| 10101 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10102 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10103 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10104 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10105 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10106 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10107 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang (đất ở nông thôn trong khu vực khu công nghiệp, đầu mối giao thông) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến) - Đến ngã ba đường TL 337
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10108 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10109 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10110 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10111 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn ngã ba tiếp giáp TL 326 - Đến hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến), thửa số 03 - tờ bản đồ số 139 (trái tuyến) Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10112 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10113 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10114 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10115 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ hết trường sát hạch lái xe (trái tuyến); hết thửa số 7 tờ bản đồ số 139 (phải tuyến) - Đến ngã tư chân Đèo lối rẽ vào trạm điện
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10116 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10117 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10118 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10119 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở các hộ dân bám theo đường TL 337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ Ngã tư chân đèo lối rẽ vào trạm điện - Đến Cầu Bang
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10120 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10121 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10122 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10123 |
Thành phố Hạ Long |
Kế tiếp sau ngã ba đường TL337 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
theo trục đường 326 - Đến hết địa phận xã Thống Nhất
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10124 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10125 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10126 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10127 |
Thành phố Hạ Long |
QL 279 (đường Trới - Vũ Oai cũ) - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đoạn giáp ranh xã Lê Lợi - Đến hết địa phận xã Thống Nhất (tiếp giáp với xã Vũ Oai)
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10128 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10129 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10130 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10131 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) - Đến Cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10132 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10133 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10134 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10135 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10136 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10137 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10138 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10139 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Đồng cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ - Đến giáp mặt bằng Nhà máy xi măng Hạ Long
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10140 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10141 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10142 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10143 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào Nhà máy xi măng Hạ Long Cầu Huynh - Đến lối rẽ vào thôn Đình
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10144 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10145 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10146 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10147 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Phà Bang - Đến cuối xóm
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10148 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10);
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10149 |
Thành phố Hạ Long |
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10150 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10151 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10152 |
Thành phố Hạ Long |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã xây dựng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10153 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10154 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10155 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10156 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đình - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng - Đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10157 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10158 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10159 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10160 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Xích Thổ (trừ các vị trí của QL279) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10161 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10162 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10163 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10164 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn Đá Trắng (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10165 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10166 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10167 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m - Đến dưới 3m
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10168 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở Dân cư địa phận thôn Khe Khoai, thôn Đồng Cao (trừ các hộ đã tính theo trục đường TL326 và đường Đồng Cao - Đò Bang) - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10169 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10170 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10171 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10172 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư địa phận thôn 4 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
kế tiếp sau nhà văn hóa thôn - Đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10173 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10174 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10175 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10176 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp sau ngầm Đồng Vải theo trục đường TL326 - Đến đỉnh dốc Vũ Oai hết địa phận xã Thống Nhất, giáp ranh xã Vũ Oai
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10177 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ QL 279 theo đường bê tông - Đến ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 (trừ các thửa đất bám đường QL 279)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10178 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ QL 279 theo đường bê tông - Đến ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 (trừ các thửa đất bám đường QL 279)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10179 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ QL 279 theo đường bê tông - Đến ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 (trừ các thửa đất bám đường QL 279)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10180 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ QL 279 theo đường bê tông - Đến ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 (trừ các thửa đất bám đường QL 279)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10181 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 - Đến TL 326 (trừ các thửa đất bám đường TL 326)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10182 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 - Đến TL 326 (trừ các thửa đất bám đường TL 326)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10183 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 - Đến TL 326 (trừ các thửa đất bám đường TL 326)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10184 |
Thành phố Hạ Long |
Đường Xích Thổ đi thôn Đá Trắng đấu nối QL 279 đến đường TL 326 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ ngã ba hết đất nhà bà Trần Thị Nên thửa 167, tờ bản đồ 180 - Đến TL 326 (trừ các thửa đất bám đường TL 326)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10185 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ đường TL 326 vào trại giam - V32 - hết địa bàn thôn Đồng Vải
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10186 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ đường TL 326 vào trại giam - V33 - hết địa bàn thôn Đồng Vải
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10187 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ đường TL 326 vào trại giam - V34 - hết địa bàn thôn Đồng Vải
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10188 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Đồng Vải - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Nhánh rẽ đường TL 326 vào trại giam - V35 - hết địa bàn thôn Đồng Vải
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10189 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Lưỡng Kỳ, - Các hộ có đất ở bám trục đường thôn - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp đỉnh dốc Đồng Chanh - Đến hết địa phận thôn Đất ở dân cư thôn Đồng Vải đoạn nhánh rẽ từ đường TL326 vào trại giam hết địa phận thôn Các khu vực còn lại của xã Thống Nhất
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10190 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Lưỡng Kỳ, - Các hộ còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
đoạn kế tiếp đỉnh dốc Đồng Chanh - Đến hết địa phận thôn Đất ở dân cư thôn Đồng Vải đoạn nhánh rẽ từ đường TL326 vào trại giam hết địa phận thôn Các khu vực còn lại của xã Thống Nhất
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10191 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10192 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Các ô còn lại khu quy hoạch
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10193 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10194 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10195 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn - Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Các ô còn lại khu quy hoạch
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10196 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10197 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10198 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10199 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Vị trí còn lại - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường đoạn giáp ranh thị trấn Trới - Đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10200 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư bám theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đặng (qua trung tâm xã) - Mặt đường chính - Xã Sơn Dương |
Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |