Bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hạ Long, Thành phố thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản nổi bật hiện nay. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động mạnh mẽ, nhưng với các yếu tố đặc trưng về kinh tế, du lịch và quy hoạch hạ tầng, Hạ Long luôn thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long, đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất và tiềm năng đầu tư dài hạn tại khu vực này.

Tổng quan về Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh

Thành phố Hạ Long, nằm bên bờ vịnh Hạ Long nổi tiếng thuộc tỉnh Quảng Ninh, là một trong những điểm du lịch nổi bật của Việt Nam và thế giới. Với vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới, Hạ Long luôn là tâm điểm thu hút du khách và nhà đầu tư.

Thành phố này không chỉ nổi bật với vẻ đẹp tự nhiên mà còn đang có sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng, khách sạn cao cấp, các tuyến giao thông hiện đại và các dự án lớn của nhà nước đã và đang tạo nên sự biến chuyển mạnh mẽ trong thị trường bất động sản.

Các yếu tố giúp nâng cao giá trị bất động sản tại Hạ Long bao gồm hệ thống giao thông thuận tiện, đặc biệt là sự kết nối với các khu vực xung quanh như Hà Nội, Hải Phòng. Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị thông minh và các khu du lịch, nghỉ dưỡng cao cấp đang được triển khai mạnh mẽ. Điều này tạo ra không gian sống lý tưởng và thu hút các nhà đầu tư lớn.

Phân tích bảng giá đất tại Thành phố Hạ Long

Tại Thành phố Hạ Long, giá đất có sự dao động lớn tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất cao nhất tại thành phố này lên tới 84.500.000 VND/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ khoảng 5.000 VND/m². Mức giá trung bình dao động ở mức 4.884.895 VND/m².

Giá đất tại Hạ Long được phân chia theo các khu vực khác nhau. Các khu vực ven biển, gần các khu du lịch và các khu trung tâm thương mại thường có giá đất cao, trong khi các khu vực ngoại ô hoặc xa các tuyến giao thông chính có mức giá thấp hơn.

Đặc biệt, giá đất ở các khu vực như Hạ Long Bay, gần các resort cao cấp hay khu vực ven biển sẽ có giá trị cao nhất. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, những khu vực này sẽ là lựa chọn lý tưởng bởi tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Những khu vực có giá đất thấp hơn, như các khu vực nằm ngoài trung tâm thành phố hoặc xa các dự án hạ tầng lớn, cũng có tiềm năng sinh lời. Tuy nhiên, nếu bạn muốn tìm kiếm lợi nhuận nhanh chóng, các khu vực gần các công trình hạ tầng đang được triển khai và những khu vực có tiềm năng phát triển du lịch sẽ mang lại cơ hội lớn hơn.

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh đã tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho việc phát triển thị trường bất động sản tại Hạ Long, giúp định hình giá trị đất và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia vào các dự án mới.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Thành phố Hạ Long

Hạ Long không chỉ là một điểm đến du lịch nổi tiếng mà còn là một trung tâm kinh tế phát triển mạnh mẽ. Những dự án hạ tầng lớn như cảng biển quốc tế, sân bay Vân Đồn, và các tuyến đường cao tốc đang được triển khai giúp tăng trưởng mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Hạ Long hiện đang là nơi tập trung các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và khu thương mại, tạo ra các cơ hội đầu tư tuyệt vời cho nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài việc là điểm đến du lịch thu hút khách quốc tế, Hạ Long còn được đánh giá cao về các yếu tố đầu tư dài hạn, đặc biệt là khi có sự hỗ trợ từ chính phủ trong việc phát triển hạ tầng và chính sách thu hút đầu tư. Hạ Long đang trở thành một thành phố với đầy đủ các tiện ích hiện đại, hứa hẹn sẽ tiếp tục phát triển mạnh mẽ trong những năm tới.

Với sự gia tăng dân số và nhu cầu cao về các căn hộ, biệt thự nghỉ dưỡng cao cấp, Hạ Long tiếp tục mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Mặc dù giá đất tại đây có sự dao động nhất định, nhưng tiềm năng tăng trưởng trong dài hạn là rất lớn.

Hạ Long là một khu vực đáng chú ý đối với các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh các yếu tố du lịch và hạ tầng ngày càng phát triển mạnh mẽ. Mặc dù giá đất tại Thành phố Hạ Long có sự phân hóa rõ rệt, nhưng đây vẫn là khu vực tiềm năng với nhiều cơ hội đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Hạ Long là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Hạ Long là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Hạ Long là: 5.060.418 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2816

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4901 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 5 - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn còn lại 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4902 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 5 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn còn lại 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4903 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 5 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn còn lại 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4904 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 5 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn còn lại 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4905 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 5 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4906 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương nước phía giáp đồi - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đường dọc mương nước phía giáp đồi Đoạn từ thửa 5 tờ BĐĐC 41 - Đến hết thửa 01 tờ BĐĐC 40 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4907 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương nước phía giáp đồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đường dọc mương nước phía giáp đồi Đoạn từ thửa 5 tờ BĐĐC 41 - Đến hết thửa 01 tờ BĐĐC 40 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4908 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương nước phía giáp đồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đường dọc mương nước phía giáp đồi Đoạn từ thửa 5 tờ BĐĐC 41 - Đến hết thửa 01 tờ BĐĐC 40 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4909 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương nước phía giáp đồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đường dọc mương nước phía giáp đồi Đoạn từ thửa 5 tờ BĐĐC 41 - Đến hết thửa 01 tờ BĐĐC 40 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4910 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương nước phía giáp đồi - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đường dọc mương nước phía giáp đồi Đoạn từ thửa 5 tờ BĐĐC 41 - Đến hết thửa 01 tờ BĐĐC 40 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4911 Thành phố Hạ Long Đường vào Trường 5/8 - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Mương (Hết thửa 147 tờ BĐĐC 27) 5.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4912 Thành phố Hạ Long Đường vào Trường 5/8 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Mương (Hết thửa 147 tờ BĐĐC 27) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4913 Thành phố Hạ Long Đường vào Trường 5/8 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Mương (Hết thửa 147 tờ BĐĐC 27) 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4914 Thành phố Hạ Long Đường vào Trường 5/8 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Mương (Hết thửa 147 tờ BĐĐC 27) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4915 Thành phố Hạ Long Đường vào Trường 5/8 - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Mương (Hết thửa 147 tờ BĐĐC 27) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4916 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4917 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4918 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4919 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4920 Thành phố Hạ Long Dọc đường mương - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ Thửa 40 tờ BĐĐC số 35 - Đến Thửa 163 tờ BĐĐC số 34 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4921 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 5.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4922 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4923 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4924 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4925 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4926 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4927 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4928 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4929 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4930 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa số 53, 56 tờ BĐĐC 38 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4931 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4932 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4933 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4934 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4935 Thành phố Hạ Long Đường ngõ 18 - Phường Cao Thắng Khu còn lại 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4936 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4937 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4938 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4939 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4940 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ đường 336 - Đến hết thửa 28 tờ BĐĐC 30 (Trái tuyến), hết thửa 321 tờ BĐĐC 24 (Phải tuyến) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4941 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4942 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4943 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4944 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4945 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ hết thửa 28 tờ BĐĐC 30, thửa 321 tờ BĐĐC 24 - Đến hết thửa 87 tờ BĐĐC 24 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4946 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng) - Phường Cao Thắng 16.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4947 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 15.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4948 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4949 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4950 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4951 Thành phố Hạ Long Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng Khu còn lại 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4952 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336) - Phường Cao Thắng 9.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4953 Thành phố Hạ Long Đường vào Ba Toa Khu dân cư Ao Cá - Phường Cao Thắng 9.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4954 Thành phố Hạ Long Khu tự dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng - Phường Cao Thắng 7.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4955 Thành phố Hạ Long Khu đô thị Bãi Muối (do Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh quản lý đầu tư) - Phường Cao Thắng 7.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4956 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Mặt đường chính - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4957 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4958 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4959 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4960 Thành phố Hạ Long Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai - Khu còn lại - Phường Cao Thắng Đoạn từ thửa 204 tờ BĐĐC 28 - Đến hết thửa 261 tờ BĐĐC 22 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4961 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Mặt đường chính 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4962 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 3m trở lên 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4963 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4964 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Đường nhánh nhỏ hơn 2m 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4965 Thành phố Hạ Long Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Xanh đến hết khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng Khu còn lại 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4966 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng - Phường Cao Thắng Trừ dãy bám đường Bãi Muối do Công Ty TNHH 1 Thành Viên Đầu Tư và Xây Dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4967 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đối diện làng Hồi Hương - Phường Cao Thắng Trừ đường Bãi Muối và đường dọc mương 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4968 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đô thị tại quỹ đất liền kề với khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Khánh, Hà Lầm - Phường Cao Thắng 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4969 Thành phố Hạ Long Khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Lầm - Phường Cao Thắng Đường đôi trong khu đô thị 6.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4970 Thành phố Hạ Long Khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Lầm - Phường Cao Thắng Các vị trí còn lại 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4971 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư Bãi Muối - Phường Cao Thắng 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4972 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án - Phường Cao Thắng Dãy biệt thự 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4973 Thành phố Hạ Long Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án - Phường Cao Thắng Dãy liền kề 7.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4974 Thành phố Hạ Long Khu đô thị FLC - Phường Cao Thắng Khu đô thị FLC 6.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4975 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư n8 - Phường Cao Thắng Đường đôi trong KĐT 6.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4976 Thành phố Hạ Long Khu tái định cư n8 - Phường Cao Thắng Khu còn lại 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4977 Thành phố Hạ Long Phường Cao Thắng Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ hạ Long 5.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4978 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4979 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4980 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4981 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4982 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ giáp Cao Thắng - Đến hết đường lên K47 (Phải tuyến hết thửa 147, trái tuyến hết 86 tờ BĐĐC 20) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4983 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 12.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4984 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4985 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4986 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4987 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ hết đường lên K47 - Đến đường vào VP Mỏ Hà Lầm (Bên trái tuyến hết thửa 246 tờ BĐĐC 21) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4988 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 7.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4989 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4990 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4991 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4992 Thành phố Hạ Long Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường vào VP Mỏ Hà Lầm - Đến giáp Hà Trung 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4993 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 1.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4994 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4995 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4996 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4997 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Khu còn lại - Phường Hà Lầm Đoạn từ đường 336 - Đến Cụm quân báo C42 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4998 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Mặt đường chính - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C43 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4999 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C44 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5000 Thành phố Hạ Long Đường lên Viện K47 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Lầm Đoạn từ cổng Cụm quân báo C45 - Đến hết đường (Hết thửa 9 tờ BĐĐC 37) 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...