| 10001 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long vào xóm dân nhà ông giáo Dung, - Đến giáp xóm vườn ươm-hồ An Biên
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10002 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long vào xóm dân nhà ông giáo Dung, - Đến giáp xóm vườn ươm-hồ An Biên
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10003 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lê Lợi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10004 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lê Lợi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10005 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lê Lợi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10006 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lê Lợi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10007 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn sân chơi thiếu nhi xã Sau vị trí 1 quy hoạch Bằng Sồi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10008 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn sân chơi thiếu nhi xã Sau vị trí 1 quy hoạch Bằng Sồi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10009 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn sân chơi thiếu nhi xã Sau vị trí 1 quy hoạch Bằng Sồi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10010 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh rẽ xóm Mụa - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đoạn sân chơi thiếu nhi xã Sau vị trí 1 quy hoạch Bằng Sồi - Đến giáp QL279 (trừ vị trí 1, 2 của QL279)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10011 |
Thành phố Hạ Long |
Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2 - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Trới - Lê Lợi (Bằng Sồi) - Đến hết đất ở nhà ông Xuân Trừ vị trí 1 của đường Trới - Lê Lợi
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10012 |
Thành phố Hạ Long |
Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Trới - Lê Lợi (Bằng Sồi) - Đến hết đất ở nhà ông Xuân Trừ vị trí 1 của đường Trới - Lê Lợi
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10013 |
Thành phố Hạ Long |
Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Trới - Lê Lợi (Bằng Sồi) - Đến hết đất ở nhà ông Xuân Trừ vị trí 1 của đường Trới - Lê Lợi
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10014 |
Thành phố Hạ Long |
Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2 - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh rẽ từ đường Trới - Lê Lợi (Bằng Sồi) - Đến hết đất ở nhà ông Xuân Trừ vị trí 1 của đường Trới - Lê Lợi
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10015 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 1 Đi thôn Tân Tiến (vào - Đến cây đa) hết ranh giới đất ở của nhà ông Hoàng Nhỉ
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10016 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 1 Đi thôn Tân Tiến (vào - Đến cây đa) hết ranh giới đất ở của nhà ông Hoàng Nhỉ
|
610.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10017 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 1 Đi thôn Tân Tiến (vào - Đến cây đa) hết ranh giới đất ở của nhà ông Hoàng Nhỉ
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10018 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 1 Đi thôn Tân Tiến (vào - Đến cây đa) hết ranh giới đất ở của nhà ông Hoàng Nhỉ
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10019 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 2 Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục của Nhà máy XM Thăng Long - Đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10020 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 2 Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục của Nhà máy XM Thăng Long - Đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10021 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 2 Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục của Nhà máy XM Thăng Long - Đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279)
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10022 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh 2 Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục của Nhà máy XM Thăng Long - Đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10023 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa số 306, tờ bản đồ số 83 - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tẩy (trái tuyến), thửa 372, tờ bản đồ số 83 hộ ông Phùng Văn Hưng - Đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10024 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa số 306, tờ bản đồ số 83 - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tẩy (trái tuyến), thửa 372, tờ bản đồ số 83 hộ ông Phùng Văn Hưng - Đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi)
|
610.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10025 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa số 306, tờ bản đồ số 83 - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tẩy (trái tuyến), thửa 372, tờ bản đồ số 83 hộ ông Phùng Văn Hưng - Đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10026 |
Thành phố Hạ Long |
Từ ngã tư Nhà văn hoá bưu điện xã đi 2 nhánh - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau thửa số 306, tờ bản đồ số 83 - đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tẩy (trái tuyến), thửa 372, tờ bản đồ số 83 hộ ông Phùng Văn Hưng - Đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10027 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở trong khu tái định cư Bắc Cửa Lục - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10028 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ sau đất ở nhà ông Hoàng Nhỉ thôn Tân Tiến - Đến hết khu Đồi Mom
|
820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10029 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ sau đất ở nhà ông Hoàng Nhỉ thôn Tân Tiến - Đến hết khu Đồi Mom
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10030 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ sau đất ở nhà ông Hoàng Nhỉ thôn Tân Tiến - Đến hết khu Đồi Mom
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10031 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ sau đất ở nhà ông Hoàng Nhỉ thôn Tân Tiến - Đến hết khu Đồi Mom
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10032 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư xóm mũ thôn An Biên 2 - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường vào xóm Mũ, kế tiếp sau đất ở nhà ông Xuân - Đến hết địa phận thôn
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10033 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư xóm mũ thôn An Biên 2 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường vào xóm Mũ, kế tiếp sau đất ở nhà ông Xuân - Đến hết địa phận thôn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10034 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư xóm mũ thôn An Biên 2 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường vào xóm Mũ, kế tiếp sau đất ở nhà ông Xuân - Đến hết địa phận thôn
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10035 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư xóm mũ thôn An Biên 2 - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường vào xóm Mũ, kế tiếp sau đất ở nhà ông Xuân - Đến hết địa phận thôn
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10036 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường vào thôn Đè E - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến cống thoát nước, lối rẽ vào nhà ông Trần Mô
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10037 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường vào thôn Đè E - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến cống thoát nước, lối rẽ vào nhà ông Trần Mô
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10038 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường vào thôn Đè E - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến cống thoát nước, lối rẽ vào nhà ông Trần Mô
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10039 |
Thành phố Hạ Long |
Nhánh đường vào thôn Đè E - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Tiếp sau đất nhà ông Trần Mẫn (cũ) ngã ba lối rẽ đi thôn Đè E - Đến cống thoát nước, lối rẽ vào nhà ông Trần Mô
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10040 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào nhà ông Trần Mô - Đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10041 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào nhà ông Trần Mô - Đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10042 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào nhà ông Trần Mô - Đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10043 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào nhà ông Trần Mô - Đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10044 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long vào Hem Thuốc, - Đến hết địa phận thôn Đè E
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10045 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long vào Hem Thuốc, - Đến hết địa phận thôn Đè E
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10046 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long vào Hem Thuốc, - Đến hết địa phận thôn Đè E
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10047 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Kế tiếp từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long vào Hem Thuốc, - Đến hết địa phận thôn Đè E
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10048 |
Thành phố Hạ Long |
Mặt đường chính - Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 - Đến hết TĐ 60 bản đồ số 41
|
670.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10049 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 41 - Đến hết TĐ 60 bản đồ số 41
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10050 |
Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 42 - Đến hết TĐ 60 bản đồ số 41
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10051 |
Thành phố Hạ Long |
Vị trí còn lại - Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 43 - Đến hết TĐ 60 bản đồ số 41
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10052 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (phải tuyến)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10053 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (phải tuyến)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10054 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (phải tuyến)
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10055 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (phải tuyến)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10056 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10057 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10058 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10059 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long - theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 giáp ranh xã Sơn Dương (trái tuyến)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10060 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10061 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10062 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10063 |
Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường nhánh, đường liên thôn - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào - Đến Chùa Yên Mỹ
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10064 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10065 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10066 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
195.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10067 |
Thành phố Hạ Long |
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Lối rẽ đường thôn, từ ranh giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm - Đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường thôn ra Đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10068 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10069 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10070 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10071 |
Thành phố Hạ Long |
Khu Vườn ươm - Lối rẽ sau UBND xã vào khu vườn ươm - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Sau đất ở nhà ông Minh-thôn Bằng Săm - Đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10072 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Mặt đường chính - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Mặt đường chính
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10073 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10074 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10075 |
Thành phố Hạ Long |
Sau mặt bằng nhà máy gach Hoành Bồ - Cty gốm XD Hạ Long lối ra khu 8 thị trấn Trới - Vị trí còn lại - Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Vị trí còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10076 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10077 |
Thành phố Hạ Long |
Xã Lê Lợi (Xã trung du) |
Các hộ còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10078 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Xã Lê Lợi |
Các ô đất bám phố Lê Lai
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10079 |
Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Thạch Bích - Xã Lê Lợi |
Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10080 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10081 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10082 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10083 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 - Đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10084 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
860.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10085 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10086 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10087 |
Thành phố Hạ Long |
Ven theo trục đường tỉnh lộ 326, 337, đường Đồng cao - Đò Bang - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Kế tiếp sau lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai - Đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10088 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10089 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10090 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10091 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 1 Theo trục đường Đồng Cao - Đò Bang - Đến thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10092 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10093 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10094 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10095 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ thửa đất số 178 - tờ BĐĐC số 119 (trái tuyến) và thửa số 179 - tờ BĐĐC số 119 (phải tuyến), - Đến lối rẽ vào thôn Đất Đỏ (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10096 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10097 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 3m trở lên - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10098 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Đường nhánh rộng từ 1,5m đến dưới 3m - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10099 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 1 - Vị trí còn lại - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ kế tiếp (thửa số 49 - Tờ BĐĐC số 154, phải tuyến và thửa 37 - Tờ BĐĐC số 154 - trái tuyến) - Đến đường 279 (trừ các thủa đất giáp đường 279)
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10100 |
Thành phố Hạ Long |
Trục đường TL326 - Nhánh 2 - Mặt đường chính - Xã Thống Nhất (Xã trung du) |
Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiên thửa đất số 22, tờ bản đồ số 94 (thôn Đồng Cao) đi nhánh 2 Từ khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đấ - Đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa đất số 29 tờ 196 (phải tuyến)
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |