15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10001 Thành phố Hạ Long Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và Nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) - Phường Cao Xanh Dãy bám mặt đường Trần Thái Tông 9.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10002 Thành phố Hạ Long Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và Nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) - Phường Cao Xanh Dãy bám đường ven biển 8.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10003 Thành phố Hạ Long Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và Nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) - Phường Cao Xanh Các vị trí còn lại 3.780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10004 Thành phố Hạ Long Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô - Phường Cao Xanh 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10005 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 đường Cao Xanh: Đoạn từ thửa đất 273 TBĐ 62 (trái tuyến) và thửa đất 296 TBĐ 62 (phải tuyến) đến hết thửa đất 39 TBĐ 72 (phải tuyến) và thửa đất 36 TBĐ 72 (trái tuyến) - Phường Cao Xanh Mặt đường chính 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10006 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 đường Cao Xanh: Đoạn từ thửa đất 273 TBĐ 62 (trái tuyến) và thửa đất 296 TBĐ 62 (phải tuyến) đến hết thửa đất 39 TBĐ 72 (phải tuyến) và thửa đất 36 TBĐ 72 (trái tuyến) - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 3m trở lên 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10007 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 đường Cao Xanh: Đoạn từ thửa đất 273 TBĐ 62 (trái tuyến) và thửa đất 296 TBĐ 62 (phải tuyến) đến hết thửa đất 39 TBĐ 72 (phải tuyến) và thửa đất 36 TBĐ 72 (trái tuyến) - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10008 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 đường Cao Xanh: Đoạn từ thửa đất 273 TBĐ 62 (trái tuyến) và thửa đất 296 TBĐ 62 (phải tuyến) đến hết thửa đất 39 TBĐ 72 (phải tuyến) và thửa đất 36 TBĐ 72 (trái tuyến) - Phường Cao Xanh Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10009 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 đường Cao Xanh: Đoạn từ thửa đất 273 TBĐ 62 (trái tuyến) và thửa đất 296 TBĐ 62 (phải tuyến) đến hết thửa đất 39 TBĐ 72 (phải tuyến) và thửa đất 36 TBĐ 72 (trái tuyến) - Phường Cao Xanh Khu còn lại 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10010 Thành phố Hạ Long Khu đô thị mới đảo Sa Tô - Phường Cao Xanh 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10011 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân - Đến ngã 4 Ao Cá 12.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10012 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân - Đến ngã 4 Ao Cá 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10013 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân - Đến ngã 4 Ao Cá 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10014 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân - Đến ngã 4 Ao Cá 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10015 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân - Đến ngã 4 Ao Cá 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10016 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến giáp Hà Khẩu 12.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10017 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến giáp Hà Khẩu 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10018 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến giáp Hà Khẩu 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10019 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến giáp Hà Khẩu 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10020 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến giáp Hà Khẩu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10021 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến ngã 3 Kênh Đồng (Bên trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC47) 14.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10022 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến ngã 3 Kênh Đồng (Bên trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC47) 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10023 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến ngã 3 Kênh Đồng (Bên trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC47) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10024 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến ngã 3 Kênh Đồng (Bên trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC47) 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10025 Thành phố Hạ Long Đường Hạ Long - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến ngã 3 Kênh Đồng (Bên trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC47) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10026 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ Trụ sở UBND phường - Đến đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) 11.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10027 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ Trụ sở UBND phường - Đến đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10028 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ Trụ sở UBND phường - Đến đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10029 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ Trụ sở UBND phường - Đến đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10030 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ Trụ sở UBND phường - Đến đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10031 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Đến giáp phường Hà Khẩu 9.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10032 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Đến giáp phường Hà Khẩu 2.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10033 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Đến giáp phường Hà Khẩu 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10034 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Đến giáp phường Hà Khẩu 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10035 Thành phố Hạ Long Đường 279 - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Đến giáp phường Hà Khẩu 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10036 Thành phố Hạ Long Đường Giếng Đáy - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 18A - Đến Trụ sở UBND phường 11.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10037 Thành phố Hạ Long Đường Giếng Đáy - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 18A - Đến Trụ sở UBND phường 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10038 Thành phố Hạ Long Đường Giếng Đáy - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 18A - Đến Trụ sở UBND phường 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10039 Thành phố Hạ Long Đường Giếng Đáy - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 18A - Đến Trụ sở UBND phường 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10040 Thành phố Hạ Long Đường Giếng Đáy - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 18A - Đến Trụ sở UBND phường 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10041 Thành phố Hạ Long Đường Ba Lan - Phường Giếng Đáy Mặt đường chính 9.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10042 Thành phố Hạ Long Đường Ba Lan - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 3m trở lên 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10043 Thành phố Hạ Long Đường Ba Lan - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10044 Thành phố Hạ Long Đường Ba Lan - Phường Giếng Đáy Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10045 Thành phố Hạ Long Đường Ba Lan - Phường Giếng Đáy Khu còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10046 Thành phố Hạ Long Phố Lê Văn Hưu - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ chợ Ba Lan - Đến cổng nhà máy gạch Cotto 9.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10047 Thành phố Hạ Long Phố Lê Văn Hưu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ chợ Ba Lan - Đến cổng nhà máy gạch Cotto 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10048 Thành phố Hạ Long Phố Lê Văn Hưu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ chợ Ba Lan - Đến cổng nhà máy gạch Cotto 2.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10049 Thành phố Hạ Long Phố Lê Văn Hưu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ chợ Ba Lan - Đến cổng nhà máy gạch Cotto 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10050 Thành phố Hạ Long Phố Lê Văn Hưu - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ chợ Ba Lan - Đến cổng nhà máy gạch Cotto 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10051 Thành phố Hạ Long Phố Kênh Đồng - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 3 Kênh Đồng - Đến hết thửa 26 tờ BĐĐC 30 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10052 Thành phố Hạ Long Phố Kênh Đồng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 3 Kênh Đồng - Đến hết thửa 26 tờ BĐĐC 30 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10053 Thành phố Hạ Long Phố Kênh Đồng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 3 Kênh Đồng - Đến hết thửa 26 tờ BĐĐC 30 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10054 Thành phố Hạ Long Phố Kênh Đồng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 3 Kênh Đồng - Đến hết thửa 26 tờ BĐĐC 30 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10055 Thành phố Hạ Long Phố Kênh Đồng - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 3 Kênh Đồng - Đến hết thửa 26 tờ BĐĐC 30 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10056 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 279 - Đến đầu Bãi xe (Bên phải tuyến Đến hết thửa 6 tờ BĐĐC29) 4.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10057 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 279 - Đến đầu Bãi xe (Bên phải tuyến Đến hết thửa 6 tờ BĐĐC29) 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10058 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 279 - Đến đầu Bãi xe (Bên phải tuyến Đến hết thửa 6 tờ BĐĐC29) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10059 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 279 - Đến đầu Bãi xe (Bên phải tuyến Đến hết thửa 6 tờ BĐĐC29) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10060 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 279 - Đến đầu Bãi xe (Bên phải tuyến Đến hết thửa 6 tờ BĐĐC29) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10061 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10062 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10063 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10064 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10065 Thành phố Hạ Long Đường Đội Cấn - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10066 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 7.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10067 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10068 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10069 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10070 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10071 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10072 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10073 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10074 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10075 Thành phố Hạ Long Đường vào ga Hạ Long cũ - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10076 Thành phố Hạ Long Khu tự xây đồi Bạch Đàn - Phường Giếng Đáy 4.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10077 Thành phố Hạ Long Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) - Phường Giếng Đáy 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10078 Thành phố Hạ Long Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) - Phường Giếng Đáy 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10079 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân - Phường Giếng Đáy 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10080 Thành phố Hạ Long Phố Ngô Gia Tự - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến QL18A mới (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10081 Thành phố Hạ Long Phố Lương Văn Can - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến đường Giếng Đáy 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10082 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) - Phường Giếng Đáy 4.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10083 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Mặt đường chính 9.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10084 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 3m trở lên 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10085 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10086 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10087 Thành phố Hạ Long Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Khu còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10088 Thành phố Hạ Long Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Mặt đường chính 14.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10089 Thành phố Hạ Long Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 3m trở lên 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10090 Thành phố Hạ Long Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10091 Thành phố Hạ Long Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10092 Thành phố Hạ Long Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Khu còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10093 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân 12.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10094 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10095 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10096 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10097 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10098 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ 10.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10099 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
10100 Thành phố Hạ Long Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...