chủ (thôn Đồng Ho, Đồng giữa và một phần thôn Đồng Đặng)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10224 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường thôn Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thị
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10225 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường thôn Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thị
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10226 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường thôn Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thị
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10227 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo trục đường thôn Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thị
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10228 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Mỏ Đông-Kài - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm;
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10229 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Mỏ Đông-Kài - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm;
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10230 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Mỏ Đông-Kài - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm;
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10231 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Mỏ Đông-Kài - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm;
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10232 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10233 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10234 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10235 |
Thành phố Hạ Long |
Khu vực không thuộc trung tâm xã, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo đường nhánh ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me - Đến giáp ranh xã Đồng Lâm
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10236 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Sơn Dương |
Các hộ có khuôn viên đất ở bám trục đường thôn Đồng Vang-Hà Lùng - Đến thôn Đồng Bé
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10237 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Sơn Dương |
Các hộ còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10238 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang - Xã Sơn Dương |
từ ô số 01 - Đến ô số 43
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10239 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa chính số 82 thôn Trại Me - Xã Sơn Dương |
từ ô số 01 - Đến ô số 11
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10240 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Quảng La |
đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10241 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La |
đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10242 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La |
đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10243 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Quảng La |
đoạn giáp ranh từ xã Dân Chủ - Đến Mỏ khai thác đá (ranh giới đất nhà ông Hùy)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10244 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Quảng La |
đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 4 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10245 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La |
đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 5 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã)
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10246 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La |
đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 6 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10247 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Quảng La |
đoạn từ nhà ông Huỳ (Mỏ khai thác đá) qua trường cấp 7 - Đến hết đất ở nhà ông Hải (đoạn qua khu qui hoạch dân cư trung tâm xã)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10248 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Quảng La |
đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10249 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La |
đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả)
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10250 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La |
đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10251 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Quảng La |
đoạn sau nhà ông Hải - Đến hết địa phận xã giáp ranh xã Tân Dân Nhánh đường huyện giáp ranh xã Bằng Cả (Đến cầu Sông Đồn xã Bằng Cả)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10252 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10253 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10254 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10255 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo trục đường vào xóm Bồ Bồ, thôn 2 (đoạn từ phân xưởng 4 - Cty TNHH 1TV Thăng Long - Đến hết địa phận xóm Bồ Bồ)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10256 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Mặt đường chính - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 5 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10257 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 10 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10258 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 11 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10259 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư không nằm trong trung tâm xã có cơ sở hạ tầng khá thuận lợi - Vị trí còn lại - Xã Quảng La |
Các hộ có đất ở bám theo đường nhánh rẽ vào thôn 3, 4 (đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 12 - Đến giáp với thôn Bồ Bồ và đoạn từ ngã 4 nhà văn hóa thôn 3 Đến hết địa phận thôn 4)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10260 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Quảng La |
Các hộ có khuôn viên đất ở bám trục đường thôn
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10261 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Quảng La |
Các hộ còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10262 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Dân Chủ |
đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10263 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Dân Chủ |
đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10264 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Dân Chủ |
đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10265 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Dân Chủ |
đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - Đến UBND xã Dân Chủ
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10266 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Dân Chủ |
đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10267 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Dân Chủ |
đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10268 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Dân Chủ |
đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10269 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Dân Chủ |
đoạn từ UBND xã Dân Chủ - Đến giáp ranh xã Quảng La
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10270 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Dân Chủ |
Đất ở dân cư có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm (trừ các vị trí đất ở bám đường nhánh tính theo trục đường Quốc lộ 279 nêu trên)
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10271 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Dân Chủ |
Các hộ còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10272 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Mặt đường chính - Xã Bằng Cả |
Mặt đường chính
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10273 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Bằng Cả |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10274 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Bằng Cả |
Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10275 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Vị trí còn lại - Xã Bằng Cả |
Vị trí còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10276 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở khu vực trung tâm xã tính theo trục đường chính của xã - Xã Bằng Cả |
Đoạn từ trục đường chính (từ khu nhà ông Thương) - Đến khu Bảo tồn Văn hóa người Dao Thanh Y, thôn 2 (Đến cống qua đường gần khu nhà ông Lý Văn Giáp)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10277 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Mặt đường chính - Xã Bằng Cả |
đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10278 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Bằng Cả |
đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10279 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Bằng Cả |
đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10280 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường chính của xã - Vị trí còn lại - Xã Bằng Cả |
đoạn sau ngầm khe chính - Đến hết địa phận xã
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10281 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Mặt đường chính
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10282 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10283 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10284 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường trục đường liên thôn vào Khe Liêu - Xã Bằng Cả |
Vị trí còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10285 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Bằng Cả |
Các hộ có khuôn viên bám trục đường thôn, xóm
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10286 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Bằng Cả |
Các vị trí còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10287 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10288 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10289 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10290 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân |
đoạn giáp ranh xã Quảng La - Đến địa phận thôn Hang Trăn
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10291 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10292 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10293 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10294 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279 (qua khu vực trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân |
Các hộ bám 2 bên đường từ địa phận thôn Hang Trăn - Đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Tài Hào thôn Bàng Anh
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10295 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Mặt đường chính - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10296 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10297 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10298 |
Thành phố Hạ Long |
Các hộ có đất ở 2 bên đường Quốc lộ 279 - Vị trí còn lại - Xã Tân Dân |
đoạn kế tiếp sau đất nhà ông Lý Tài Hào - thôn Bàng Anh - Đến hết địa phận xã giáp ranh với huyện Sơn Động - Bắc Giang
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10299 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở có khuôn viên bám trục đường thôn Khe Cát - Đồng Mùng - Xã Tân Dân |
sau đất ở nhà ông Liên Anh - Đến hết ranh giới đất ở nhà thầy giáo Thuận
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10300 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Tân Dân |
Các hộ còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |