15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10101 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
10102 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
10103 Thành phố Hạ Long Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
10104 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
10105 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
10106 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
10107 Thành phố Hạ Long Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
10108 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 780.000 - - - - Đất ở nông thôn
10109 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
10110 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
10111 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
10112 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
10113 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10114 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
10115 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10116 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang 2.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
10117 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10118 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
10119 Thành phố Hạ Long Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
10120 Thành phố Hạ Long Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10121 Thành phố Hạ Long Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10122 Thành phố Hạ Long Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
10123 Thành phố Hạ Long Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
10124 Thành phố Hạ Long QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai) 3.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10125 Thành phố Hạ Long QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
10126 Thành phố Hạ Long QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
10127 Thành phố Hạ Long QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai) 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
10128 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
10129 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
10130 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10131 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10132 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Mặt đường chính 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10133 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
10134 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
10135 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Vị trí còn lại 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
10136 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
10137 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
10138 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10139 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10140 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10141 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
10142 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
10143 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
10144 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
10145 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
10146 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10147 Thành phố Hạ Long Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10148 Thành phố Hạ Long Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
10149 Thành phố Hạ Long Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26) 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10150 Thành phố Hạ Long Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Mặt đường chính 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
10151 Thành phố Hạ Long Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
10152 Thành phố Hạ Long Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m 370.000 - - - - Đất ở nông thôn
10153 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10154 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10155 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10156 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
10157 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Mặt đường chính 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10158 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10159 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10160 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Vị trí còn lại 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
10161 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Mặt đường chính 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
10162 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
10163 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10164 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Vị trí còn lại 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
10165 Thành phố Hạ Long Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Mặt đường chính 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
10166 Thành phố Hạ Long Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 3m trở lên 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
10167 Thành phố Hạ Long Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10168 Thành phố Hạ Long Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Vị trí còn lại 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
10169 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
10170 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10171 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
10172 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10173 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
10174 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
10175 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10176 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
10177 Thành phố Hạ Long Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ QL 279 theo đường bê tông - Đến ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 (trừ các thửa đất bám đường QL 279) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
10178 Thành phố Hạ Long Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ QL 279 theo đường bê tông - Đến ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 (trừ các thửa đất bám đường QL 279) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
10179 Thành phố Hạ Long Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ QL 279 theo đường bê tông - Đến ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 (trừ các thửa đất bám đường QL 279) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10180 Thành phố Hạ Long Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ QL 279 theo đường bê tông - Đến ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 (trừ các thửa đất bám đường QL 279) 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
10181 Thành phố Hạ Long Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 - Đến TL 326 (trừ các thửa đất bám đường TL 326) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
10182 Thành phố Hạ Long Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 - Đến TL 326 (trừ các thửa đất bám đường TL 326) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
10183 Thành phố Hạ Long Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 - Đến TL 326 (trừ các thửa đất bám đường TL 326) 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10184 Thành phố Hạ Long Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Từ ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 - Đến TL 326 (trừ các thửa đất bám đường TL 326) 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
10185 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ đường TL 326 vào trại giam - V32 - hết địa bàn thôn Đồng Vải 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
10186 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ đường TL 326 vào trại giam - V33 - hết địa bàn thôn Đồng Vải 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
10187 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ đường TL 326 vào trại giam - V34 - hết địa bàn thôn Đồng Vải 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10188 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Nhánh rẽ đường TL 326 vào trại giam - V35 - hết địa bàn thôn Đồng Vải 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
10189 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Lưỡng Kỳ, - Các hộ có đất ở bám trục đường thôn - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn kế tiếp đỉnh dốc Đồng Chanh - Đến hết địa phận thôn Đất ở dân cư thôn Đồng Vải đoạn nhánh rẽ từ đường TL326 vào trại giam hết địa phận thôn Các khu vực còn lại của xã Thống Nhất 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
10190 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư thôn Lưỡng Kỳ, - Các hộ còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) đoạn kế tiếp đỉnh dốc Đồng Chanh - Đến hết địa phận thôn Đất ở dân cư thôn Đồng Vải đoạn nhánh rẽ từ đường TL326 vào trại giam hết địa phận thôn Các khu vực còn lại của xã Thống Nhất 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
10191 Thành phố Hạ Long Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
10192 Thành phố Hạ Long Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Các ô còn lại khu quy hoạch 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
10193 Thành phố Hạ Long Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai - Xã Thống Nhất (Xã trung du) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
10194 Thành phố Hạ Long Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
10195 Thành phố Hạ Long Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) Các ô còn lại khu quy hoạch 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
10196 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
10197 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
10198 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
10199 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã 85.000 - - - - Đất ở nông thôn
10200 Thành phố Hạ Long Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...